Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Dữ liệu nào trong các dữ liệu sau đây không phải là dữ liệu định lượng ?

Màu sắc.
Chiều dài.
Khối lượng.
Số người tham gia.
Câu 2

Cho biểu đồ:

Bạn Hà đã lập được bảng thống kê số quyển sách mà An, Dương, Thảo đọc trong các tháng 1, 2, 3 như sau:


Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

An

6

5

10

Dương

5

9

7

Thảo

7

9

10

Bạn Hà đã thống kê sai dữ liệu của ai?

An.
Dương.
An và Dương.
Thảo.
Câu 3

Cho đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x).

loading...

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm

(1;0)(1 ; 0).
(0;1)(0 ; 1).
(1;3)(1 ; 3).
(1;1)(-1 ; -1).
Câu 4

Cho điểm A(3;1)A(3; \, -1) và trục tung là đường trung trực của đoạn thẳng ABAB. Tọa độ của điểm BB

B(3;1)B(-3; \, -1).
B(3;0)B(-3; \, 0).
B(3;1)B(-3; \, 1).
B(3;1)B(3; \, 1).
Câu 5

Hệ số của xx trong hàm số bậc nhất y=216xy = 21 - 6x

2121.
66.
11.
6-6.
Câu 6

Nhiệt độ TT^{\circ}C tại độ cao hh (mét) so với mặt đất được mô hình hóa xấp xỉ bằng T=0,006h+20T = -0,006h + 20. Ý nghĩa thực tế của hệ số tự do b=20b=20

sau 2020 mét, nhiệt độ bắt đầu giảm.
nhiệt độ tối đa có thể đạt được là 2020^{\circ}C.
nhiệt độ tại mặt đất (h=0)(h=0)2020^{\circ}C.
cứ lên cao 1 mét, nhiệt độ giảm 0.0060.006^{\circ}C.
Câu 7

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

1x+2=0\dfrac{1}{x}+2=0.
0x5=00x-5=0.
2x2+3=02x^2+3=0.
x+1=0x+1=0.
Câu 8

Cho hình vẽ với ANM^=ACB^\widehat{ANM} = \widehat{ACB}.

A B C M N

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

AMNACB\triangle AMN \backsim \triangle ACB.
ANMABC\triangle ANM \backsim \triangle ABC.
AMCABN\triangle AMC \backsim \triangle ABN.
AMNABC\triangle AMN \backsim \triangle ABC.
Câu 9

Những cặp hình nào dưới đây là cặp đồng dạng?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 10

Một hộp có 2020 viên bi với kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Ngân viết lên các viên bi đó các số 1,2,3,4,,201,\, 2,\, 3,\, 4,\, …,\, 20, hai viên bi khác nhau thì viết hai số khác nhau. Số kết quả thuận lợi cho biến cố: “Lấy được viên bi là số chia hết cho 22 hoặc 55” là

77.
1212.
88.
1111.
Câu 11

Một tiệm kem ghi lại số lượng các vị kem bán ra trong ngày chủ nhật: Vani (120120 ly), Sô-cô-la (180180 ly), Dâu (9090 ly), Khoai môn (6060 ly). Xác suất thực nghiệm của biến cố KK: "Khách hàng chọn mua kem vị Sô-cô-la" bằng

23\dfrac{2}{3}.
13\dfrac{1}{3}.
25\dfrac{2}{5}.
415\dfrac{4}{15}.
Câu 12

Một cửa hàng điện thoại thống kê số lượng điện thoại bán ra theo màu sắc trong tháng: Màu Đen (500500 cái), Màu Trắng (300300 cái), Màu Vàng (150150 cái), Màu Xanh (5050 cái). Xác suất thực nghiệm của biến cố: "Khách hàng mua điện thoại không phải màu Đen" bằng

0,30,3.
0,50,5.
0,20,2.
0,40,4.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho d1:y=2x3d_1: y = 2x - 3d2:y=mx+1d_2: y = mx + 1. Biết d1d_1 cắt d2d_2 tại điểm MMxM=yMx_M = y_M.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ điểm MM(3;3)(3; 3).
b) Giá trị tham số mm bằng 23\dfrac{2}{3}.
c) Khi m=23m = \dfrac{2}{3}, đường thẳng d2d_2 đi qua điểm B(1;2)B(1; 2).
d) Đường thẳng d2d_2 cắt trục tung tại AA, trục hoành tại BB. Diện tích ΔOAB\Delta OAB bằng 0,50,5 (đvdt).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Giá trị xx bằng bao nhiêu thì hàm số y=4x+5y=4x+5 có giá trị bằng 00? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân, làm tròn đến chữ số hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 15

An có 4444 nghìn đồng và bắt đầu tiết kiệm mỗi ngày 44 nghìn đồng. Bình có 5858 nghìn đồng và tiết kiệm mỗi ngày 22 nghìn đồng. Sau bao nhiêu ngày thì số tiền của hai bạn bằng nhau?

Trả lời:

Câu 16

Một tam giác có cạnh nhỏ nhất bằng 88, hai cạnh còn lại bằng xxyy (x<yx \lt y). Một tam giác khác có cạnh lớn nhất bằng 2727, hai cạnh còn lại cũng bằng xxyy. Tính x+yx+y để hai tam giác này đồng dạng với nhau.

Trả lời:

Câu 17

My sang cửa hàng thú cưng chọn và nuôi một con vật. Cửa hàng thú cưng đó có 5 con chó, 4 con mèo, 4 con vẹt, 3 con chuột và 3 con sóc. Quan sát con vật My mua là con gì (về loài). Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với hoạt động trên?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 18
Tự luận

Giải các phương trình sau:

a) 5x2=2x+15x - 2 = 2x + 1;

b) x12+4x=25+2x1x - 12 + 4x = 25 + 2x - 1;

c) x+2x+3x19=3x+5x + 2x + 3x - 19 = 3x + 5.

Câu 19
Tự luận

Một hộp có 1515 chiếc thẻ, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,,151, \, 2, \dots, \, 15. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

a) "Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 55".

b) "Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3311".

Câu 20
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC có ba góc nhọn (AB<ACAB \lt AC), các đường cao AD,BE,CFAD, \, BE, \, CF cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh ABEACF\triangle ABE \backsim \triangle ACF.

b) Từ DD kẻ DIACDI \perp AC (IACI \in AC). Chứng minh IDDC=ICDAID \cdot DC = IC \cdot DA.

c) Trên tia đối của tia ADAD lấy điểm KK sao cho AK=ADAK = AD. Gọi MM là trung điểm của ICIC. Chứng minh KIDMKI \perp DM.