Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Một thùng trong đó có 1919 hộp đựng bút màu đỏ, 1515 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là

1515.
1919.
285285.
3434.
Câu 2

Một thùng giấy trong đó có 77 hộp đựng bút màu khác nhau. Số cách chọn hai hộp từ 77 hộp đựng bút trên là

1414.
1212.
2121.
7!7!.
Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho đường tròn (C):x2+y22x+6y1=0.\left(C \right): \, x^2+y^2-2x+6y-1=0. Tâm của (C)\left(C \right) có tọa độ là

(2;6)\left(2\,;\,-6 \right).
(1;3)\left(1\,;\,-3 \right).
(2;6)\left(-2\,;\,6 \right).
(1;3)\left(-1\,;\,3 \right).
Câu 4

Phương trình đường tròn có tâm A(2;5)A(2 ; -5) và tiếp xúc với đường thẳng d:3x4y1=0d: \, 3x-4y-1=0

(x2)2+(y+5)2=5\left(x-2 \right)^2+\left(y+5 \right)^2=5.
(x+2)2+(y5)2=5\left(x+2 \right)^2+\left(y-5 \right)^2=5.
(x+2)2+(y5)2=25\left(x+2 \right)^2+\left(y-5 \right)^2=25.
(x2)2+(y+5)2=25\left(x-2 \right)^2+\left(y+5 \right)^2=25.
Câu 5

Đường tròn tâm I(3;7)I(3;-7), bán kính R=3R=3 có phương trình là

(x3)2+(y+7)2=3\left(x-3 \right)^2+\left(y+7 \right)^2=3.
(x3)2+(y+7)2=9\left(x-3 \right)^2+\left(y+7 \right)^2=9.
(x+3)2+(y7)2=9\left(x+3 \right)^2+\left(y-7 \right)^2=9.
(x+3)v+(y+7)2=9\left(x+3 \right)v+\left(y+7 \right)^2=9.
Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho đường tròn (C)\left(C \right) có phương trình x2+y24x+2y=0x^2+y^2-4x+2y=0 và điểm M(1;1)M\left(1;1 \right) thuộc đường tròn (C)\left(C \right). Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C \right) tại điểm M(1;1)M\left(1;1 \right) là đường thẳng

x+2y+1=0x+2y+1=0.
x2y1=0x-2y-1=0.
x2y+1=0x-2y+1=0.
x+y1=0x+y-1=0.
Câu 7

Tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H):x29y24=1\left(H \right): \, \dfrac{x^2}{9}-\dfrac{y^2}{4}=1

F1=(0;13);F2=(0;13)F_1=\left(0;-\sqrt{13} \right);F_2=\left(0;\sqrt{13} \right).
F1=(13;0);F2=(13;0)F_1=\left(-\sqrt{13};0 \right);F_2=\left(\sqrt{13};0 \right).
F1=(5;0);F2=(5;0)F_1=\left(-\sqrt{5};0 \right);F_2=\left(\sqrt{5};0 \right).
F1=(0;5);F2=(0;5)F_1=\left(0;-\sqrt{5} \right);F_2=\left(0;\sqrt{5} \right).
Câu 8

Phương trình chính tắc của đường hypebol có tiêu cự bằng 66 và độ dài trục thực A1A2=2a=4A_1A_2 =2a =4

x24+y23=1\dfrac{x^2}{4} + \dfrac{y^2}{3} =1.
x24y23=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{3} =-1.
x24y25=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{5} =1.
x24y23=1\dfrac{x^2}{4} - \dfrac{y^2}{3} =1.
Câu 9

Một vật thể có thể tích V=180,37V=180,37 cm3±0,05^{3} \pm 0,05 cm3^{3}. Sai số tương đối của giá trị gần đúng đó là

0,05%0,05\%.
0,03%0,03\%.
0,04%0,04\%.
0,01%0,01\%.
Câu 10

Số nhân khẩu trong các hộ gia đình ở một xóm được thống kê ở bảng sau:

Số nhân khẩu 11 2 2 33 44 55 66
Số hộ gia đình 11 44 77 1111 55 22

Số trung bình của mẫu số liệu trên là

55.
22.
3,73,7.
3,53,5.
Câu 11

Một lớp học có 1818 học sinh nam và 2121 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp đó. Xác suất chọn được một học sinh nam là

713\dfrac{7}{13}.
118\dfrac{1}{18}.
613\dfrac{6}{13}.
139\dfrac{1}{39}.
Câu 12

Một hộp có 66 viên bi đỏ, 33 viên bi vàng và 44 viên bi xanh. Xác suất bạn An lấy từ hộp ra 44 viên bi sao cho có đúng hai viên bi màu đỏ là

