Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xét các biến cố sau

A: "Gieo được mặt có ít nhất 11 chấm".

B: "Gieo được mặt có số chấm là bội của 77".

C: "Gieo được mặt có số chấm là ước của 77".

D: "Gieo được mặt có số chấm là số nguyên tố".

Có bao nhiêu biến cố là biến cố ngẫu nhiên?

22.
00.
33.
11.
Câu 2

Cho tam giác JQKJQK có độ dài ba cạnh JK=7JK=7 cm, KQ=6KQ=6 cm, JQ=8JQ=8 cm. So sánh J^,Q^\widehat{J}, \, \widehat{Q} ta được kết quả là

J^<Q^\widehat{J}\lt \widehat{Q}.
J^>Q^\widehat{J}>\widehat{Q}.
J^=Q^\widehat{J}=\widehat{Q}.
J^Q^\widehat{J} \leq \widehat{Q}.
Câu 3

Quan sát hình vẽ rồi cho biết khẳng định nào bên dưới sai?

A
AH<AC,AH<ABAH\lt AC, \, AH\lt AB.
B
ABAB là đường xiên từ đỉnh AA xuống đường thẳng dd.
C
ACAC là đường xiên từ đỉnh AA xuống đường thẳng dd.
D
AHAH là đường vuông góc từ đỉnh HH xuống đường thẳng dd.
Câu 4

Cho ΔABC\Delta ABC, kẻ AHBCAH \perp BC tại H,BKACH, \, BK \perp AC tại K,CLABK, \, CL \perp AB tại LL.

tam giác ba đường cao

Khẳng định nào sau đây là đúng?

AH<12(AB+AC)AH\lt \dfrac{1}{2}(AB+AC).
AH+BK+CL>AB+BC+CAAH+BK+CL>AB+BC+CA.
AH>12(AB+AC)AH>\dfrac{1}{2}(AB+AC).
AH+BK+CL<2AB+BC+CAAH+BK+CL\lt 2AB+BC+CA.
Câu 5

Cho tam giác ABCABCBC=1BC=1 cm, AC=8AC=8 cm và độ dài cạnh ABAB là một số nguyên. Tam giác ABCABC là tam giác gì?

Tam giác cân tại BB.
Tam giác đều.
Tam giác vuông tại AA.
Tam giác cân tại AA.
Câu 6

Cho tam giác ABCABC đều, trung tuyến AM,BN,CQAM, \, BN, \, CQGG là trọng tâm. Khẳng định nào dưới đây là sai?

GA=GB=GCGA=GB=GC.
GM=12AG=12CGGM=\dfrac{1}{2} AG=\dfrac{1}{2} CG.
GN=12BNGN=\dfrac{1}{2} BN.
GN=GM=GQGN=GM=GQ.
Câu 7

Rút gọn biểu thức 6x42x(2+3x3)6x^4 - 2x(2 + 3x^3) ta được

00.
12x44x12x^4 - 4x.
4x-4x.
4x4x.
Câu 8

Tích của đa thức (5x2+2x)(5x^2 + 2x) với đa thức (x2)(x - 2)

5x312x24x5x^3 - 12x^2 - 4x
5x310x24x5x^3 - 10x^2 - 4x.
5x38x24x5x^3 - 8x^2 - 4x.
5x38x2+4x5x^3 - 8x^2 + 4x.
Câu 9

Trong trò chơi gieo xúc xắc, ta quy ước xúc xắc là cân đối và đồng chất. Mỗi xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số 1,2,3,4,5,61, \, 2, \, 3, \, 4, \, 5, \, 6. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xác suất của biến cố "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là bội của 11" bằng

100%100 \%.
50%50 \%.
75%75 \%.
25%25 \%.
Câu 10

Một hộp kín đựng 66 tấm thẻ giống hệt nhau được ghi số lần lượt từ 001001 đến 006006. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất của biến cố MM: "Rút được tấm thẻ ghi số 003003" là

12\dfrac{1}{2}.
00.
11.
16\dfrac{1}{6}.
Câu 11

Trong hộp có 88 thanh gỗ gắn số từ 00 đến 77. Lấy ngẫu nhiên một thanh gỗ từ hộp trên. Xác suất của biến cố PP: "Số xuất hiện trên thanh gỗ được lấy ra là số chẵn".

11.
12\dfrac{1}{2}.
18\dfrac{1}{8}.
14\dfrac14.
Câu 12

Biết rằng một người đưa thư đi bộ trong xx giờ với vận tốc 55 km/h, sau đó đi xe máy với vận tốc 3030 km/h trong yy giờ. Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của người đó là

(5+30)(x+y)(5+30)(x+y) (km).
5x+305x+30 (km).
5x30y5x-30y (km).
5x+30y5x+30y (km).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Trên đĩa có 66 chiếc bánh nướng, 44 chiếc bánh dẻo và 22 chiếc bánh pía. Hùng lấy ngẫu nhiên 77 chiếc bánh từ đĩa.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Biến cố: "Trong 77 chiếc bánh lấy ra có ít nhất một chiếc bánh nướng" là biến cố chắc chắn.
b) Biến cố: "Lấy được 77 chiếc bánh cùng một loại" là biến cố không thể.
c) Biến cố: "Lấy được đủ cả 33 loại bánh (nướng, dẻo, pía)" là biến cố ngẫu nhiên.
d) Biến cố: "Lấy được 33 chiếc bánh pía" là biến cố ngẫu nhiên.
Câu 14

Cho hình thang ABCDABCD có độ dài đáy nhỏ ABAB bằng 44 cm, độ dài đáy lớn DCDC gấp đôi độ dài đáy nhỏ. Biết diện tích hình thang cân đó bằng 1818 cm2. Kẻ AHDCAH \perp DC.

Cho hình thang $ABCD$ có độ dài đáy nhỏ $AB$ bằng $4$ cm, độ dài đáy lớn $DC$ gấp đôi độ dài đáy nhỏ

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AH<ABAH\lt AB.
b) Khoảng cách từ AA đến DCDC bằng 44 cm.
c) 3AH=DC3AH=DC.
d) AD>AHAD>AH.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Cho tam giác MNPMNPMN=5MN=5 m, MP=2MP=2 m. Có bao nhiêu giá trị độ dài đoạn thẳng NPNP thỏa mãn độ dài NPNP là một số tự nhiên (đơn vị mét)?

Trả lời:

Câu 16

Cho đa thức ax46x3+72x+3x24x4ax^4-6x^3+7-2x+3x^2-4x^4. Tìm aa biết đa thức này có bậc là 33.

Trả lời:

Câu 17

Tính giá trị của biểu thức S=x2+x4+x6+...+x100S=x^2+x^4+x^6+...+x^{100} tại x=1x=-1.

Trả lời:

Câu 18

Cho tam giác ABCABCA^=80\widehat{A}=80^{\circ} và các đường phân giác của B^\widehat{B}C^\widehat{C} cắt nhau tại II. Số đo của BIC^\widehat{BIC} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời: ^\circ.

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho tam giác MNPMNP cân tại PP (P^<90\widehat{P} \lt 90^\circ), AA là trung điểm của MNMN.

a) Chứng minh NAP=MAP\triangle NAP=\triangle MAP.

b) Gọi BB là trung điểm của PN,MBPN, \, MB cắt PAPA tại GG. Tính GPGP biết PA=12PA=12 cm.

c) Trên tia đối của tia BMBM lấy điểm CC sao cho BG=BCBG=BC. Chứng minh CM>CNCM \gt CN.

Câu 20
Tự luận

Cho hai đa thức P(x)=2x23x3+x2+3x3x13xP(x)=2 x^2-3 x^3+x^2+3 x^3-x-1-3 xQ(x)=3x2+2x3x2x33x2Q(x)=-3 x^2+2 x^3-x-2 x^3-3 x-2.

a) Tính H(x)=Q(x)P(x)H(x) = Q(x)-P(x).

b) Giá trị của đa thức H(x)H(x) tại x=1x=1 bằng bao nhiêu?