Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Cho căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm và x thoả mãn điều kiện nào sau đây?
499 bằng
Căn bậc hai số học của số 1169 là
Cặp số (x;y) thỏa mãn (2x−y+7)2012+x−32013≤0 là
Số đối của x với x=4−1+2.(−0,25) là
Tổng các số x thỏa mãn (x2−1)(x2−2)...(x2−2021)=0 là
Kết quả phép tính: 1,(54)−0,(81)−0,(75) là
Kết quả phép tính: B=3102+3103+31043100+3101+3102+664 là
Nếu x=17−8 thì ∣x∣ bằng
Số đối của −358;−65 ;1,12 lần lượt là
So sánh hai số 1,(2357) và 1,2357 ta được
Biết (x,y) là cặp số thỏa mãn (x−1)2+3y+12≤0. Khi đó 5x−2y bằng
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Cho các số thực: −203; 114; 2215 và 12−7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) −203 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| b) 114 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| c) 2215=0,6(81). |
|
| d) 3514 không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân:
i. (0,1)2 = .
ii. (0,04)2 = .
iii. (100,2)2 = .
iv. (2,33)2 = .
Tìm x, biết: ∣x+1∣+∣x+2∣+∣x+3∣+...+∣x+100∣=605x.
Trả lời: