Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Đề số 2 SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):

Nối hình vẽ với cách đọc phần bánh không bị mờ tương ứng.

Một phần tư

Một phần hai
Câu 2 (1đ):
Đã tô màu một phần mấy hình vẽ?
| 1 |
Câu 3 (1đ):
Số?
Đã tô màu một phần mấy hình vẽ?
| 1 |
Câu 4 (1đ):
Số?

Quả cam nặng g.
Câu 5 (1đ):
Điền khối lượng thích hợp với mỗi quả cân.
| 1 kg |
200 g100 g500 g50 g10 g20 g
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 6 (1đ):
Số?
| 25 |
Câu 7 (1đ):
Số?
9 : 3 =
Câu 8 (1đ):

Một nhóm 27 học sinh được chia thành 3 hàng dọc đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Mỗi hàng có số học sinh là:
: = (học sinh).
Đáp số: học sinh.
Câu 9 (1đ):
Số?
| 4 : 4 | = | 1 |
| 8 : 4 | = | |
| 12 : 4 | = | |
| 16 : 4 | = | 4 |
| 20 : 4 | = | |
| 24 : 4 | = | |
| 28 : 4 | = | |
| 32 : 4 | = | 8 |
| 36 : 4 | = | |
| 40 : 4 | = | 10 |
Câu 10 (1đ):
Nối.
28 : 4 =
7
20 : 4 =
8
32 : 4 =
5
Câu 11 (1đ):
Số?
48 : 6 =
Câu 12 (1đ):
Số?
| 24 |
Câu 13 (1đ):
Số?
| Số đã cho | 8 | 16 | 24 | 12 | 20 |
| Giảm đi 4 lần | 2 |
Câu 14 (1đ):
49 : 7
So sánh.
56 : 7
- <
- >
- =
Câu 15 (1đ):
Số?
8 × 3 =
24 : 8 =
Câu 16 (1đ):
35 : 5
So sánh.
72 : 9
- >
- <
- =
Câu 17 (1đ):
Tính nhẩm.
⚡ 7 : 7 =
⚡ 7 : 1 =
Câu 18 (1đ):
Số?
: 7 9
30 : 6
Câu 19 (1đ):
Số?
Câu 20 (1đ):
Những hình nào có 21 số ô vuông được tô màu?
Câu 21 (1đ):
Số?

Túi đường nặng g.
Câu 22 (1đ):
=4.
=2.
Hoàn thành phép chia tương ứng với phép nhân.
4 × 2=8
- 8 : 4
- 8 : 2
- 4 : 2
- 8 : 2
- 8 : 4
- 2 : 4
Câu 23 (1đ):
Số?
|
|||
|
|||
|
Câu 24 (1đ):
Hoàn thành hai phép chia tương ứng với phép nhân.
2 × 4=8
: =2.
8: =4.
OLMc◯2022