Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Đề kiểm tra số 6 (Phần trắc nghiệm 3 điểm) SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
xyz.
x1+y.
−5x2z.
(2−x)y2.
Câu 2 (1đ):
Đa thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?
4xy2z.
x4−35.
x4−21xy3z.
xy2+xyzt.
Câu 3 (1đ):
Đa thức 12x−9−4x2 được phân tích thành
(3−2x)2.
−(2x+3)2.
−(2x−3)2.
(2x−3)(2x+3).
Câu 4 (1đ):
Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng
180∘.
360∘.
90∘.
120∘.
Câu 5 (1đ):
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
Hình thang cân có hai góc đối bù nhau.
Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
Câu 6 (1đ):
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Hình chữ nhật có một góc vuông là hình vuông.
Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
Câu 7 (1đ):
Dấu hiệu nhận biết nào sau đây không đủ để kết luận tứ giác tương ứng là hình vuông?
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Câu 8 (1đ):
| x2y+z; | −x; | 0; | 2,5xyxz; | 0,35y24x |
Trong các biểu thức trên, có bao nhiêu biểu thức là đơn thức thu gọn?
2.
3.
4.
1.
Câu 9 (1đ):
Thu gọn đa thức B=−2xy2+31x3y−x−31x3y+xy2+x−4x2y ta được
B=32x3y−xy2−4x2y.
B=−5x2y.
B=4x2y+xy2.
B=−xy2−4x2y.
Câu 10 (1đ):
Đa thức M thỏa mãn 37x3y2 : M=7xy2 là
31x2.
31x3.
x2.
32x2.
Câu 11 (1đ):
Thực hiện phép nhân (2x+3).(x2−5x+4) ta thu được đa thức thu gọn nào dưới đây?
2x3−10x2+8x+3x2−15x+12
2x3−10x2+12.
2x3−10x2−7x+4.
2x3−7x2−7x+12.
Câu 12 (1đ):
Thực hiện phép chia (7y5z2−14y4z3+2,1y3z4):(−7y3z2) được kết quả là
−y2−2xz−0,3x2.
y2−2yz−0,3z3.
y2+2yz−0,3z2.
−y2+2yz−0,3z2.
OLMc◯2022