Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(16 câu)Kết quả phép tính: 21:[(21:32)]2−35+21 là
Thực hiện phép tính: B=210.38+(−6)8.2044.94−210.39−2.98.87−7.275.222315.222+616.43 ta được
Trên trục số dưới đây, cho 4 điểm A,B,C,D biểu diễn các số hữu tỉ.
Điểm biểu diễn số bé nhất là
Trong các điểm A,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.
Điểm biểu diễn số nguyên nhỏ hơn 0 là
So sánh 72 và 51 ta có
Các số nguyên a thỏa mãn 8−3<10a<53 là
Nếu x+61=53 thì
Kết quả phép tính 73+(−25).(−53) là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Giá trị của biểu thức A=94:(5−3+21)−94:5−3 là
Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh của tam giác: 413 cm;311 cm; 29cm là
Một người đi quãng đường từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 30km/h hết 3,5h. Từ địa điểm B quay trở về địa điểm A, người đó đi với vận tốc 35km/h. Thời gian đi từ địa điểm B về địa điểm A của người đó là
Số 0 không thuộc tập hợp số nào sau đây?
Cho biểu thức a=(−2)2020; b=−3.(−2)2021. Kết luận nào sau đây đúng?
Giá trị a thỏa mãn (21)a=321 là
Viết số thập phân 0,02353535... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) ta được
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(1 câu)Cho các số thực: −203; 114; 2215 và 12−7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) −203 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| b) 114 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| c) 2215=0,6(81). |
|
| d) 3514 không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(2 câu)Thực hiện phép tính: 210.38−68.2045.94+2.69.
Trả lời:
Tìm số hữu tỉ x biết: 2.[9.101+10.111+11.121+...+x(x+1)1]=91.
Trả lời: