Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cô Hồng làm một hàng rào quanh vườn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8 m và chiều rộng 4 m. Cô có để lối vào 1 m (như hình vẽ). Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?
Đáp số: m.
Từ các chữ số 5, 2, 0, 4 lập được:
⚡ số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số tròn chục bé nhất có bốn chữ số là .
Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 5 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải
| Diện tích mỗi miếng nhựa hình vuông là: |
|
| Diện tích hình chữ nhật là: |
|
Đáp số:
|
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 56937. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
Gho hình vuông EFGH, hình tròn tâm O như hình vẽ.
a) Điền tiếp tên điểm vào để được bộ ba điểm thẳng hàng:
⚡ E, , F
⚡ , N, G
⚡ G, P,
⚡ H, , E
b) O là trung điểm của các đoạn thẳng
- QN, GH
- MP, QN
- MP, EH
c) Số?
⚡Số góc vuông chung đỉnh M là
- 2
- 4
- 3
- 1
⚡Số góc vuông chung đỉnh O là
- 4
- 3
- 1
- 2
Viết số gồm 8 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 3 đơn vị.
Điền số La Mã tương ứng còn thiếu.
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| XI | XII | XV | XVI | XVIII | XIX | XX |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số?
⚡ Làm tròn số 2 491 đến hàng trăm ta được số .
Diện tích tam giác ABC
- bằng
- bé hơn
- lớn hơn
Sáu nghìn ba trăm xăng-ti-mét vuông viết là
- 630
- 6300
- 63
- cm²
- cm
Viết tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 2 năm 2023.
Tuấn đọc xong quyển sách trong 3 ngày. Nối ngày với các trang mà Tuấn đọc được hôm đó.
Chọn đáp án đúng.
Số 14 105 đọc là .
Điền số còn thiếu vào ô trống.
Đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
|
|
|
|
Tính:
71824 + 19029 =
Tính.
− | 8 | 2 | 7 | 6 | 1 |
6 | 3 | 5 | 1 | 3 | |
|
Số?
87 526 = + + 500 + + 6
Tính.
| - | 4 | 2 | 8 | 7 | 7 |
| 8 | 1 | 5 | |||
Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:
20 000 đồng 10 000 đồng | Tất cả có | đồng |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Để làm một mẻ mứt dừa, mẹ cần trải qua các công đoạn: sơ chế, ướp mứt dừa, sên mứt dừa, hoàn thành.
Mẹ bắt đầu sơ chế dừa từ 9 giờ. Công đoạn này kéo dài 15 phút. Hỏi đồng hồ nào dưới đây chỉ lúc mẹ sơ chế dừa xong?



Mẹ bắt đầu ướp mứt dừa lúc 9 giờ 15 phút và ướp xong lúc 9 giờ 50 phút. Hỏi mẹ ướp mứt dừa trong bao nhiêu phút?
phút
Mẹ sên mứt dừa trong 15 phút. Mứt dừa sên xong lúc 10 giờ 10 phút. Đâu là đồng hồ chỉ lúc mẹ bắt đầu sên dừa?



Mẹ sên xong mứt dừa thì để nguội. Thời gian bắt đầu và kết thúc như hình dưới đây.

Hỏi mẹ để mứt dừa nguội trong phút.
Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng:
Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
45 068 | 6 | ||
66 152 | 7 |
Hoàn thành phép chia:
5 | 2 | 2 | 3 | 6 | 6 |
| ||
|
|
| ||||||
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| ||||
|
|
|
|
|
|
Tính giá trị biểu thức:
60 306 : 3 × 2
= × 2
=
Quan sát bức tranh và thống kê, ghi chép số liệu:

a) Nối:




b) Đồ chơi có số lượng nhiều nhất là .
Đồ chơi có số lượng ít nhất là .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Số vịt nhiều hơn số khủng long là con.
Dưới đây là bảng số liệu các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học:
Loại sách | Sách giáo khoa | Truyện | Báo | Sách tham khảo |
Số lượng (quyển) | 2 500 | 1 797 | 508 | 1 140 |
a) Mỗi loại sách có bao nhiêu quyển?
Sách giáo khoa: quyển; Truyện: quyển; Báo: quyển; Sách tham khảo: quyển.
b) Trong thư viện trên, có số lượng nhiều nhất, có số lượng ít nhất.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Trong thư viện trên có tất cả bao nhiêu quyển?
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Thống kê màu sắc yêu thích nhất của học sinh lớp 3B được bảng số liệu sau:
| Màu sắc | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Số học sinh yêu thích | 6 | 6 | 5 | 7 | 6 |
(Mỗi học sinh chỉ được chọn 1 màu)
a) Bao nhiêu học sinh thích màu xanh dương nhất?
học sinh.
b) Tổng số học sinh lớp 3B là bạn.
c) Cô giáo dự định tặng mỗi bạn học sinh 3 chiếc bút chì có màu giống màu mình yêu thích. Vậy cô cần chuẩn bị cái bút chì.
Cho bảng số liệu về số tiền phải trả khi đi chợ của mẹ, cô Lan và bác Hai.
| Số lượng các loại hàng hóa | Tổng số tiền phải trả (đồng) | |||
Bột canh | Nước mắm | Giấy ăn | Trứng | ||
4 000 đồng/gói | 25 000 đồng/chai | 5 000 đồng/gói | 4 000 đồng/quả | ||
Mẹ | 2 | 1 | 0 | 3 | 45 000 |
Cô Lan | 2 | 1 | 2 | 0 | ? |
Bác Hai | 0 | 2 | 6 | 4 | ? |
a) Tính số tiền phải trả của cô Lan và bác Hai.
Cô Lan: đồng.
Bác Hai: đồng.
b) phải trả nhiều tiền nhất.
phải trả ít tiền nhất.
c) Mẹ, cô Lan và bác Hai đều mang 100 000 đồng đi chợ. Hỏi sau khi mua hết đồ, mỗi người còn lại bao nhiêu tiền?
Mẹ còn lại đồng.
Cô Lan còn lại đồng.
Bác Hai còn lại đồng.
Nối hai phép tính có cùng kết quả:






