Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Cho số a≥0, đẳng thức nào sau đây đúng?
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
So sánh 81□−9, dấu thích hợp điền vào ô trống là
Tính 1,(5)−231+3,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,005 là
Các giá trị x thỏa mãn 53−21x>52 là
Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2) bằng
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Kết quả của phép tính 0,3(8)+0,5(7) là
Khoảng cách từ điểm −7 đến điểm 0 là
Số đối của −32 là
Số nào sau đây thích hợp để điền vào ô trống: 7>□?
Cho biểu thức đại số A=x2−xy+1x3+2x2y−0,5xy2+2. Tính giá trị của A với x,y thỏa mãn (2x−1)2+y+1=0.
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 4;9;16;25 là các số vô tỉ. |
|
| b) −21;31;32;−0,55 là các số hữu tỉ. |
|
| c) Số 0 là số vô tỉ. |
|
| d) 0,1;0,9;99% là các số hữu tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các giá trị sau:
i) −36143681= ;
ii) −529−4761= .
Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn (x+1)x2+x+2−(x+1)x2+x=0?
Trả lời: