Phần 1

(31 câu)
Câu 1

Người ta uốn một sợi dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 22 cm. Tính độ dài sợi dây đó.

Bài giải

Độ dài sợi dây bằng chu vi hình vuông cạnh cm.

Vậy độ dài sợi dây là:

×\times 4 = (cm)

Đáp số: cm.

Câu 2

Mai có bốn cuốn sách. Trên bìa sau của mỗi cuốn sách có ghi một trong các số: 2052, 2050, 2049, 2051. Mai cần xếp các cuốn sách đó lên giá sách theo thứ tự từ cuốn sách ghi số bé nhất đến cuốn sách ghi số lớn nhất.

Vậy:

⚡ Cuốn sách đầu tiên được xếp lên giá sách là cuốn sách ghi số

  1. 2052
  2. 2049
  3. 2051
  4. 2050
;

⚡ Cuốn sách cuối cùng được xếp lên giá sách là cuốn sách ghi số

  1. 2050
  2. 2051
  3. 2052
  4. 2049
.

Câu 3

Một tấm thiệp hình vuông cạnh 60 mm. Hỏi diện tích tấm thiệp là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Bài giải

Đổi: 60 mm = cm.

Diện tích tấm thiệp là:

×\times = (cm2).

Đáp số: cm2.

Câu 4

loading...

Trong hội chợ Tết, bác Quang, bác Hùng và chú Đông bốc thăm mã số trúng thưởng. Trong thùng còn lại năm số từ 18790 đến 18794. Bác Quang bốc được số 18794.

Mỗi câu sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
a) Chú Đông chắc chắn bốc được số 18794.
b) Bác Hùng không thể bốc được số 18789.
c) Chú Đông có thể bốc được số 18792.
Câu 5

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều dài hơn chiều rộng 9 m. Tính chu vi mảnh đất đó.

Bài giải

Chiều rộng của mảnh đất là:
 -  =  (m)
Chu vi của mảnh đất là:
(15 + ) × \times 2 =  (m)
Đáp số:  m.
Câu 6

⚡ Số tám nghìn không trăm bốn mươi viết là:

Câu 7

Viết số gồm năm nghìn, sáu chục, một đơn vị.

Câu 8

Nối:

Câu 9

Số?

⚡ Làm tròn số 5569 đến hàng chục ta được số .

Câu 10

A B

Hình A có

  1. 6
  2. 4
  3. 5
ô vuông.

Hình B có

  1. 5
  2. 4
  3. 6
ô vuông.

Diện tích của hình A

  1. bằng
  2. nhỏ hơn
  3. lớn hơn
diện tích của hình B.

Câu 11

Tính:

12 cm2 ×\times 4 = cm2.

80 cm2 : 5 = cm2.

Câu 12

Kéo thả số thích hợp vào ô trống:

Tháng Chín có ngày.

28 hoặc 293130

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 13

toán lớp 5, lịch, olm

Vào tháng 8, gia đình My có tổ chức chuyến đi du lịch Đà Nẵng.

Câu 1:

a) Chuyến đi kéo dài từ ngày 18 tháng 8 đến hết ngày 21 tháng 8. Chuyến đi đó kéo dài ngày.

Câu 2:

b) Nhà My đã thuê khách sạn trước ngày bắt đầu chuyến đi 2 ngày. Vậy nhà My thuê khách sạn ngày tháng 8.

Câu 3:

c) Trong chuyến đi, nhà My đi nhà thờ Chính Tòa vào Chủ nhật, đó là ngày tháng 8.

1926

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14

Số 14 364 đọc là

mười bốn nghìn ba trăm sáu mươi tư.
một mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi bốn.
một bốn ba sáu bốn.
Câu 15

Số?

Câu 1:

Hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Câu 2:

Viết số:

Câu 16

Tính:

1

9

2

8

6

2

Câu 17

Tính.

+ 7 2 6 9 3
2 6 3 0 6
Câu 18

Số?

50000 - (80000 - 70000) =

Câu 19

Chọn số hoặc cấu tạo số phù hợp.

Số gồm có

Viết số

80 nghìn, 7 trăm, 0 chục và 5 đơn vị

98 760

Câu 20

Tính.

- 4 2 8 7 7
8 1 5
Câu 21

Tính số tiền trong ví:

Trả lời: đồng.

Câu 22

Sáng nay chị Mai đi chợ mua sắm đồ. Thời gian bắt đầu và kết thúc như sau:

image.png

Chị Mai đi chợ trong phút.

Câu 23

Một đội công nhân cần sửa 80 847 m đường. Họ đã sửa được 13\dfrac{1}{3} quãng đường đó. Hỏi đội công nhân còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?

Bài giải

Đội công nhân đã sửa được số mét đường là:

: = (m)

Đội công nhân cần phải sửa số mét đường nữa là:

= (m)

Đáp số: m.

Câu 24

Tính:

×\times 1 6 3 7 1
2
Câu 25

Tính giá trị biểu thức:

7 072 × 2 × 3

= × 3

=

Câu 26

thu thập phân loại số liệu olm

Quan sát các đồ vật ở bức tranh phía trên:

Câu 1:

a) Phân loại và ghi chép tên các đồ vật theo màu sắc:

  • Đèn học
  • Ống đựng bút
  • Cặp sách
  • Thước kẻ
  • Bút chì
  • Đồng hồ
  • Cây xương rồng
  • Cốc nước

Màu đỏ

    Màu xanh lá cây

      Màu xanh dương

        Câu 2:

        b) Theo kết quả thống kê, trong bức tranh trên:

        Các đồ vật màu

        1. đỏ
        2. xanh lá cây
        3. xanh dương
        là nhiều nhất.

        Các đồ vật màu

        1. đỏ
        2. xanh lá cây
        3. xanh dương
        là ít nhất.

        Câu 27

        Dưới đây là bảng số liệu các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học:

        Loại sách

        Sách giáo khoa

        Truyện

        Báo

        Sách tham khảo

        Số lượng (quyển)

        2 500

        1 797

        508

        1 140

        Câu 1:

        a) Mỗi loại sách có bao nhiêu quyển?

        Sách giáo khoa: quyển; Truyện: quyển; Báo: quyển; Sách tham khảo: quyển.

        Câu 2:

        b) Trong thư viện trên, có số lượng nhiều nhất, có số lượng ít nhất.

        sách tham khảotruyệnsách giáo khoabáo

        (Kéo thả hoặc click vào để điền)

        Câu 3:

        c) Trong thư viện trên có tất cả bao nhiêu quyển?

        5 939 quyển.
        5 951 quyển.
        5 948 quyển.
        5 945 quyển.
        Câu 28

        Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?

        (Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
        Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1.
        Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10.
        Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số.
        Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6.
        Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0.
        Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3.
        Câu 29

        Kiến bò từ điểm A tới điểm B rồi tới điểm C:

        loading...

        Tổng quãng đường Kiến bò có thể dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

        Chọn tất cả các phương án đúng.

        15 cm.
        11 cm.
        13 cm.
        9 cm.
        14 cm.
        10 cm.
        Câu 30

        Cho bảng số liệu về số tiền phải trả khi đi chợ của mẹ, cô Lan và bác Hai.

        Số lượng các loại hàng hóa

        Tổng số tiền phải trả

        (đồng)

        Bột canh

        Nước mắm

        Giấy ăn

        Trứng

        4 000 đồng/gói

        25 000 đồng/chai

        5 000 đồng/gói

        4 000 đồng/quả

        Mẹ

        2

        1

        0

        3

        45 000

        Cô Lan

        2

        1

        2

        0

        ?

        Bác Hai

        0

        2

        6

        4

        ?

        Câu 1:

        a) Tính số tiền phải trả của cô Lan và bác Hai.

        Cô Lan: đồng.

        Bác Hai: đồng.

        Câu 2:

        b) phải trả nhiều tiền nhất.

        phải trả ít tiền nhất.

        Câu 3:

        c) Mẹ, cô Lan và bác Hai đều mang 100 000 đồng đi chợ. Hỏi sau khi mua hết đồ, mỗi người còn lại bao nhiêu tiền?

        Mẹ còn lại đồng.

        Cô Lan còn lại đồng.

        Bác Hai còn lại đồng.

        Câu 31

        Tính giá trị biểu thức:

        56 160 : (2 × 4)

        = 56 160 :

        =