Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho các điểm M(1;1);N(2;0); P(2;2)M(1;-1); \, N(2;0); \ P(-2;2). Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=f(x)=12x2y=f(x)=\dfrac{1}{2}x^2?

MM.
NN.
PP.
PPNN.
Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho điểm AA có tọa độ (x;y)(x; \, y) thỏa mãn x1+y3=0|x-1|+|y-3|=0 và điểm BB có tọa độ (a;b)(a; \, b) thỏa mãn (a+3)2+(b1)2=0(a+3)^2+(b-1)^2=0. Tọa độ của điểm AABB lần lượt là

A(1;3);B(3;1)A(1; \, 3); \, B(-3; \, 1).
A(1;3);B(3;1)A(-1; \, 3); \, B(3; \, -1).
A(1;3);B(3;1)A(1; \, 3); \, B(3; \, 1).
A(1;3);B(3;1)A(1; \, -3); \, B(3; \, 1).
Câu 3

Biết đường thẳng (d)(d) song song với đường thẳng (d):2xy3=0(d'): 2x-y-3=0. Hệ số góc của đường thẳng (d)(d) bằng

33.
11.
22.
2-2.
Câu 4

Để vẽ đồ thị hàm số y=ax+by=ax+b (a0)(a\ne 0) ta cần xác định ít nhất bao nhiêu điểm thuộc đồ thị?

22 điểm.
55 điểm.
33 điểm.
11 điểm.
Câu 5

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

1x+2=0\dfrac{1}{x}+2=0.
0x5=00x-5=0.
2x2+3=02x^2+3=0.
x+1=0x+1=0.
Câu 6

Chọn các phương án đúng.

Biết rằng mỗi hình dưới đây đồng dạng với một hình khác, các cặp hình đồng dạng đó là

Hình 9.68

Hình a và hình c.
Hình a và hình d.
Hình b và hình c.
Hình b và hình d.
Câu 7

Một tấm bìa cứng hình tròn được chia thành các hình quạt như nhau, được đánh số như hình dưới đây và được gắn vào trục quay có mũi tên cố định ở tâm. Quay tấm bìa và quan sát mũi tên chỉ vào hình quạt nào khi tấm bìa dừng lại. Có bao nhiêu kết quả có thể của hành động trên?

1212.
1111.
1010.
88.
Câu 8

Một xưởng gốm nung 300300 chiếc bình hoa. Kết quả kiểm tra sau khi nung: 240240 bình hoàn hảo, 4545 bình bị lỗi màu men (có thể xử lý lại), 1515 bình bị nứt vỡ (phế phẩm). Chọn ngẫu nhiên một bình. Ta ước lượng được xác suất của biến cố "Chiếc bình được chọn là phế phẩm" bằng

0,80,8.
0,050,05.
0,20,2.
0,150,15.
Câu 9

Nga gieo một con xúc xắc cân đối 66 mặt 11 lần. Xác suất của biến cố AA: "Mặt của con xúc xắc có số chấm lớn hơn số nguyên tố nhỏ nhất có 11 chữ số" bằng

56\dfrac{5}{6}.
23\dfrac{2}{3}.
16\dfrac{1}{6}.
13\dfrac{1}{3}.
Câu 10

Cho ΔABCΔABC\Delta A B C \backsim \Delta A'B'C' với tỉ số đồng dạng k=14k=\dfrac{1}{4}. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

ABAC=14\dfrac{A B}{A'C'}=\dfrac{1}{4}.
ABAB=4\dfrac{A B}{A'B'}=4.
ABAB=14\dfrac{A B}{A'B'}=\dfrac{1}{4}.
ABBC=14\dfrac{A B}{B'C'}=\dfrac{1}{4}.
Câu 11

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AA, kẻ đường cao AHA H. Kẻ HKABH K \perp A B tại KK. Tam giác AHCA H C đồng dạng với tam giác nào dưới đây?

A B C H K

KHB\triangle K H B.
BKH\triangle B K H.
BHK\triangle B H K.
HBK\triangle H B K.
Câu 12

Cho hai tam giác như hình vẽ.

A B C A' B' C'

Khẳng định nào sau đây là đúng?

ABBC=ACBA\dfrac{AB}{B'C'} = \dfrac{AC}{B'A'}.
BCBC=ACAC\dfrac{BC}{B'C'} = \dfrac{AC}{A'C'}.
ABBA=ACBC\dfrac{AB}{B'A'} = \dfrac{AC}{B'C'}.
ACBC=CABA\dfrac{AC}{BC} = \dfrac{C'A'}{B'A'}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Số học sinh khối 88 của một trường không thay đổi trong cả năm học. Cuối học kỳ II, có 60%60\% học sinh khối 88 không đạt danh hiệu học sinh giỏi, và số học sinh giỏi ở học kỳ I chỉ bằng 57\dfrac{5}{7} số học sinh giỏi ở học kỳ II. Có 28%28\% số học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi ở học kỳ I lại đạt danh hiệu học sinh giỏi ở học kỳ II. Có 1818 em từng đạt danh hiệu học sinh giỏi ở học kỳ I lại không đạt danh hiệu học sinh giỏi ở học kỳ II. Nếu gọi xx là số học sinh khối 88 thì

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số học sinh giỏi ở học kỳ II là 25x\dfrac{2}{5}x học sinh.
b) Số học sinh không đạt giỏi ở học kỳ I là 35x\dfrac{3}{5}x học sinh.
c) Số học sinh chỉ đạt giỏi ở học kỳ II nhưng không đạt giỏi ở học kỳ I là 15x\dfrac{1}{5}x học sinh.
d) Giá trị của xx210210 học sinh.
Câu 14

Gieo đồng thời hai đồng xu cân đối và đồng chất một lần.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Không gian mẫu của phép thử có 22 phần tử.
b) Xác suất để hai đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa là 14\dfrac{1}{4}.
c) Xác suất để xuất hiện ít nhất một mặt sấp là 34\dfrac{3}{4}.
d) Xác suất để hai đồng xu xuất hiện hai mặt giống nhau là 13\dfrac{1}{3}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho hàm số y=(m216)x+m3y = (m^2 - 16)x + m 3. Giá trị của mm bằng bao nhiêu thì đồ thị đi qua gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0) và là hàm số bậc nhất?

Trả lời:

Câu 16

Nghiệm của phương trình 2x15x23=x+715+2(x121)\dfrac{2x - 1}{5} - \dfrac{x - 2}{3} = \dfrac{x + 7}{15} + 2\Big(\dfrac{x - 1}{2} - 1\Big)xx bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

My sang cửa hàng thú cưng chọn và nuôi một con vật. Cửa hàng thú cưng đó có 5 con chó, 4 con mèo, 4 con vẹt, 3 con chuột và 3 con sóc. Quan sát con vật My mua là con gì (về loài). Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với hoạt động trên?

Trả lời:

Câu 18

Cho ABCABC\triangle A B C \backsim \triangle A'B'C'. Biết ABC\triangle A B C vuông tại AABC=18B C=18 cm. ABC\triangle A'B'C' vuông tại AA'AC=6A'C'=6 cm, BC=12B'C'=12 cm. Độ dài cạnh ACA C bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Một người đang sử dụng Internet để xem video, trung bình mỗi phút tốn dung lượng 3030 MB. Giả sử gói cước Internet của người đó cho phép sử dụng dung lượng tốc độ cao là 22 GB (tương đương 20482\,048 MB).

a) Tìm công thức hàm số f(x)f(x) biểu thị dung lượng tiêu tốn (MB) theo thời gian sử dụng Internet xx (giây).

b) Tìm công thức hàm số g(x)g(x) biểu thị dung lượng cho phép còn lại (MB) sau khi sử dụng Internet được xx (giây).

Câu 20
Tự luận

Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<ACAB \lt AC), đường cao AHAH (HBCH \in BC). Đường phân giác của BAC^\widehat{BAC} cắt BCBC tại DD. Gọi E,FE, \, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ DD tới AB,ACAB, \, AC.

a) Chứng minh CHACFD\triangle CHA \backsim \triangle CFD.

b) Tia FEFE cắt ADAD tại KK. Chứng minh CDCA=DEAH\dfrac{CD}{CA} = \dfrac{DE}{AH}KFD^=EAD^\widehat{KFD} = \widehat{EAD}.

c) Đường thẳng đi qua DD vuông góc với BCBC, cắt EFEF tại JJ. Chứng minh JFDC=JEBDJF \cdot DC = JE \cdot BD.