Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Cho số hữu tỉ x thỏa mãn (x+1)3=125, giá trị của x là
Căn bậc hai số học của số 1169 là
Cho biết x là số hữu tỉ thỏa mãn (x−21)2=169. Khi đó tổng các giá trị của x là
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Kết quả phép tính: 1,(54)−0,(81)−0,(75) là
Số lớn nhất trong các số: (−6)2; 8,35; 82; −200 là
Kết quả của phép tính 0,3(8)+0,5(7) là
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Khoảng cách từ điểm −7 đến điểm 0 là
Số đối của x=21−0,25 là
Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn −5,1(3) dưới dạng phân số ta được
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các giá trị sau:
i) −36143681= ;
ii) −529−4761= .
Khi viết phân số 152 dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 60 sau dấu phẩy là chữ số nào?
Trả lời: