Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?

x2x-2.
x2+7x^2+7.
3x2y3x^2y.
2xy+12xy+1.
Câu 2

Bậc của đa thức 2x2y+3x2y2+y22x^2y + 3x^2y^2 + y^{2}.

Câu 3

Kết quả phân tích đa thức 6x2y12xy26{{x}^{2}}y-12x{{y}^{2}} thành nhân tử là

6xy(x2y)6xy(x-2y).
6xy(xy)6xy(x-y).
6xy(x+2y)6xy(x+2y).
6xy(x+y)6xy(x+y).
Câu 4

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng

180180^\circ .
360360^\circ .
9090^\circ .
120120^\circ .
Câu 5

Cho hình thang cân ABCDABCDABAB // CDCDA^=125\widehat{A}=125^{\circ}. Khi đó B^\widehat{B} bằng

6565^{\circ}.
125125^{\circ}.
9090^{\circ}.
5555^{\circ}.
Câu 6

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Hình chữ nhật có một góc vuông là hình vuông.
Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
Câu 7

Dấu hiệu nhận biết nào sau đây không đủ để kết luận tứ giác tương ứng là hình vuông?

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Câu 8

Thu gọn đơn thức (13x2y).(23xy3).(112xy2)\left(-\dfrac{1}{3} x^2 y\right) . \left(-\dfrac{2}{3} x y^3\right) . \left(1 \dfrac{1}{2} x y^2\right) ta được

13x4y6\dfrac{1}{3} x^4 y^6.
x4y6x^4 y^6.
13x3y6-\dfrac{1}{3} x^3 y^6.
23x3y6\dfrac{2}{3} x^3 y^6.
Câu 9

Đa thức x3+2x5xy+3x2x3x^3+2 x-5 x y+3 x^2-x^3 có bậc là

22.
44.
33.
11.
Câu 10

Đa thức MM thỏa mãn 73x3y2\dfrac73x^3y^2 : M=7xy2M = 7xy^2

13x2\dfrac13x^2.
13x3\dfrac13x^3.
x2x^2.
23x2\dfrac23x^2.
Câu 11

Cho A=(2x32xy)+(x2+5xyx2x3)A=(2 x^3-2 x y)+(x^2+5 x y-x^2-x^3).

Thu gọn đa thức AA ta được

3x3+3xy3x^3+3 x y.
x3+5xyx^3+5 x y.
3x22xy3x^2-2 x y.
x3+3xyx^3+3 x y.
Câu 12

Kết quả của phép chia (6x4y38x3y4+3x2y2)(6x^4y^3 - 8x^3y^4 + 3x^2y^2) : 2xy22xy^2

3x3y4x2y223x3x^3y - 4x^2y^2 - \dfrac23x
3x3y4x2y2+32x3x^3y - 4x^2y^2 + \dfrac32x.
3x3y4x2y2+23x3x^3y - 4x^2y^2 + \dfrac23x
3x3y+4x2y2+32x3x^3y + 4x^2y^2 + \dfrac32x