Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(14 câu)
Câu 1

Cạnh của hình vuông có diện tích 100100 m2^2 bằng

2020 m.
1000010000 m.
10001000 m.
1010 m.
Câu 2

Những phân số nào sau đây bằng 37\dfrac{3}{7}?

37\dfrac{\sqrt3}{\sqrt7}.
3272\dfrac{\sqrt{3^2}}{\sqrt{7^2}}.
32+39272+912\dfrac{\sqrt{3^2}+\sqrt{39^2}}{\sqrt{7^2}+\sqrt{91^2}}.
Câu 3

Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?

1625-\dfrac{16}{25}.
97\dfrac{-9}{7}.
3649\dfrac{36}{-49}.
49-\dfrac{-4}{9}.
Câu 4

Nếu x+3=3\sqrt{x+3}=3 (với x3x\ge -3) thì 2x2+1-2x^2+1 bằng

11.
1-1.
71-71.
7373.
Câu 5

Cho số a0a\ge 0, đẳng thức nào sau đây đúng?

(a)2=a(\sqrt{a})^2=a.
(a)2=a2(\sqrt{a})^2=a^2.
(a)2=2a(\sqrt{a})^2=2\sqrt{a}.
(a)2=2a(\sqrt{a})^2=2a.
Câu 6

Số đối của xx, biết x=13+4.(0,2)x=\dfrac{-1}{3}+4. (-0,2)

1715\dfrac{-17}{15}.
1715-\dfrac{17}{15}.
1715\dfrac{17}{15}.
1715\dfrac{17}{-15}.
Câu 7

Tính 3,(5)413+5,(4)3,\Big(5\Big)-4\dfrac{1}{3}+5,\Big(4\Big), ta được kết quả với độ chính xác d=0,0005d=0,0005

4,66674,6667.
4,674,67.
4,6664,666.
4,6674,667.
Câu 8

Số lớn nhất trong các số: (6)2; 8,35; 82; 200\sqrt{{{(-6)}^{2}}};\ 8,35;\ \sqrt{82};\ -\sqrt{200}

8,358,35.
(6)2\sqrt{{{(-6)}^{2}}}.
200-\sqrt{200}.
82\sqrt{82}.
Câu 9

Số đối của xx với x=14+2.(0,25)x=\dfrac{-1}{4}+2. (-0,25)

43\dfrac{4}{-3}.
34\dfrac{-3}{4}.
34\dfrac{3}{4}.
43\dfrac{4}{3}.
Câu 10

Tổng các số thực xx thỏa mãn: 12x+15=13\dfrac{1}{2}-\Big|x+\dfrac{1}{5}\Big|=\dfrac{1}{3} bằng

115\dfrac1{15}.
25-\dfrac25.
13\dfrac13.
25\dfrac25.
Câu 11

So sánh các số thực:0,2673-0,26730,267(3)-0,267(3) ta được

0,267(3)>0,2673-0,267(3)>-0,2673.
0,267(3)=0,2673-0,267(3)=-0,2673.
0,267(3)0,2673-0,267(3)\ge -0,2673.
0,267(3)<0,2673-0,267(3)\lt -0,2673.
Câu 12

Số đối của 14\dfrac{-1}{4}

44.
4-4.
14\dfrac{1}{4}.
14\dfrac{-1}{4}.
Câu 13

Các giá trị của xx thỏa mãn x1=3| x-1|=3

x{4;4}x\in \{ 4;-4\}.
x{3;3}x\in \{ 3;-3\}.
x{4;2}x\in \{ 4;-2\}.
x=4x=4.
Câu 14

Số thập phân xx thỏa mãn 0,(6).x=10,(6).x=1

x=1,(6)x=1,(6).
x=1,6x=1,6.
x=1,2x=1,2.
x=1,5x=1,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 15

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 49=7\sqrt{49}=-7.
b) 49=7\sqrt{49}=7.
c) Số 4949 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 777-7.
d) 49=7\sqrt{-49}=-7.
Câu 16

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 2;3;5\sqrt{2};\sqrt{3};\sqrt{5} là các số thực.
b) Số nguyên không là số thực.
c) Số 00 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ.
d) 13;23;53\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3};\dfrac{5}{3} là các số vô tỉ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 17

Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

a) 2,25\sqrt{2,25} = ;

b) 2,56\sqrt{2,56} = .

Câu 18

Khi viết phân số 17\dfrac{1}{7} dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 9898 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Trả lời: