Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Cho hàm số f(x)=34xf(x) = -\dfrac{3}{4}x. Để f(x)f(x) nhận giá trị dương thì

x=0x = 0.
x=43x = \dfrac43.
x<0x \lt 0.
x>0x > 0.
Câu 2

Biết rằng hai đường thẳng có tích hệ số góc bằng 1-1 thì vuông góc với nhau. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng (d):y=13x5(d'): y=-\dfrac{1}{3}x-5 và đi qua điểm M(2;2)M(-2 ; \, -2)?

(d):y=3x8(d): y=-3x-8.
(d):y=3x+4(d): y=3x+4.
(d):y=3x+4(d): y=-3x+4.
(d):y=3x4(d): y=3x-4.
Câu 3

Đồ thị của hàm số bậc nhất luôn cắt trục hoành tại điểm có

hoành độ và tung độ trái dấu.
hoành độ bằng 00.
tung độ nhỏ hơn hoành độ.
tung độ bằng 00.
Câu 4

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC

Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$

Khi nói chiều cao của hình chóp bằng 55 cm thì khẳng định nào dưới đây đúng?

SB=5SB=5 cm.
SO=5SO=5 cm.
SA=5SA=5 cm.
SH=5SH=5 cm.
Câu 5

Hai tam giác ABCA B CABCA'B'C'A^=A^\widehat{A}=\widehat{A'}; B^=B^\widehat{B}=\widehat{B'}; C^=C^\widehat{C}=\widehat{C'}ABAB=BCBC=CACA\dfrac{A B}{A'B'}=\dfrac{B C}{B'C'}=\dfrac{C A}{C'A'}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

ABCΔCAB\triangle A B C \backsim \Delta C'A'B'.
ABCABC\triangle A B C \backsim \triangle A'B'C'.
ABCACB\triangle A B C \backsim \triangle A'C'B'.
BACΔCAB\triangle B A C \backsim \Delta C'A'B'.
Câu 6

Trong các cặp hình đồng dạng dưới đây, cặp hình nào là đồng dạng phối cảnh?

Hình 9.69

Cặp hình tam giác đều và cặp hình vuông.
Cả ba cặp hình.
Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông.
Cặp hình lục giác đều và cặp hình tam giác đều.
Câu 7

Gieo một con xúc xắc 66 mặt. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi của biến cố AA: "Số chấm xuất hiện là ước của 44"?

44.
33.
66.
22.
Câu 8

Một cửa hàng ô tô cũ thống kê số xe lướt của các hãng bán được trong một năm: Toyota (2626 chiếc), KIA (4040 chiếc), Hyundai (6666 chiếc), Honda (2323 chiếc). Xác suất thực nghiệm của biến cố FF: "Loại xe lướt bán được không phải của hãng Toyota" bằng

133155\dfrac{133}{155}.
142157\dfrac{142}{157}.
129165\dfrac{129}{165}.
129155\dfrac{129}{155}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Cho d1:y=x+2d_1: y = x + 2; d2:y=2x+1d_2: y = 2x + 1d3:y=mx+m1d_3: y = mx + m - 1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ giao điểm của d1d_1d2d_2B(1;3)B(1; 3).
b) Ba đường thẳng này luôn cắt nhau tạo thành một tam giác với mọi giá trị của mm.
c) Để ba đường thẳng đồng quy thì m=2m = 2.
d) Với m=2m = 2, diện tích tam giác tạo bởi d3d_3 và hai trục tọa độ bằng 0,250,25 (đvdt).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Giá trị của mm bằng bao nhiêu thì (d):y=(m23)x+m(d): y = (m^2 - 3)x + m song song với (d):y=x2(d'): y = x - 2?

Trả lời:

Câu 11

Một bể kính hình hộp chữ nhật chứa nước có hai cạnh đáy là 6060 cm và 4040 cm, khoảng cách từ mực nước tới miệng bể là 2020 cm. Người ta dự định đặt vào bể một khối pha lê trang trí hình chóp tứ giác đều cạnh đáy là 1515 cm, chiều cao 1010 cm.

Một bể kính hình hộp chữ nhật chứa nước có hai cạnh đáy Một bể kính hình hộp chữ nhật chứa nước có hai cạnh đáy

Khi đó khoảng cách mực nước tới miệng bể là bao nhiêu centimét? Biết rằng bể dày của đáy bể và thành bể không đáng kể, sau khi đặt khối pha lê vào, nước ngập khối pha lê và không tràn ra ngoài.

(Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 12
Tự luận

Giải các phương trình sau:

a) 164x=416- 4x = 4;

b) (x+1)(x2x+1)2x=x(x1)(x+1)(x + 1)(x^2 - x + 1) - 2x = x(x - 1)(x + 1);

c) 2x863x+14=9x28+3x112\dfrac{2x - 8}{6} - \dfrac{3x + 1}{4} = \dfrac{9x - 2}{8} + \dfrac{3x - 1}{12}.

Câu 13
Tự luận

Một người đi xe máy từ AA đến BB với vận tốc 4040 km/h. Sau khi đi được 11 giờ, xe bị hỏng nên người đó phải dừng lại sửa 1515 phút. Để đến BB đúng giờ dự định, người đó phải tăng vận tốc thêm 1010 km/h trên quãng đường còn lại. Tính độ dài quãng đường ABAB.

Câu 14
Tự luận

Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 2020 thẻ cùng hình dạng, kích thước được đánh số từ 11 đến 2020. Tìm xác suất để thẻ được lấy ghi số lẻ và chia hết cho 55.

Câu 15
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA (AB<ACAB \lt AC). Vẽ AKBCAK \perp BC (KBCK \in BC).

a) Chứng minh KBA\triangle KBA đồng dạng với ABC\triangle ABC. Suy ra AB2=BKBCAB^2 = BK \cdot BC.

b) Tính độ dài AB,AKAB, \, AK biết KB=3,6KB = 3,6 cm và BC=10BC = 10 cm.

c) Trên tia đối của tia AKAK lấy điểm PP sao cho AP=AKAP = AK. Gọi M,NM, \, N lần lượt là trung điểm của AK,CKAK, \, CK. Chứng minh rằng CMCM vuông góc với BPBP.