Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Giá trị x thỏa mãn 2x=16 là
Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?
Cho căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm và x thoả mãn điều kiện nào sau đây?
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn (2x−1)6=(2x−1)8 là
Tích các số thực x thỏa mãn 2∣5x−3∣−2x=14 bằng
Tổng các giá trị của x thỏa mãn (x+1)(x2+4)(x2−1)=0 bằng
Tổng các giá trị x thỏa mãn ∣9−7x∣=5x−3 bằng
Viết số thập phân 0,148 dưới dạng phân số tối giản ta được
Trên trục số nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
Số nguyên gần nhất với −3 thích hợp để điền vào ô trống: □<−3<□ lần lượt là
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Xét biểu thức C=2x5−5y3+2023 với x,y thỏa mãn x+1+(y+2)2024=0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) ∣x+1∣≥0 với mọi x. |
|
| b) (y+2)2024>0 với mọi y. |
|
| c) x=1 và y=2. |
|
| d) C=1985. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) 1234 = ;
ii) −6754 = ;
iii) 430 = .
Cho ∣x−2∣+∣y−1∣+(x+y−z−2)2020=0. Tính giá trị của: A=5x2y2020z2021.
Trả lời: