Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Người ta uốn một sợi dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 22 cm. Tính độ dài sợi dây đó.
Bài giải
Độ dài sợi dây bằng chu vi hình vuông cạnh cm.
Vậy độ dài sợi dây là:
× 4 = (cm)
Đáp số: cm.
Từ các chữ số 5, 2, 0, 4 lập được:
⚡ số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số tròn chục bé nhất có bốn chữ số là .

Một miếng gỗ hình vuông có cạnh 9 cm. Bác Hưng đục bỏ một hình vuông ở giữa có cạnh 6 cm. Phần gỗ còn lại có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Đáp số: cm2.
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 56937. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 14 m, chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Tính chu vi mảnh đất đó.
Bài giải
Chiều rộng của mảnh đất là:
- = (m)
Chu vi của mảnh đất là:
(14 + ) × 2 = (m)
Đáp số: m.
Số nào sau đây có chữ số hàng nghìn là 1?
Điền số La Mã tương ứng còn thiếu. I
2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số?
⚡ Làm tròn số 6954 đến hàng trăm ta được số .
Hình A có
- 6
- 4
- 5
Hình B có
- 5
- 4
- 6
Diện tích của hình A
- bằng
- nhỏ hơn
- lớn hơn
Chọn cách đọc đúng:
34 747 cm2 đọc là
- ba mươi tư nghìn bảy trăm bốn mươi bảy
- ba mươi tư bảy trăm bốn mươi bảy
- xăng-ti-mét
- xăng-ti-mét vuông
- xăng-ti-mét hai
Số?
Trong 1 năm, có tháng có 30 ngày và tháng có 31 ngày.

Nhà Hoa lên kế hoạch về quê trong 1 tuần, bắt đầu từ thứ Bảy. Xem lịch và trả lời:
a) Nhà Hoa có thể về quê bắt đầu từ các ngày nào trong tháng?
(4, 5, 10, 12, 13, 19, 26, 27, 28)
b) Nhà Hoa về quê vào thứ Bảy đầu tiên của tháng, tức là ngày
- 5
- 12
c) Vậy tới ngày nào nhà Hoa kết thúc chuyến về quê?
Ngày
- 12
- 19
Ghép số với cách đọc đúng:
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Chọn số và cách đọc thích hợp.
Hàng | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
1 | 9 | 6 | 8 | 4 | |
Viết số | |||||
Đọc số | |||||
Đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
|
|
|
|
Tính.
+ | 5 | 6 | 3 | 4 | 4 |
3 | 1 | 2 | 1 | 4 | |
|
Tính.
− | 8 | 3 | 9 | 7 | 7 |
1 | 7 | 8 | 2 | 8 | |
Số?
⚡ Số tròn chục lớn nhất có năm chữ số khác nhau là .
⚡ Số tròn chục bé nhất có năm chữ số khác nhau là .
Điền số thích hợp vào ô trống:
− | 5 | 9 | 6 | 6 | |
2 | 0 | 0 | 1 | ||
| 9 | 6 | 1 |
Tính số tiền trong ví:
|
Trả lời: đồng.
Thời gian mẹ bắt đầu và kết thúc nấu ăn như sau:
Mẹ nấu ăn trong phút.
Một đội công nhân cần sửa 80 847 m đường. Họ đã sửa được 31 quãng đường đó. Hỏi đội công nhân còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?
Bài giải
Đội công nhân đã sửa được số mét đường là:
: = (m)
Đội công nhân cần phải sửa số mét đường nữa là:
− = (m)
Đáp số: m.
Tính:
| × | 1 | 6 | 3 | 7 | 1 | |
| 2 | ||||||
Tính giá trị biểu thức:
60 306 : 3 × 2
= × 2
=
Điền vào chỗ trống:
4 bạn Mai, Long, Minh, An cùng chơi ném phi tiêu vào bóng. Mỗi bạn đều ném 10 lần và số lần trúng vào bóng của các bạn được ghi trong bảng dưới đây:

Mỗi gạch là 1 lần ném trúng bóng.
a) Mỗi bạn đã có số lần ném phi tiêu trúng bóng là:
Mai: lần, Long: lần; Minh: lần; An: lần.
b) Bạn
- An
- Long
- Minh
- Mai
- An
- Long
- Mai
- Minh
c) Mỗi lần ném trúng bóng sẽ được 2 xèng. Vậy Minh được nhiều hơn Mai xèng.
Cho bảng số liệu về khối lượng đậu của các cửa hàng (đơn vị: kg):
| Cửa hàng A | Cửa hàng B | Cửa hàng C | Cửa hàng D |
Đậu đen | 75 | 78 | 60 | 73 |
Đậu đỏ | 43 | 47 | 35 | 36 |
a) Cửa hàng có nhiều đậu đen nhất là cửa hàng .
Cửa hàng có ít đậu đỏ nhất là cửa hàng .
b) Cửa hàng D có tất cả kg đậu.
c) Bốn cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam đậu đỏ?
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Thống kê về số lượng học sinh có hoàn cảnh khó khăn ở các lớp thuộc khối 3 được kết quả dưới đây:

a) Số lượng học sinh có hoàn cảnh khó khăn của mỗi lớp là bao nhiêu?
3A: học sinh; 3B: học sinh; 3C: học sinh; 3D: học sinh.
b) Lớp
- 3C
- 3D
- 3A
- 3B
c) Mỗi học sinh có hoàn cảnh khó khăn sẽ được hỗ trợ 1 bộ sách giáo khoa. Vậy cả khối 3 sẽ cần được hỗ trợ bao nhiêu bộ sách giáo khoa?
bộ
Thống kê số lượng học sinh của các lớp khối 3.
a) Hoàn thành bảng số liệu dưới đây:
| Số học sinh | |||
| Lớp | Nam | Nữ | Tổng |
| 3A | 18 | 18 | |
| 3B | 19 | 35 | |
| 3C | 17 | 34 | |
| 3D | 16 | 15 | |
b) Dựa vào bảng số liệu, hoàn thiện các thông tin dưới đây:
Lớp
- 3D
- 3B
- 3A
- 3C
Lớp
- 3A
- 3B
- 3C
- 3D
Lớp
- 3A
- 3B
- 3D
- 3C
c) Số học sinh nữ ở cả bốn lớp là bạn.
Tính giá trị biểu thức:
a) 1 824 : 3 × 6
= × 6
=
b) 2 028 × 5 : 4
= : 4
=
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây


