Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: 12:[(12:23)]253+12\dfrac{1}{2}:\Big[\Big(\dfrac{1}{2}:\dfrac{2}{3} \Big)\Big]^2-\dfrac{5}{3}+\dfrac{1}{2}

518-\dfrac{5}{18}.
239-\dfrac{23}{9}.
2318-\dfrac{23}{18}.
239\dfrac{23}{9}.
Câu 2

Thực hiện phép tính: B=44.94210.39210.38+(6)8.20315.222+616.432.98.877.275.222B=\dfrac{{{4}^{4}}{{.9}^{4}}-{{2}^{10}}{{.3}^{9}}}{{{2}^{10}}{{.3}^{8}}+{{(-6)}^{8}}.20}-\dfrac{{{3}^{15}}{{.2}^{22}}+{{6}^{16}}{{.4}^{3}}}{{{2.9}^{8}}{{.8}^{7}}-{{7.27}^{5}}{{.2}^{22}}} ta được

132\dfrac{13}{2}.
314\dfrac{3}{14}.
1324\dfrac{13}{24}.
1124\dfrac{11}{24}.
Câu 3

Trên trục số dưới đây, cho 44 điểm A,B,C,DA,B,C,D biểu diễn các số hữu tỉ.

Điểm biểu diễn số bé nhất là

DD.
BB.
AA.
CC.
Câu 4

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.

Điểm biểu diễn số nguyên nhỏ hơn 00

điểm DD.
điểm AADD.
điểm AA.
điểm A,DA,DCC.
Câu 5

So sánh 27\dfrac{2}{7}15\dfrac{1}{5} ta có

27<15\dfrac{2}{7}\lt \dfrac{1}{5}.
2715\dfrac{2}{7}\le \dfrac{1}{5}.
27=15\dfrac{2}{7}= \dfrac{1}{5}.
27>15\dfrac{2}{7}>\dfrac{1}{5}.
Câu 6

Các số nguyên aa thỏa mãn 38<a10<35\dfrac{-3}{8}\lt \dfrac{a}{10}\lt \dfrac{3}{5}

9;8;7;..;0-9;-8;-7;..;0.
3;2;1;....;5-3;-2;-1;....;5.
15;14;13;12;11-15;-14;-13;-12;-11.
10;11;....;16;17;1810;11;....;16;17;18.
Câu 7

Nếu x+16=35x+\dfrac{1}{6}=\dfrac{3}{5} thì

x=35+16x=\dfrac{-3}{5}+\dfrac{1}{6}.
x=3516x=\dfrac{-3}{5}-\dfrac{1}{6}.
x=35+16x=\dfrac{3}{5}+\dfrac{1}{6}.
x=3516x=\dfrac{3}{5}-\dfrac{1}{6}.
Câu 8

Kết quả phép tính 37+(52).(35)\dfrac{3}{7}+\Big(-\dfrac{5}{2} \Big).\Big(-\dfrac{3}{5} \Big)

13\dfrac{1}{3}.
1514\dfrac{15}{14}.
1427\dfrac{14}{27}.
2714\dfrac{27}{14}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Giá trị của biểu thức A=49:(35+12)49:35A=\dfrac{4}{9}\, : \, \Big(\dfrac{-3}{5}+\dfrac{1}{2} \Big)-\dfrac{4}{9}\, : \, \dfrac{-3}{5}

10027-\dfrac{100}{27}.
259-\dfrac{25}{9}.
10027\dfrac{100}{27}.
253\dfrac{25}{3}.
Câu 11

Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh của tam giác: 134\dfrac{13}{4} cm;113\,\dfrac{11}{3} cm; 92\,\dfrac{9}{2}cm là

339\dfrac{33}{9}.
13712\dfrac{137}{12} cm.
13512\dfrac{135}{12}cm.
3312\dfrac{33}{12}cm.
Câu 12

Một người đi quãng đường từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 3030\,km/h hết 3,53,5\,h. Từ địa điểm B quay trở về địa điểm A, người đó đi với vận tốc 3535\,km/h. Thời gian đi từ địa điểm B về địa điểm A của người đó là

44 h.
2,52,5 h.
22 h.
33 h.
Câu 13

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Giá trị aa thỏa mãn (12)a=132{{\Big(\dfrac{1}{2} \Big)}^{a}}= \dfrac{1}{32}

a=3a = 3.
a=5a = 5.
a=8a = 8.
a=4a = 4.
Câu 16

Viết số thập phân 0,02353535...0,02353535... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) ta được

.0,(623)0,(623)
0,(0235)0,(0235).
0,02(35)0,02(35).
0,02350,0235.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho các số thực: 320-\dfrac3{20}; 411\dfrac4{11}; 1522\dfrac{15}{22}712\dfrac{-7}{12}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 320-\dfrac{3}{20} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
b) 411\dfrac{4}{11} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
c) 1522=0,6(81)\dfrac{15}{22}=0,6(81).
d) 1435\dfrac{14}{35} không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Thực hiện phép tính: 45.94+2.69210.3868.20\dfrac{{{4}^{5}}{{.9}^{4}}+{{2.6}^{9}}}{{{2}^{10}}{{.3}^{8}}-{{6}^{8}}.20}.

Trả lời:

Câu 19

Tìm số hữu tỉ xx biết: 2.[19.10+110.11+111.12+...+1x(x+1)]=192.\Big[\dfrac{1}{9.10}+\dfrac{1}{10.11}+\dfrac{1}{11.12}+...+\dfrac{1}{x(x+1)}\Big]=\dfrac{1}{9}.

Trả lời: