Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập xác định của hàm số f(x)=3x64x12f\left(x \right)=\dfrac{3x-6}{4x-12}

D=R\{3}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}.
D=RD=\mathbb{R}.
D=R\{2}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.
D=(3;+)D=\left(3;+\infty \right).
Câu 2

Với xx thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f(x)=x26x+8f\left( x \right)=x^2-6x+8 không dương?

(;2][4;+)\left( -\infty ;2 \right]\cup \left[ 4;+\infty \right).
[2;3]\left[ -2;3 \right].
[1;4]\left[ 1;4 \right].
[2;4]\left[ 2;4 \right].
Câu 3

Tập nghiệm SS của phương trình 2x3=x3\sqrt{2x-3}=x-3

S={6;2}.S=\left\{ 6;2 \right\}.
S={2}.S=\left\{ 2 \right\}.
S={6}.S=\left\{ 6 \right\}.
S=.S=\varnothing.
Câu 4

Hệ số của x3x^3 trong khai triển Newton biểu thức (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 bằng

8080.
80-80.
4040.
1010.
Câu 5

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:4x+2y1=0\Delta_1: \, 4x+2y-1=0Δ2:x+3y5=0\Delta_2: \, x+3y-5=0 bằng

6060^\circ .
4545^\circ .
9090^\circ .
3030^\circ .
Câu 6

Một đường tròn có tâm I(1;3)I\left(1;3 \right) tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+4y=0\Delta: \, 3x+4y=0. Bán kính đường tròn đã cho bằng

33.
11.
35\dfrac{3}{5}.
1515.
Câu 7

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

x24y21=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{1} =1.
x24y21=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{1} =-1.
x24+y21=1\dfrac{x^2}{4} + \dfrac{y^2}{1} =1.
x24+y21=1\dfrac{x^2}{4} + \dfrac{y^2}{1} =-1.
Câu 8

Parabol (P):y2=8x\left(P \right): \, y^2=8x có tiêu điểm

F(2;0)F\left(2\,;\,0 \right).
F(0;2)F\left(0\,;\,2 \right).
F(2;0)F\left(-2\,;\,0 \right).
F(0;2)F\left(0\,;\,-2 \right)
Câu 9

Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm A(0;4)A\left(0;-4 \right) và có một tiêu điểm F2(3;0)F_2\left(3;0 \right)

x225+y29=1\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{9}=1.
x225+y216=1\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{16}=1.
x216+y225=1\dfrac{x^2}{16}+\dfrac{y^2}{25}=1.
x210+y28=1\dfrac{x^2}{10}+\dfrac{y^2}{8}=1.
Câu 10

Cho phép thử có không gian mẫu Ω={1;2;3;4;5;6}\Omega =\left\{ 1; \,2; \,3; \,4; \,5; \,6 \right\} và biến cố A={3;6}A=\left\{ 3; \,6 \right\}. Biến cố đối của biến cố AA

Aˉ={1;2;3;4}\bar{A}=\left\{ 1; \,2; \,3; \,4 \right\}.
Aˉ={2;4;6}\bar{A}=\left\{ 2; \,4; \,6 \right\}.
Aˉ={1;2;4;5}\bar{A}=\left\{ 1; \,2; \,4; \,5 \right\}.
Aˉ={1;2;4}\bar{A}=\left\{ 1; \,2; \,4 \right\}.
Câu 11

Gieo một con xúc xắc hai lần. Gọi AA biến cố "Ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm". Số phần tử của biến cố A\overline{A}

1818.
2525.
1010.
1111.
Câu 12

Xét phép thử bốc 22 thẻ từ một hộp đựng 99 thẻ đánh số từ 1 đến 9 và AA là biến cố xuất bốc được ít nhất 11 thẻ chẵn. Xác suất của biến cố AA

59\dfrac{5}{9}.
19\dfrac{1}{9}.
1318\dfrac{13}{18}.
536\dfrac{5}{36}

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho tập S={0;1;2;3;4}S=\{0;\,1;\,2;\,3;\,4\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Lập được 9696 số có 44 chữ số khác nhau từ SS.
b) Lập đươc 6060 số có 44 chữ số khác nhau sao cho số đó là số chẵn.
c) Lập được 432432 số có 55 chữ số sao cho chữ số 11 luôn có mặt và chữ số 00 có mặt 22 lần.
d) Lập được 2020 số có 33 chữ số khác nhau sao cho số đó nhỏ hơn 421421 và chia hết cho 33.
Câu 14

Cho Δ1:{x=3ty=2t\Delta_1: \, \left\{ \begin{aligned} &x=3-t \\ &y=2-t \\ \end{aligned}\right.; Δ2:{x=1+2ty=13t\Delta_2: \, \left\{ \begin{aligned} &x=1+2t \\ &y=1-3t \\ \end{aligned} \right. . Khi đó:

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Δ1\Delta_1 có vectơ chỉ phương u1=(1;1)\overrightarrow{u_1}=(-1;-1)
Δ2\Delta_2 có vectơ chỉ phương u2=(2;3)\overrightarrow{u_2}=(2;-3)
Hai đường thẳng Δ1\Delta_1, Δ2\Delta_2 song song.
Δ1\Delta_1, Δ2\Delta_2 cắt nhau tại điểm có tọa độ (73;23)\Big(\dfrac{7}{3};\dfrac{2}{3} \Big).
Câu 15

Tung một đồng xu cân đối và đồng chất 33 lần.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số phần tử của không gian mẫu là 66.
Xác suất để 33 lần gieo trúng mặt sấp là 18\dfrac{1}{8}.
Xác suất để hai lần nhận được mặt sấp là 12\dfrac{1}{2}.
Xác suất nhận được ít nhất một mặt sấp 78\dfrac{7}{8}.
Câu 16

Một hộp có 55 viên bi xanh, 66 viên bi đỏ và 77 viên bi vàng. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 33 viên bi.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Không gian mẫu của phép thử là: 816816.
Xác suất để chọn được 33 viên bi đỏ là 1272\dfrac{1}{272}.
Xác suất để chọn được 33 viên bi gồm 33 màu là 35136\dfrac{35}{136}.
Xác suất chọn được nhiều nhất 22 viên bi xanh là 403408\dfrac{403}{408}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Một công ty kinh doanh xe đạp bán được 44 500500 chiếc xe một tháng với giá là 55 000000000000 đồng/chiếc. Công ty đã thực hiện một số nghiên cứu và nhận thấy rằng mỗi lần giảm 200200 000000 đồng/chiếc thì bán thêm được 300300 chiếc xe mỗi tháng. Doanh số (doanh số bằng số lượng xe nhân với giá bán) cao nhất trong một tháng của công ty đạt được sau khi giảm giá thành trên một chiếc xe là bao nhiêu tỉ đồng?

Trả lời: tỉ đồng

Câu 18

Có bao nhiêu số tự nhiên có 44 chữ số, sao cho không có chữ số nào lặp lại đúng 33 lần?

Trả lời:

Câu 19

Một vật chuyển động tròn đều chịu tác động của lực hướng tâm, quỹ đạo chuyển động của vật trong mặt phẳng toạ độ Oxy{O x y} là đường tròn có phương trình x2+y2=100{x^{2}+y^{2}=100}. Vật chuyển động đến điểm M(8;6){M(8 ; 6)} thì bị bay ra ngoài. Trong những giây đầu tiên sau khi vật bay ra ngoài, vật chuyển động trên đường thẳng ax+by+c=0ax + by + c = 0 (với aa, bb là các số tự nhiên khác 00; aabb nguyên tố cùng nhau) là tiếp tuyến của đường tròn. Tính cc.

Trả lời:

Câu 20

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho Elip (E)(E) có phương trình chính tắc: x29+y21=1\dfrac{x^2}{9}+\dfrac{y^2}{1}=1 và điểm A(3;0)A(3;0). Cho các điểm B(xB;yB),C(xC;yC)B (x_B;y_B), \,C(x_C; y_C) thuộc (E)(E) sao cho tam giác ABCABC vuông cân tại AA, biết BB có tung độ dương. Tính tổng 3xB+2xC+yB+yC3x_B+2x_C+y_B+y_C.

Trả lời:

Câu 21

Bạn An cùng một lúc bắn hai phát súng về đích A{A} và đích B{B} cách nhau 400400 m. Biết vận tốc trung bình của viên đạn là 760760 m/s. Viên đạn bắn về đích A{A} nhanh hơn viên đạn bắn về đích B{B}0,50,5 giây. Những vị trí mà bạn An đứng để có thể đạt được kết quả bắn tương tự như trên thuộc đường hypebol có phương trình chính tắc dạng x2my2n=1\dfrac{x^2}{m}-\dfrac{y^2}{n}=1. Tính m+n100\dfrac{m+n}{100}.

Trả lời:

Câu 22

Trong một dịp quay xổ số, có ba loại giải thưởng: 1 000 000 đồng, 500 000 đồng, 100 000 đồng. Nơi bán có 100100 tờ vé số, trong đó có 11 vé trúng thưởng 1 000 000 đồng, 55 vé trúng thưởng 500 000 đồng, 1010 vé trúng thưởng 100 000 đồng. Một người mua ngẫu nhiên 33 vé. Tính xác suất của biến cố "Người mua đó trúng thưởng ít nhất 300 000 đồng". (Làm tròn kết quả tới chữ số thập phân thứ ba)

Trả lời: