Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Căn bậc hai số học của số 0 là
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?
Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn (2x−1)6=(2x−1)8 là
Kết quả phép tính: 1,(54)−0,(81)−0,(75) là
Giá trị biểu thức A=54.614.97−12.85.7530.47.329−5.145.212−0,2(3) là
Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2) bằng
Số đối của x với x=4−1+2.(−0,25) là
Trên trục số nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
Với mọi số thực x. Khẳng định nào sau đây đúng?
Số nào sau đây không phải là số vô tỉ?
Cho x;y là các số thỏa mãn (x+2y−3)2022+2x+3y−5=0. Vậy (x;y) bằng
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Mỗi phát biểu sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực. |
|
| b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm. |
|
| c) Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số vô tỉ. |
|
| d) Nếu a không là số hữu tỉ thì a phải là số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) 1234 = ;
ii) −6754 = ;
iii) 430 = .
Tìm giá trị của biểu thức P=28a2b−9ab2 với a; b thỏa mãn (a−3)2+(3b+1)100≤0.
Trả lời: