Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
Giá trị của biểu thức 0,5.64−51.(5)2 là
Căn bậc hai số học của số 1169 là
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Tổng của A và B sau khi làm tròn bằng
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 670. Tích của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2) bằng
Số đối của −3 ;−1,8 lần lượt là
So sánh hai số 1,(2357) và 1,2357 ta được
Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số thực nào?
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Cho các số thực: −203; 114; 2215 và 12−7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) −203 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| b) 114 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| c) 2215=0,6(81). |
|
| d) 3514 không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
Tìm giá trị của:
a) 72 = ;
b) (−21)2 = .
Khi viết phân số 152 dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 60 sau dấu phẩy là chữ số nào?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây