Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: 12:[(12:23)]253+12\dfrac{1}{2}:\Big[\Big(\dfrac{1}{2}:\dfrac{2}{3} \Big)\Big]^2-\dfrac{5}{3}+\dfrac{1}{2}

518-\dfrac{5}{18}.
239-\dfrac{23}{9}.
2318-\dfrac{23}{18}.
239\dfrac{23}{9}.
Câu 2

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.

Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 00

Điểm A,BA,BDD.
Chỉ có điểm BB.
Chỉ có điểm DD.
Chỉ có điểm AA.
Câu 3

Số đối của 0,280,28

0,28-0,28.
0,280,28.
1-1.
11.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số 25\dfrac{-2}{5} trên trục số là

DD.
BB.
CC.
AA.
Câu 5

Năm phân số nào sau đây lớn hơn 15\dfrac{1}{5} và nhỏ hơn 38\dfrac{3}{8}?

316;315;314;313;312\dfrac{3}{16};\dfrac{3}{15};\dfrac{3}{14};\dfrac{3}{13};\dfrac{3}{12}.
14;15;16;17;18\dfrac{1}{4};\dfrac{1}{5};\dfrac{1}{6};\dfrac{1}{7};\dfrac{1}{8}.
314;313;312;311;310\dfrac{3}{14};\dfrac{3}{13};\dfrac{3}{12};\dfrac{3}{11};\dfrac{3}{10}.
16;17;18;19;110\dfrac{1}{6};\dfrac{1}{7};\dfrac{1}{8};\dfrac{1}{9};\dfrac{1}{10}.
Câu 6

Sắp xếp số đối của mỗi số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần: 410-\dfrac{4}{10}; 92\dfrac{-9}{2}; 5,65,6; 0,125-0,125 ta được dãy nào sau đây?

4,54,5 ; 0,40,4 ; 0,1250,125; 5,6-5,6.
4,5-4,5 ; 0,4-0,4 ; 0,125-0,125; 5,6-5,6.
5,6-5,6 ; 0,1250,125 ; 0,40,4; 4,54,5.
4,54,5 ; 0,40,4 ; 0,1250,125; 5,65,6.
Câu 7

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 38x=23\dfrac{3}{8}-x=\dfrac{2}{3}

x=2524x=\dfrac{25}{24}.
x=724x=\dfrac{7}{24}.
x=724x=-\dfrac{7}{24}.
x=2524x=-\dfrac{25}{24}.
Câu 8

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 45+52x=310\dfrac{-4}{5}+\dfrac{5}{2}x=\dfrac{-3}{10}

x=25x=\dfrac{2}{5}.
x=15x=\dfrac{1}{5}.
x=25x=\dfrac{-2}{5}.
x=15x=\dfrac{-1}{5}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Kết quả phép tính: A=(511+722433544):(3812239722)A=\Big(\dfrac{-5}{11}+\dfrac{7}{22}-\dfrac{-4}{33}-\dfrac{5}{44} \Big)\, : \, \Big(38\dfrac{1}{22}-39\dfrac{7}{22} \Big)

17132\dfrac{17}{132}.
1711\dfrac{17}{11}.
17168\dfrac{17}{168}.
187168\dfrac{187}{168}.
Câu 11

Chị Hà mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên. Chị quyết định dùng 25\dfrac{2}{5} số tiền đó để chị chi tiêu trong tháng, dành 14\dfrac{1}{4} số tiền để mua quà biếu bố mẹ. Chị Hà còn lại bao nhiêu phần tiền lương?

715\dfrac{7}{15}.
820\dfrac{8}{20}.
825\dfrac{8}{25}.
720\dfrac{7}{20}.
Câu 12

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 7,5    Q7,5\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

==.
< \lt .
\in .
\notin .
Câu 13

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Có bao nhiêu số hữu tỉ xx thỏa mãn x2=254{{x}^{2}}=-\dfrac{25}{4}?

0 số.
11 số.
22 số.
33 số.
Câu 16

Kết quả phép tính 12.(23)2+4312.{{\Big(-\dfrac{2}{3} \Big)}^{2}}+\dfrac{4}{3}

163\dfrac{16}{3}.
209\dfrac{20}{9}.
43\dfrac{4}{3}.
203\dfrac{20}{3}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm xx, biết: 14.26.38.410.512......3062.3164=12x\dfrac{1}{4}.\dfrac{2}{6}.\dfrac{3}{8}.\dfrac{4}{10}.\dfrac{5}{12}......\dfrac{30}{62}.\dfrac{31}{64}=\dfrac1{2^x}.

Trả lời: