Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Số nghiệm của phương trình 5x2x1=x245x^2-x-1=x^2-4

22.
vô số.
11.
00.
Câu 2

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

1x3>0.\dfrac{1}{x}-3>0.
x+2y>0.x+2y>0.
x2+1>0.x^2+1>0.
x2+1>0.\dfrac{x}{2}+1>0.
Câu 3

Cho hình nón có bán kính đáy r=6r = 6 cm và chiều cao h=8h = 8 cm. Diện tích xung quanh của hình nón là

96π96\pi cm2.
48π48\pi cm2.
60π60\pi cm2.
120π120\pi cm2.
Câu 4

Quả bóng rổ sử dụng trong thi đấu có dạng hình cầu với đường kính bằng 2424 cm. Thể tích của quá bóng là

loading...

2024π2\,024\pi cm3.
2034π2\,034\pi cm3.
2304π2\,304\pi cm3.
2043π2\,043\pi cm3.
Câu 5

Điểm kiểm tra môn toán giữa học kì II lớp 9A cho bởi bảng sau:

Điểm

Tần số

33

11

44

22

55

44

66

77

77

1010

88

99

99

44

1010

33

Tần số tương đối xuất hiện của điểm 77

35%35\%.
20%20\%.
30%30\%.
25%25\%.
Câu 6

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực aa?

3a>6a-3a > -6a.
5+a>3+a5 + a > 3 + a.
5a>3a5a > 3a.
3a>5a3a > 5a.
Câu 7

Khi tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn, và có góc MM bằng 9090^\circ. Khi đó, góc PP bằng

100.100^\circ.
9090^\circ.
110.110^\circ.
180.180^\circ.
Câu 8

Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho A(3;3)A(-3; -3). Phép quay thuận chiều 9090^\circ tâm OO biến điểm AA thành điểm BB. Khi đó tọa độ của điểm BB

(0;3)(0; -3).
(3;0)(-3; 0).
(3;3)(-3; 3).
(3;3)(3; -3).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Cho ngũ giác đều ABCDEABCDE, đoạn BEBE cắt các đoạn ACACADAD lần lượt tại MMNN.

A B C D E M N

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) EAB^=108\widehat{EAB} = 108^\circ.
b) 77 tam giác cân có chứa đỉnh AA.
c) ANAN là tia phân giác của EAM^\widehat{EAM}.
d) ABBC=BMACAB \cdot BC = BM \cdot AC.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Một xe bồn chở nước sạch cho một khu chung cư có 200200 hộ dân. Mỗi đầu của bồn chứa nước là 22 nửa hình cầu (có kích thước như hình vẽ).

Bồn chứa đầy nước và lượng nước chia đều cho từng hộ dân. Mỗi hộ dân nhận được bao nhiêu lít nước sạch? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, lấy π=3,14\pi =3,14).

Trả lời:

Câu 11

Một nhóm bạn có 44 bạn gồm 22 bạn nam là Mạnh, Dũng và hai bạn nữ là Hoa, Lan. Chọn ngẫu nhiên 22 bạn để tham gia lao động. Số phần tử của không gian mẫu bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(7 câu)
Câu 12
Tự luận

Giải phương trình: 5x23x25x^2 - 3x - 2.

Câu 13
Tự luận

Một hộp đựng bóng tennis có dạng hình trụ, kích thước chứa vừa khít 33 quả bóng tennis (như hình dưới đây).

loading...

Các quả bóng tennis có dạng hình cầu, đường kính 6,46,4 cm. Diện tích xung quanh hộp đựng bóng tennis đó là bao nhiêu cm2? (bỏ qua bề dày của vỏ hộp, làm tròn kết quả đến hai chữ sổ phần thập phân, lấy π=3,14)\pi = 3,14).

Câu 14
Tự luận

Một hành lang giữa hai nhà có dạng hình lăng trụ đứng (hình vẽ). Hai mặt bên ABBAABB'A'ACCAACC'A' là hai tấm kính hình chữ nhật dài 1616 m, rộng 44 m. Gọi xx (m) là độ dài của cạnh BCBC.

Một hành lang giữa hai nhà có dạng hình lăng trụ đứng (hình vẽ)

Tìm xx để thể tích không gian hành lang lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó.

Câu 15
Tự luận

Đo chiều cao (đơn vị là cm) của học sinh lớp 9A cho kết quả như sau:

156156

157157

164164

166166

166166

165165

157157

154154

155155

158158

160160

163163

163163

161161

162162

159159

159159

160160

160160

160160

159159

158158

160160

160160

158158

163163

162162

162162

162162

161161

162162

161161

163163

161161

163163

161161

164164

166166

165165

165165

a) Lập bảng tần số ghép nhóm với các nhóm [155;158)[155; 158), [158;161)[158; 161), [161;164)[161; 164)[164;167)[164;167).

b) Tính tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [161;164)[161; 164).

Câu 16
Tự luận

Trong một trò chơi xúc xắc, một người chơi lần lượt gieo hai viên xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác định không gian mẫu của phép thử và tính xác suất cho biến cố BB: "Hai viên xúc xắc đều ra số chẵn".

Câu 17
Tự luận

Cho tam giác ABCABC (AB<AC)(AB\lt AC) có các góc nhọn nội tiếp đường tròn (O)(O). Các đường cao AD,BEAD,\,BE của tam giác ABCABC cắt nhau tại HH. Đường thẳng ADAD cắt đường tròn (O)(O) tại điểm MM (M(M khác A)A). Đường thẳng BEBE cắt đường tròn (O)(O) tại điểm NN (N(N khác B)B).

a) Chứng minh rằng bốn điểm A,E,D,BA,\,E,\,D,\,B cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh rằng COCO vuông góc MNMN.

Câu 18
Tự luận

Cho phương trình x22(m+1)x+m2=0x^{2}-2(m+1) x+m^{2}=0 ( mm là tham số). Tìm giá trị của mm để phương trình đã cho có hai nghiệm x1,x2x_{1}, \,x_{2} thỏa mãn x12+x22+6=4x1x2x_{1}^{2}+x_{2}^{2}+6=4 x_{1} x_{2}.