Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Giá trị biểu thức M=201610+201611201610201611M=\dfrac{{{2\,016}^{10}}+{{2\,016}^{11}}}{{{2\,016}^{10}}-{{2\,016}^{11}}}

20152017-\dfrac{2\,015}{2\,017}.
20172016-\dfrac{2\,017}{2\,016}.
20162015-\dfrac{2\,016}{2\,015}.
20172015-\dfrac{2\,017}{2\,015}.
Câu 2

Số đối của số hữu tỉ (5,26)-(-5,26)

5,265,26.
5,625,62.
5,26-5,26.
26350\dfrac{263}{50}.
Câu 3

Để biểu diễn số đối của số hữu tỉ 32\dfrac{3}{2} trên trục số, bạn Đô đã làm theo các bước sau:

Bước 1: Vẽ trục số.

Bước 2: Biểu diễn các số nguyên 2;1;0;1;2-2\,;\,-1\,;\,0\,;\,1\,;\,2 trên trục số.

Bước 3: Chia các đoạn thẳng đơn vị thành hai phần bằng nhau.

Bước 4: Đánh dấu điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 32\dfrac{3}{2} nằm bên phải gốc OO và cách OO một đoạn bằng 33 đơn vị mới.

Sau khi biểu diễn xong, cô giáo nhận xét điểm biểu diễn của Đô là sai. Đô đã sai từ bước làm nào?

Bước 4.
Bước 1.
Bước 2.
Bước 3.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số 25\dfrac{-2}{5} trên trục số là

DD.
BB.
CC.
AA.
Câu 5

Trong các số hữu tỉ: 0,75;112;5;450,75;-1\dfrac{1}{2};-5;\dfrac{4}{5}, số lớn nhất là

0,750,75.
5-5.
112-1 \dfrac{1}{2}.
45\dfrac{4}{5}.
Câu 6

Các số hữu tỉ aa để a18\dfrac{a}{18} lớn hơn 56\dfrac{-5}{6} và nhỏ hơn 12\dfrac{-1}{2}

a{14;13;12;11;10}a \in \left\{ -14;-13;-12;-11;-10 \right\}.
a{14;13;12;11}a \in \left\{ -14;-13;-12;-11 \right\}.
a{15;14;13;12;11;10}a \in \left\{ -15;-14;-13;-12;-11;-10 \right\}.
a{13;12;11;10}a \in \left\{ -13;-12;-11;-10 \right\}.
Câu 7

Nếu x12=35x-\dfrac{1}{2}=\dfrac{3}{5} thì

x=35+12x=\dfrac{-3}{5}+\dfrac{1}{2}.
x=35+12x=\dfrac{3}{5}+\dfrac{1}{2}.
x=3512x=\dfrac{-3}{5}-\dfrac{1}{2}.
x=3512x=\dfrac{3}{5}-\dfrac{1}{2}.
Câu 8

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 45+52x=310\dfrac{-4}{5}+\dfrac{5}{2}x=\dfrac{-3}{10}

x=25x=\dfrac{2}{5}.
x=15x=\dfrac{1}{5}.
x=25x=\dfrac{-2}{5}.
x=15x=\dfrac{-1}{5}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Kết quả phép tính: (0,675%):(15134)\Big(0,6-75\% \Big)\, : \, \Big(\dfrac{1}{5}-1\dfrac{3}{4} \Big)

231-\dfrac{2}{31}.
331\dfrac{3}{31}.
231\dfrac{2}{31}.
331-\dfrac{3}{31}.
Câu 11

Quãng đường từ nhà Hằng đến trường học dài 1,21,2 km. Quãng đường từ nhà Đô đến trường học dài gấp đôi quãng đường từ nhà Hằng đến trường học đó. Nhà Đô cách trường học bao nhiêu ki-lô-mét?

3,23,2 km.
2,52,5 km.
2,42,4 km.
1,21,2 km.
Câu 12

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 56    Q-\dfrac{5}{6}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 13

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Kết quả của phép tính (0,125)3.512{{\Big(0,125 \Big)}^{3}}.512

0,1250,125.
512512.
00.
11.
Câu 16

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

(94)4.(2,25)3=(2,25)7{{\Big(\dfrac{9}{4} \Big)}^{4}}.{{\Big(2,25 \Big)}^{3}}={{\Big(2,25 \Big)}^{7}}.
(32)7.(19)7=(118)7{{\Big(\dfrac{3}{2} \Big)}^{7}}.{{\Big(\dfrac{1}{9} \Big)}^{7}}={{\Big(\dfrac{1}{18} \Big)}^{7}}.
(7,5)4.(7,5)3=(152)7{{\Big(7,5 \Big)}^{4}}.{{\Big(7,5 \Big)}^{3}}={{\Big(\dfrac{15}{2} \Big)}^{7}}.
53:163=(0,3125)3{{5}^{3}}:{{16}^{3}}={{\Big(0,3125 \Big)}^{3}}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm số tự nhiên xx biết: 11.3+13.5+15.7+...+1(2x1)(2x+1)=4999\dfrac{1}{1.3}+\dfrac{1}{3.5}+\dfrac{1}{5.7}+... +\dfrac{1}{(2x-1)(2x+1)}=\dfrac{49}{99}.

Trả lời: