Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Hệ thức ΔU = A + Q với A > 0 và Q > 0 diễn tả cho quá trình nào dưới đây của chất khí?

Nhận công, nhận nhiệt lượng.
Thực hiện công, nhận nhiệt lượng.
Thực hiện công, tỏa nhiệt lượng.
Nhận công, tỏa nhiệt lượng.
Câu 2

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

Có thể nén được dễ dàng.
Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.
Có hình dạng và thể tích riêng.
Có lực liên kết giữa các phân tử nhỏ hơn lực liên kết phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Câu 3

Chất khí gây áp suất lên bình chứa là do

va chạm.
nhiệt độ.
thể tích.
khối lượng hạt.
Câu 4

Các phân tử khí lí tưởng tương tác khi

không va chạm.
va chạm với nhau và va chạm với thành bình.
va chạm với thành bình.
va chạm với nhau.
Câu 5

Từ thí nghiệm quan sát chuyển động Brown trong không khí, có thể rút ra kết luận nào sau đây?

Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí càng lớn.
Nhiệt độ của khí càng thay đổi liên tục thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí càng lớn.
Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí càng nhỏ.
Nhiệt độ của khí không ảnh hưởng tới tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí.
Câu 6

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.
phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
số lượng phân tử tăng.
khoảng cách giữa các phân tử tăng.
Câu 7

Phương trình nào dưới đây đúng với phương trình Clapeyron?

pT=nRV.pT=nRV.
pV=nRT.pV=nRT.
pR=nVT.pR=nVT.
pRT=nV.pRT=nV.
Câu 8

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Boyle?

p1V.p\sim\dfrac{1}{V}.
p1V1=p2V2.p_1V_1=p_2V_2.
V1p.V\sim\dfrac{1}{p}.
Vp.V\sim p.
Câu 9

Một người bơm khí vào bình phản lực để lặn dưới biển. Khi bơm thêm khí vào một túi hơi mềm có thể tích VAV_{A} với áp suất pAp_{A}, túi hơi được chuyển sang vị trí mới B có thể tích VB=1,5VAV_{B}=1,5V_{A} (đẳng nhiệt). Tỉ số áp suất PBPA\frac{P_{B}}{P_{A}}

1,5.
2.
0,5.
0,67.
Câu 10

Công thức nào sau đây không biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất chất khí tác dụng lên thành bình và động năng trung bình của các phân tử khí?

p=23NVmv2.p=\dfrac{2}{3}\dfrac{N}{V}m\overline{v^2}.
p=13NVmv2.p=\dfrac{1}{3}\dfrac{N}{V}m\overline{v^2}.
pV=23NWđ.pV=\dfrac{2}{3}N\overline{W}_đ.
p=23NVWđ.p=\dfrac{2}{3}\dfrac{N}{V}\overline{W}_đ.
Câu 11

Trong hệ SI, hằng số Boltzmann có giá trị

1,38.10-23 J/K.
1,38.10-23 J-1.K.
0,72.1023 J-1.K.
0,72.1023 J/K.
Câu 12

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với bản chất của mối quan hệ giữa động năng trung bình của phân tử và nhiệt độ?

Nhiệt độ của khí càng cao thì động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn.
Nhiệt độ của khí tỉ lệ với động năng trung bình của các phân tử khí.
Động năng trung bình của các phân tử khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
Động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ khí càng thấp.
Câu 13

Động năng trung bình của phân tử không khí ở 20 oC có giá trị là

6,07.10-21 J.
0,04 J.
3,2.10-21 J.
6,51.10-21 J.
Câu 14

Một lượng khí mà các phân tử có động năng trung bình là 6,2.10-21 J. Khi nhiệt độ tăng thêm 1173 oC thì động năng trung bình của phân tử khí là

3,0.10-20 J.
2,8.10-19 J.
1,7.10-22 J.
2,5.10-21 J.
Câu 15

Sử dụng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Một miếng kim loại có khối lượng 500 g được nung nóng từ 20 oC lên 100 oC. Biết nhiệt dung riêng của kim loại này là 380 J/kg.K, của nước là 4200 J/kg.K.

Câu 1:

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng miếng kim loại từ 20 oC lên 100 oC là

44 kJ.
15,2 kJ.
88 kJ.
40,5 kJ.
Câu 2:

Sau khi miếng kim loại đã nóng đến 100 oC, nó được ngâm vào một bể nước 2 lít ở nhiệt độ 30 oC. Nhiệt độ cân bằng nhiệt lúc này là

50 oC.
40 oC.
32 oC.
13 oC.
Câu 16

Sử dụng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Một phân tử khí lí tưởng có động năng trung bình là 1,242.10-20 J. Biết hằng số Boltzmann là kk = 1,38.10-23 J/K.

Câu 1:

Nhiệt độ của khí là bao nhiêu độ K?

Trả lời: .

Câu 2:

Nếu nhiệt độ của khí tăng lên 5 lần thì động năng trung bình của một phân tử khí là X.10-20 J. Tìm giá trị của X.

Trả lời: .

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 17

Người ta đã quan sát thấy chuyển động Brown của các hạt khói lơ lửng trong không khí. Các hạt khói chuyển động theo một một đường gấp khúc không theo một trật tự nào.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chất khí được cấu tạo từ các phân tử chuyển động có trật tự.
b) Chất khí được cấu tạo từ các phân tử chuyển động không ngừng.
c) Nhiệt độ của khí càng thấp thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí càng nhỏ.
d) Trong một khối khí các phân tử chuyển động hỗn loạn với cùng một tốc độ.
Câu 18

Mô hình động học phân tử chất khí đã thuyết phục được nhiều nhà vật lí về sự tồn tại của các phân tử trước khi người ta có thể quan sát được chúng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất lớn so với khoảng cách giữa chúng.
b) Lực liên kết giữa các phân tử ở thể khí rất yếu so với ở thể lỏng và thể rắn.
c) Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
d) Các phân tử khí không thể gây áp suất lên thành bình.
Câu 19

Thể tích của một khối khí lí tưởng tăng thêm 1% và nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 3 K khi đung nóng đẳng áp khối khí. Coi trong quá trình diễn ra thì áp suất của lượng khí là không đổi.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với khí lí tưởng, các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm với nhau và va chạm với thành bình.
b) Quá trình diễn ra là quá trình đẳng áp.
c) Trong hệ tọa độ (VV, TT), đường biểu diễn quá trình này là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
d) Nhiệt độ ở trạng thái ban đầu của khối khí là 300 K.
Câu 20

Một bình kín hình trụ, có thể tích không đổi, đựng một khối khí. Các tính chất của khối khí bên trong được khảo sát dưới các điều kiện khác nhau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khối khí này tác dụng một áp suất lên thành bình chứa.
b) Áp suất của khí tăng gấp đôi khi khối lượng khí tăng gấp đôi.
c) Áp suất của chất khí giảm khi nhiệt độ của chất khí tăng.
d) Áp suất của khí có giá trị khác nhau nếu thay khí trong bình bằng loại khí khác có cùng khối lượng khí và cùng nhiệt độ.