Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Giá trị của biểu thức 0,5.64−51.(5)2 là
Nếu x+3=3 (với x≥−3) thì −2x2+1 bằng
Căn bậc hai số học của số 1169 là
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Kết quả của phép tính 0,3(8)+0,5(7) là
Kết quả phép tính A=147.49.413495.810−0,8−128+58107−127+57+1,2(3) là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x−1∣−x=4 là
Số lớn nhất trong các số: (−6)2; 8,35; 82; −200 là
Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?
So sánh các số thực:−0,2673 và −0,267(3) ta được
Các giá trị của x thỏa mãn ∣x−1∣−32=0 là
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 4;9;16;25 là các số vô tỉ. |
|
| b) −21;31;32;−0,55 là các số hữu tỉ. |
|
| c) Số 0 là số vô tỉ. |
|
| d) 0,1;0,9;99% là các số hữu tỉ. |
|
Tính giá trị của:
25 = . | 36 = . |
49 = . | 64 = . |
Tìm x biết: ∣x+2∣+∣x+3∣=4(x−1)−∣x−1∣.
Trả lời: