Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Phương trình 3x(2x+5)=03x(2x + 5) = 0 có nghiệm

x=0x = 0.
x=52x = -\dfrac52.
x=0x = 0x=52x = -\dfrac52.
x=3x = 3x=52x = \dfrac52.
Câu 2

Sau khi thống kê độ dài (đơn vị: centimét) của 6060 lá dương xỉ trưởng thành, người ta có bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

Tần số

[10;20)[10;20)

77

[20;30)[20;30)

1616

[30;40)[30;40)

2727

[40;50)[40;50)

1010

Tổng

6060

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [30;40)[30;40) bằng

60%60\%.
25%25\%.
45%45\%.
30%30\%.
Câu 3

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AAAB=42AB=4\sqrt{2} cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

222\sqrt{2} cm.
828\sqrt{2} cm.
44 cm.
88 cm.
Câu 4

Giá trị của aa để điểm M(2;2)M(-\sqrt{2}; 2) thuộc đồ thị hàm số y=ax2y = ax^2

22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.
1-1.
12-\dfrac12.
11
Câu 5

Một vật rơi tự do từ độ cao 100100 m so với mặt đất. Quãng đường chuyển động s(m)s(m) của vật rơi phụ thuộc và thời gian tt (giây) được cho bởi công thức s=4,9t2.s=4,9t^2. Hỏi sau bao lâu kể từ khi bắt đầu rơi, vật này chạm đất?

t4,3t\approx 4,3 (giây).
t4t\approx 4 (giây).
t4,5t\approx 4,5 (giây).
t4,7t\approx 4,7 (giây).
Câu 6

Cho hình vẽ bên, chiều cao hình nón là

SASA.
SBSB.
OAOA.
SOSO.
Câu 7

Cho tam giác ABCABC vuông ở AA. Tỉ số nào dưới đây được dùng để tính cotB\cot B?

ACAB\dfrac{AC}{AB}.
ACBC\dfrac{AC}{BC}.
ABAC\dfrac{AB}{AC}.
ABBC\dfrac{AB}{BC}.
Câu 8

Hình nào là đa giác đều trong các hình dưới đây?

Hình vuông.
Hình thoi.
Hình chữ nhật.
Hình bình hành.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Cho phương trình x2+ax+b=0x^2+ax+b=0 có hai nghiệm là 221-1. Khi đó giá trị biểu thức A=a2+b2A=a^2+b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10

Sau khi thống kê số lượt truy cập Internet của 3030 người trong một tuần, người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

Tần số (n)

[30;40)[30;40)

55

[40;50)[40;50)

66

[50;60)[50;60)

66

[60;70)[60;70)

44

[70;80)[70;80)

33

[80;90)[80;90)

66

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [30;40) [ 30;40 ) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Tự luận

(7 câu)
Câu 11
Tự luận

Cho biểu thức P=(1+1x)(1x+1+1x12x1)P=\Bigg(1+\dfrac{1}{\sqrt{x}}\Bigg)\Bigg(\dfrac{1}{\sqrt{x}+1}+\dfrac{1}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{2}{x-1}\Bigg) với x>0;x1x>0;x\ne 1. Tìm xx để P>1P > 1.

Câu 12
Tự luận

Một ngân hàng thống kê số tiền (đơn vị: triệu đồng) mà 8080 hộ gia đình vay để phát triển sản xuất. Số liệu được ghi lại trong biểu đồ tần số ghép nhóm ở hình dưới đây:

Biểu đồ cột

Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu đó.

Câu 13
Tự luận

Ba bạn Bích, Cường, Dung được xếp ngẫu nhiên trên một hàng ghế có ba chỗ ngồi. Tính xác suất của biến cố: "Cường và Dung không ngồi cạnh nhau".

Câu 14
Tự luận

Cho phương trình x2+mx+1=0x^2+mx+1=0 (1), mm là tham số. Tìm giá trị của mm để phương trình (1) có hai nghiệm x1,x2x_1,\,x_2 thoả mãn x12x22+x22x12>7\dfrac{x_1^2}{x_2^2}+\dfrac{x_2^2}{x_1^2}>7.

Câu 15
Tự luận

Cho tam giác ABCABC cân tại AA (BAC^<90)(\widehat{BAC}\lt 90^\circ) nội tiếp đường tròn (O)(O ). Các tiếp tuyến với đường tròn (O)(O ) tại điểm AA, điểm BB cắt nhau tại điểm MM. Gọi NN là trung điểm của đoạn thẳng ACAC. Hai đường thẳng MOMOABAB cắt nhau tại điểm PP.

a) Chứng minh rằng bốn điểm A,P,O,NA,\,P,\,O,\,N cùng thuộc một đường tròn.

b) Gọi KK là trung điểm của đoạn thẳng AMAM. Chứng minh rằng BM.BN=CA.BKBM.BN=CA.BK.

Câu 16
Tự luận

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, biết đồ thị của hàm số y=(1+3a)x2y=(1+3a){{x}^{2}} đi qua điểm M(2;28).M(-2;\,28).

a) Tìm a.a.

b) Với aa vừa tìm được, tìm các điểm NN thuộc đồ thị hàm số sao cho tung độ của điểm NN bằng 7.7.

Câu 17
Tự luận

Giải bất phương trình (x+1)2(x+1)(x+2)2(x+1)^2-(x+1)(x+2) \geq-2.