Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Giá trị biểu thức M=201610+201611201610201611M=\dfrac{{{2\,016}^{10}}+{{2\,016}^{11}}}{{{2\,016}^{10}}-{{2\,016}^{11}}}

20152017-\dfrac{2\,015}{2\,017}.
20172016-\dfrac{2\,017}{2\,016}.
20162015-\dfrac{2\,016}{2\,015}.
20172015-\dfrac{2\,017}{2\,015}.
Câu 2

Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,30,3?

93\dfrac{-9}{3}.
620\dfrac{6}{20}.
1131\dfrac{1}{3}.
620\dfrac{-6}{20}.
Câu 3

Các phân số biểu diễn số hữu tỉ 37\dfrac{-3}{7}

73;614;1228;921\dfrac{7}{-3};\dfrac{-6}{14};\dfrac{12}{-28};-\dfrac{9}{21}.
73;614;1228;921\dfrac{7}{-3};\dfrac{-6}{14};\dfrac{12}{-28};\dfrac{9}{21}.
37;614;1228;921\dfrac{3}{-7};\dfrac{-6}{14};\dfrac{12}{-28};-\dfrac{9}{21}.
37;614;1228;921\dfrac{3}{-7};\dfrac{-6}{14};\dfrac{12}{-28};\dfrac{9}{21}.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số 25\dfrac{-2}{5} trên trục số là

DD.
BB.
CC.
AA.
Câu 5

So sánh 27\dfrac{2}{7}15\dfrac{1}{5} ta có

27<15\dfrac{2}{7}\lt \dfrac{1}{5}.
2715\dfrac{2}{7}\le \dfrac{1}{5}.
27=15\dfrac{2}{7}= \dfrac{1}{5}.
27>15\dfrac{2}{7}>\dfrac{1}{5}.
Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ: 12341244\dfrac{-1\,234}{1\,244}43214331\dfrac{-4\,321}{4\,331}.

12341244=43214331\dfrac{-1\,234}{1\,244}=\dfrac{-4\,321}{4\,331}.
Không thể so sánh được.
12341244<43214331\dfrac{-1\,234}{1\,244}\lt \dfrac{-4\,321}{4\,331}.
12341244>43214331\dfrac{-1\,234}{1\,244}>\dfrac{-4\,321}{4\,331}.
Câu 7

2312\dfrac{23}{12} là kết quả của phép tính

16+32\dfrac{1}{6}+\dfrac{3}{2}.
23+54\dfrac{2}{3}+\dfrac{5}{4}.
1+13121+\dfrac{13}{12}.
53+32\dfrac{5}{3}+\dfrac{3}{2}.
Câu 8

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 45+52x=310\dfrac{-4}{5}+\dfrac{5}{2}x=\dfrac{-3}{10}

x=25x=\dfrac{2}{5}.
x=15x=\dfrac{1}{5}.
x=25x=\dfrac{-2}{5}.
x=15x=\dfrac{-1}{5}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Kết quả phép tính: (0,675%):(15134)\Big(0,6-75\% \Big)\, : \, \Big(\dfrac{1}{5}-1\dfrac{3}{4} \Big)

231-\dfrac{2}{31}.
331\dfrac{3}{31}.
231\dfrac{2}{31}.
331-\dfrac{3}{31}.
Câu 11

Quãng đường từ nhà Hằng đến trường học dài 1,21,2 km. Quãng đường từ nhà Đô đến trường học dài gấp đôi quãng đường từ nhà Hằng đến trường học đó. Nhà Đô cách trường học bao nhiêu ki-lô-mét?

3,23,2 km.
2,52,5 km.
2,42,4 km.
1,21,2 km.
Câu 12

Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9    Q11,9\,\,\square \,\,\mathbb{Q}

\in .
< \lt .
\notin .
==.
Câu 13

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Giá trị phép tính (49)2:(23)3{{\Big(\dfrac{4}{9} \Big)}^{2}}:{{\Big(\dfrac{2}{3} \Big)}^{3}}

32\dfrac32.
23\dfrac23.
49\dfrac49.
94-\dfrac94.
Câu 16

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 22x1=32{{2}^{2x-1}}=32

x=3x = 3.
x=2x = -2.
x=6x = 6.
x=2x = 2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm xx, biết: 22.3+23.4+24.5+...+2x(x+1)=20222024\dfrac{2}{2.3}+\dfrac{2}{3.4}+\dfrac{2}{4.5}+...+\dfrac{2}{x(x+1)}=\dfrac{2\,022}{2\,024}.

Trả lời: