Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Giá trị biểu thức M=201610+201611201610201611M=\dfrac{{{2\,016}^{10}}+{{2\,016}^{11}}}{{{2\,016}^{10}}-{{2\,016}^{11}}}

20152017-\dfrac{2\,015}{2\,017}.
20172016-\dfrac{2\,017}{2\,016}.
20162015-\dfrac{2\,016}{2\,015}.
20172015-\dfrac{2\,017}{2\,015}.
Câu 2

Số đối của 0,280,28

0,28-0,28.
0,280,28.
1-1.
11.
Câu 3

Cho trục số sau:

Trên trục số, điểm AA biểu diễn số đối của số nào?

310\dfrac{-3}{10}.
3-3.
310\dfrac{3}{10}.
33.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số 25\dfrac{-2}{5} trên trục số là

DD.
BB.
CC.
AA.
Câu 5

So sánh các số hữu tỉ 2929100\dfrac{-2\,929}{100}30-30 ta có

2929100<30\dfrac{-2\,929}{100}\lt -30.
2929100=30\dfrac{-2929}{100} = -30.
2929100>30\dfrac{-2\,929}{100}>-30.
292910030\dfrac{-2\,929}{100}\le -30.
Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ: M=20202021+20212022M=\dfrac{2\,020}{2\,021}+\dfrac{2\,021}{2\,022}N=2020+20212021+2022N=\dfrac{2\,020+2\,021}{2\,021+2\,022}.

Không thể so sánh được.
M>NM>N.
M=NM=N.
M<NM\lt N.
Câu 7

Kết quả của phép tính 68+1216.16\dfrac{-6}{8}+\dfrac{12}{16} . \dfrac{1}{6}

58\dfrac{-5}{8}.
1816\dfrac{-18}{16}.
1-1.
00.
Câu 8

Giá trị của xx thỏa mãn: 54.3103x=138\dfrac{-5}{4} . \dfrac{3}{10}-3 x=\dfrac{13}{8}

22.
32-\dfrac{3}{2}.
23-\dfrac{2}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Giá trị biểu thức: A=1534+721+19342015+37A=\dfrac{15}{34}+\dfrac{7}{21}+\dfrac{19}{34}-\dfrac{20}{15}+\dfrac{3}{7}

52\dfrac52.
37\dfrac37.
13\dfrac13.
38\dfrac38.
Câu 11

An đọc một quyển sách trong 22 ngày. Ngày thứ nhất An đọc được 17\dfrac{1}{7} quyển sách, ngày thứ hai An đọc được 314\dfrac{3}{14} quyển sách. Trong 22 ngày An đọc được bao nhiêu phần quyển sách?

27\dfrac{2}{7}.
414\dfrac{4}{14}.
514\dfrac{5}{14}.
421\dfrac{4}{21}.
Câu 12

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 170    Q\dfrac{-17}{0}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 13

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 56    Q-\dfrac{5}{6}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Kết quả phép tính 12.(13)2+2312.{{\Big(\dfrac{1}{3} \Big)}^{2}}+\dfrac{2}{3}

263\dfrac{26}{3}.
22.
1212.
503\dfrac{50}{3}.
Câu 16

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 22x1=32{{2}^{2x-1}}=32

x=3x = 3.
x=2x = -2.
x=6x = 6.
x=2x = 2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm xx, biết 14.26.38.410......3062.3164=4x\dfrac{1}{4}.\dfrac{2}{6}.\dfrac{3}{8}.\dfrac{4}{10}......\dfrac{30}{62}.\dfrac{31}{64}={{4}^{x}}.

Trả lời: