Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phần trắc nghiệm (3 điểm) SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Biểu thức nào sau đây là đa thức nhưng không là đơn thức?
x1−y2.
2xy+xy2.
5x2y2.
2.
Câu 2 (1đ):
Kết quả phép nhân x2(x+y4−2xy3) có bậc
12.
9.
6.
15.
Câu 3 (1đ):
Điền vào chỗ trống: x2− ... =(x−4)(x+4).
16.
4.
2.
8.
Câu 4 (1đ):
Khẳng định nào dưới đây sai?
4x2+4x+1=(2x+1)2.
4x2−2xy+4y2=(4x−2y)2.
4x2+2xy+4y2=(2x+2y)2.
9x2−24xy+16y2=(3x−4y)2.
Câu 5 (1đ):
Để có đẳng thức x2−2x(x−2)3=x(x−2)2, ta chia cả tử và mẫu của phân thức bên trái cho
x.
(x−2)2.
x+2.
x−2.
Câu 6 (1đ):
Đa thức nào dưới đây là mẫu thức chung của hai phân thức x+74x và x2−7x+495x−6?
(x−7)3.
(x+7)3.
x3+343.
x2+49.
Câu 7 (1đ):



Hình nào sau đây trong thực tế có dạng hình chóp tam giác đều?




Câu 8 (1đ):
Kết quả phép tính 7−7xy+7−5xy là
14−7xy.
7−6xy.
7−12xy.
7−2xy.
Câu 9 (1đ):
Cho đa thức P=2xy+21x3y2−xy−21x3y2+y−1. Đa thức P sau khi thu gọn là
2xy+y−1.
xy+y−1.
xy+y.
xy+y+1.
Câu 10 (1đ):
Kết quả của phép nhân hai đa thức (x−4)(x−1) là
x2+3x−4.
x2−5x+4.
x2+5x−4.
x2−3x+4.
Câu 11 (1đ):
Phân tích đa thức x3−2x2+7x−14 ta được kết quả là
(x−2)(x2−7).
(x−2)(x2+7).
(x+2)(x2+7).
(x+2)(x2−7).
Câu 12 (1đ):
Kết quả của phép tính 2x−11+2x+11 là
(2x−1)(2x+1)4x−2.
(2x−1)(2x+1)4x.
(2x−1)(2x+1)4x+2.
(2x−1)(2x+1)2.
OLMc◯2022