36143\dfrac{36}{143}.
3143\dfrac{3}{143}.
9143\dfrac{9}{143}.
63143\dfrac{63}{143}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho tập S={1;2;3;4;5}S=\{1;\,2;\,3;\,4;\,5\}.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
a) Lập được 6060 số có 33 chữ số khác nhau từ tập SS.
b) Lập được 99 số có 55 chữ số khác nhau lấy từ tập SS, sao cho số đó chia hết cho 55 và số đứng đầu là 11.
c) Lập được 100100 số có 33 chữ số từ tập SS nhỏ hơn 225225.
d) Lập được 320320 số có 44 chữ số từ tập SS sao cho số các chữ số giống nhau không được đứng cạnh nhau.
Câu 14

Cho elip (E)\left(E \right) có một tiêu điểm F1(3;0)F_1\left(-\sqrt{3};0 \right) và đi qua M(1;32)M\left(1;\dfrac{\sqrt{3}}{2} \right).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Tiêu cự của elip bằng 232\sqrt{3}.
Điểm N(1;32)N\left(-1;\dfrac{\sqrt{3}}{2} \right) thuộc elip.
Độ dài MF1=232MF_1=\dfrac{2-\sqrt{3}}{2}.
Phương trình elip (E)(E)x24+y21=1\dfrac{x^2}{4}+\dfrac{y^2}{1}=1.
Câu 15

Mẫu số liệu sau đây cho biết chiều cao của 1010 học sinh (đơn vị cm):

165165 155155 160160 145145 157157
162162 148148 170170 172172 152152
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Chiều cao trung bình của 1010 học sinh là 157,6157,6.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 2727.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 1313.
Phương sai của mẫu số liệu trên nhỏ hơn 6464.
Câu 16

Trong một hộp có 4040 cái thẻ được đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên đồng thời 33 chiếc thẻ từ hộp.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số phần tử của không gian mẫu của phép thử trên là n(Ω)=9880n\left(\Omega \right)=9 \, 880.
Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ đều ghi số lẻ bằng 326\dfrac{3}{26}.
Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ trong đó có ít nhất một thẻ ghi số chẵn bằng 513\dfrac{5}{13}.
Xác suất để tổng ba số trên ba thẻ rút được là số chia hết cho 33 bằng127380\dfrac{127}{380}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Từ các chữ số 1;2;3;4;5;61;\, 2;\,3;\, 4;\, 5;\, 6 có thể lập được bao nhiêu số có 77 chữ số trong đó chữ số 44 có mặt đúng hai lần, các chữ số còn lại có mặt đúng một lần và các số này không bắt đầu bằng số 12?12?

Trả lời:

Câu 18

Một người có 500500 triệu đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 7,2%7,2\%/năm. Với giả thiết sau mỗi tháng người đó không rút tiền thì số tiền lãi được nhập vào số tiền ban đầu. Đây được gọi là hình thức lãi kép. Biết số tiền cả vốn lẫn lãi T{{T}} sau n{n} tháng được tính bởi công thức T=T0(1+r)n{T=T_0(1+r)^n}, trong đó T0{T_0} là số tiền gửi lúc đầu và r{r} là lãi suất của một tháng. Dùng tổng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của nhị thức Newton, tính gần đúng số tiền người đó nhận được (cả gốc lẫn lãi) sau 6 tháng.

Trả lời: triệu đồng.

Câu 19

Cho đường tròn (C):(x2)2+y2=45{(C):(x-2)^{2}+y^{2}=\dfrac{4}{5}} và các đường thẳng d1:xy=0{d_{1}: x-y=0}, d2:x7y=0{d_{2}: x-7 y=0}. Đường tròn (C){\left(C'\right)} có tâm I{I} nằm trên đường tròn (C){(C)} và tiếp xúc với d1,d2{d_{1}, \, d_{2}} có bán kính bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 20

Một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng 12m12m, độ dài trục bé bằng 8m8m. Bên trong người ta rào thành một mảnh vườn hình chữ nhật nội tiếp Elip như hình vẽ để trồng hoa, phần còn lại để trồng cỏ.

loading...

Diện tích trồng hoa lớn nhất là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 21

Bạn An cùng một lúc bắn hai phát súng về đích A{A} và đích B{B} cách nhau 400400 m. Biết vận tốc trung bình của viên đạn là 760760 m/s. Viên đạn bắn về đích A{A} nhanh hơn viên đạn bắn về đích B{B}0,50,5 giây. Những vị trí mà bạn An đứng để có thể đạt được kết quả bắn tương tự như trên thuộc đường hypebol có phương trình chính tắc dạng x2my2n=1\dfrac{x^2}{m}-\dfrac{y^2}{n}=1. Tính m+n100\dfrac{m+n}{100}.

Trả lời:

Câu 22

Một lô hàng có 1414 sản phẩm, trong đó có đúng 22 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 88 sản phẩm trong lô hàng đó. Tính xác suất của biến cố "Trong 88 sản phẩm được chọn có không quá 11 phế phẩm". (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời: