Bài học liên quan
Phần 1
(12 câu)
Câu 1
1đ
Biểu thức nào dưới đây không phải đơn thức?
6x.
−0,215.
2(x+y).
−x2y.
Câu 2
1đ
Bậc của đa thức M=x8+x2y7−y5+x là
8.
5.
9.
1.
Câu 3
1đ
Khai triển biểu thức A=(x−3)3 thu được
x3+9x2−27x−27.
x3−9x2+27x−27.
x2−9.
x3−9x2+27x−9.
Câu 4
1đ
Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng
180∘.
360∘.
90∘.
120∘.
Câu 5
1đ
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
Hình thang cân có hai góc đối bù nhau.
Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
Câu 6
1đ
Chọn khẳng định sai.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.
Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.
Câu 7
1đ
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Hình thoi có hai đường chéo … là hình vuông".
vuông góc.
vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
bằng nhau.
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 8
1đ
Thu gọn 2x2y.3xy2 ta được
5x3y3.
6x3y3.
6x3y2.
5x2y3.
Câu 9
1đ
Thu gọn đa thức B=−2xy2+31x3y−x−31x3y+xy2+x−4x2y ta được
B=32x3y−xy2−4x2y.
B=−5x2y.
B=4x2y+xy2.
B=−xy2−4x2y.
Câu 10
1đ
Kết quả của phép nhân (−xy)(−2x2y+3xy−7x) là
2x3y2−3x2y2+7x2y.
2x3y2+3x2y2−7x2y.
2x3y2+3x2y2+7x2y.
2x3y2−3x2y2−7x2y.
Câu 11
1đ
Đa thức x2−2xy+y2 là kết quả của phép nhân nào dưới đây?
(x−y)(x+y).
(x−y)(x−y).
(x−y)(x−2).
(x+y)(x+y).
Câu 12
1đ
Đa thức A thỏa mãn A.(−3xy)=9x3y+3xy3−6x2y2 là
A=−3x2−y2+2xy.
A=3x2+y2+2xy.
A=3x2−y2+2xy.
A=−3x2y+y2−2xy.