Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Căn bậc hai số học của 0,49 là
Số nào sau đây có căn bậc hai số học bằng 0,6?
Kết quả 4+9 là
Kết quả phép tính: 1,(54)−0,(81)−0,(75) là
Tích các số thực x thỏa mãn 2∣5x−3∣−2x=14 bằng
Số các giá trị của x thỏa mãn (x−2)2024=(x−2)2020 là
Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn (2x−1)6=(2x−1)8 là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣=x+2 là
Nếu x=−7,1234 thì ∣x∣ bằng
Làm tròn số 1,415613562 với độ chính xác 0,005 ta được số
So sánh các số thực: 32 và 23 ta được
Cho x,y thoả mãn (12−2x)2022+3y−x2023=0. Giá trị của biểu thức P=20x−11y là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Cho (2x−61)2+3y+12≤0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) (2x−61)2≥0 với mọi x. |
|
| b) ∣3y+12∣≥0 với mọi y. |
|
| c) Từ (2x−61)2+3y+12≤0 suy ra (2x−61)2+3y+12=0. |
|
| d) x=121 và y=4. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các giá trị sau:
i) −36143681= ;
ii) −529−4761= .
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: ∣x+2∣+∣x−1∣=3−(y+2)2?
Trả lời: