Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Trong không gian cho hình hộp ABCD.ABCDA B C D . A' B' C' D'. Mệnh đề nào dưới đây sai?

AC=AB+AD+AA\overrightarrow{A C'}=\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A D}+\overrightarrow{A A'}.
CA=CB+CD+CC\overrightarrow{C A'}=\overrightarrow{C B}+\overrightarrow{C D}+\overrightarrow{C C'}.
BD=BA+BD+BB\overrightarrow{B D'}=\overrightarrow{B A}+\overrightarrow{B D}+\overrightarrow{B B'}.
CA=CB+CD\overrightarrow{C A}=\overrightarrow{C B}+\overrightarrow{C D}.
Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD. {A}'{B}'{C}'{D}' với AB=4AB=4. Giá trị của AB+BC+AA|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{B'C'}+\overrightarrow{AA'}|

424\sqrt{2}.
10\sqrt{10}.
2102\sqrt{10}.
434\sqrt{3}.
Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, tọa độ của điểm AA biết điểm AA nằm trên tia OyOyOA=3OA=3

A(1;3;0)A(1;\,-3;\,0).
A(0;0;3)A(0;\,0;\,3).
A(0;3;0)A(0;\,3;\,0).
A(3;0;0)A(3;\,0;\,0).
Câu 4

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho vectơ u=2i3j+6k\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{i}-3\overrightarrow{j}+6\overrightarrow{k}. Độ dài của vectơ u\overrightarrow{u}

u=7\left| {\overrightarrow{u}} \right|=7.
u=49\left| {\overrightarrow{u}} \right|=49.
u=5\left| {\overrightarrow{u}} \right|=\sqrt{5}.
u=5\left| {\overrightarrow{u}} \right|=5.
Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;3)A(2 ;-4 ; 3)B(2;2;9)B(2 ; 2 ; 9). Trung điểm của đoạn thẳng ABA B có tọa độ là

(0;3;3)(0 ; 3 ; 3).
(2;1;6)(2 ;-1 ; 6).
(4;2;12)(4;-2;12).
(0;6;6)(0;6;6).
Câu 6

Theo định luật II Newton: Gia tốc của một vật có cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật: F=ma \overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a} trong đó a \overrightarrow{a} là vectơ gia tốc, đơn vị m/s2 ^2 F \overrightarrow{F} là vectơ lực tác dụng lên vật; m m kg là khối lượng của vật.

 

loading...

 Muốn truyền cho quả bóng có khối lượng 0,5 0,5 kg một gia tốc 50 50 m/s2 ^2 thì cần một lực đá có độ lớn là bao nhiêu?

40 40 N.
35 35 N.
25 25  N.
30 30 N.
Câu 7

Trong không gian, cho hai vectơ a\overrightarrow{a}b\overrightarrow{b} cùng hướng và khác vectơ 0\overrightarrow{0}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

ab=ab\overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b}=-|\overrightarrow{a}| \cdot|\overrightarrow{b}|.
ab=ab\overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b}=|\overrightarrow{a}| \cdot|\overrightarrow{b}|.
ab=1\overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b}=-1.
ab=0\overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b}=0.
Câu 8

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho a=(5;2;3)\overrightarrow{a}=(-5;\, 2;\, 3 )b=(1;3;2)\overrightarrow{b}=(1;\, -3;\, 2 ). Tọa độ của vectơ u=13a34b\overrightarrow{u}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{a}-\dfrac{3}{4}\overrightarrow{b}

u=(2912; 1912; 12)\overrightarrow{u}=\Big(-\dfrac{29}{12};\ -\dfrac{19}{12};\ -\dfrac{1}{2} \Big).
u=(1112; 3512; 52)\overrightarrow{u}=\Big(-\dfrac{11}{12};\ \dfrac{35}{12};\ \dfrac{5}{2}\Big).
u=(2912; 3512; 12)\overrightarrow{u}=\Big(-\dfrac{29}{12};\ \dfrac{35}{12};\ -\dfrac{1}{2} \Big).
u=(1112; 1912; 52)\overrightarrow{u}=\Big(-\dfrac{11}{12};\ -\dfrac{19}{12};\ \dfrac{5}{2}\Big).
Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'có điểm AA trùng với gốc tọa độ OO, điểm BB nằm trên tia OxOx, điểm DD nằm trên tia OyOy, điểm AA'nằm trên tia OzOz.Biết AB=2,AD=4,AA=3AB=2,\,AD=4,\,AA'=3. Gọi tọa độ của CC'(a;b;c)(a;\,b;\,c) khi đó biểu thức a+bca+b-c có giá trị là

33.
99.
4-4.
66.
Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=( -\sqrt{3};0;1)v=(0;1;1)\overrightarrow{v}=( 0;1;1). Tích vô hướng u.v\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v} bằng

u.v=0\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}=0.
u.v=13\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}=1-\sqrt{3}.
u.v=1\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}=1.
u.v=33\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}=3-\sqrt{3}.
Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ a=(3;2;1)\overrightarrow{a}=(-3;2;1) và điểm A(4;6;3)A(4;6;-3). Tọa độ điểm BB thỏa mãn AB=a\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{a}

(1;8;2)(1;8;-2).
(7;4;4)(7;4;-4).
(1;8;2)(-1;-8;2).
(7;4;4)(-7;-4;4).
Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình bình hành ABCDABCD tâm II có tọa độ các đỉnh B(3;1;0)B(3;\,1;\,0), D(0;4;6)D(0;\,4;\,-6). Tọa độ điểm II

I(3;5;6)I(3;\,5;\,-6).
I(3;5;6)I(-3;\,5;\,-6).
I(32;52;3)I\Big(\dfrac{3}{2};\,\dfrac{5}{2};\,-3\Big).
I(32;32;3)I\Big(-\dfrac{3}{2};\,\dfrac{3}{2};\,-3\Big).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hình hộp ABCD.ABCD ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'

loading...    

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB=DC \overrightarrow{AB}=\overrightarrow{D'C'} .
b) AC=AB+AD+AA \overrightarrow{AC'}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'} .
c) AB+AA=AD+DD. \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AA'}=\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{DD'}.
d) AD+DC+CC=AD+DC \overrightarrow{AD}+\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{CC'}=\overrightarrow{AD'}+\overrightarrow{D'C'} .
Câu 14

Một nhà kho gồm nền nhà OABCO A B C, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật gắn trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ bên (đơn vị trên mỗi trục là mét).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm K(2;10;4)K(2 ; 10 ; 4) là trung điểm của EFE F.
b) Tọa độ của điểm A(5;0;0)A(5 ; 0 ; 0).
c) Trên đường thẳng vuông góc với nền nhà tại điểm KK, người ta treo một bóng đèn ở vị trí HH cách vị trí KK một đoạn bằng 0,50,5 m. Khi đó khoảng cách từ bóng đèn HH đến nền nhà là 44 m.
d) Điểm I(0;2;1)I(0 ; 2 ; 1) là vị trí bật công tắc của bóng đèn. Độ dài ngắn nhất của đường dây điện bắt từ II tới HHaa (mét). Khi đó aa lớn hơn 9,59,5 (biết đường dây điện thuộc mặt phẳng (OMQC)(O M Q C)(MEFQ)(MEFQ)).
Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a(1;1;5);b(3;2;1)\overrightarrow{a}(1;-1;5 );\,\overrightarrow{b}(3;2;-1 ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ab0\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}\ne \overrightarrow{0}.
b) ab=(2;3;4)\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}=(-2;-3;4 ).
c) v=ba\overrightarrow{v}=\overrightarrow{b}-\overrightarrow{a} có tung độ âm.
d) Xét x\overrightarrow{x} thỏa mãn ax=b\overrightarrow{a}-\overrightarrow{x}=\overrightarrow{b}. Hoành độ của vectơ x\overrightarrow{x} thuộc khoảng (3;1)(-3;1).
Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(2;1;0)A(2;-1;0)B(1;1;3)B(1;1;-3).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) OA=(2;1;0)\overrightarrow{OA}=(2;-1;0).
b) OB=i+j+3k\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{i}+\overrightarrow{j}+\overrightarrow{3k}.
c) BA=(1;2;3)\overrightarrow{BA}=(1;2;3).
d) M(Oxy)M\in (Oxy) sao cho A,M,BA,M,B thẳng hàng có toạ độ M(43;13;0)M\Big(\dfrac{4}{3};\dfrac{1}{3};0\Big).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1G1;D2G_1\,;D_2 lần lượt là trọng tâm tam giác BDA1BDA_1CB1D1CB_1D_1. Biết AC1=aAG1+bAD2\overrightarrow{AC_1}=a\overrightarrow{AG_1}+b\overrightarrow{AD_2}. Tính a+ba+b. (kết quả viết dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz (đơn vị lấy theo km), radar phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với tốc độ và hướng không đổi từ điểm A(800;500;7)A(800;500;7) đến điểm B(940;550;8)B(940;550;8) trong 1010 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên tốc độ và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 1010 phút tiếp theo là D(x;y;z)D(x;y;z). Khi đó, xy+zx-y+z bằng bao nhiêu?

radar phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với tốc độ và hướng không đổi từ điểm

Trả lời:

Câu 19

Trong một cuộc diễn tập phòng không, một bệ phóng tên lửa phòng không được đặt tại vị trí O(0;0;0)O(0;0;0 ) (Trong không gian OxyzOxyz với đơn vị trên các hệ trục tọa độ tính theo ki- lô-mét) có tầm bắn tối đa là 5050 km và tên lửa được phóng ra với vận tốc không đổi là 500500 m/s. Một máy bay không người lái bay theo một đường thẳng có vectơ chỉ phương u=(3;4;0)\overrightarrow{u}=(3;-4;0 ) với vận tốc không đổi là 900900 km/h. Khi phát hiện máy bay không người lái ở vị trí A(44;16;24)A(-44;16;24 ) thì tên lửa rời bệ phóng, khai hoả và đã bắn hạ được mục tiêu. Khoảng cách từ bệ phóng tên lửa đến vị trí máy bay không người lái bị bắn hạ bằng bao nhiêu ki-lô-mét? (Giả sử cả máy bay không người lái và tên lửa đều bay theo đường thẳng và không chịu tác động của trọng lực hay lực cản không khí).

Trả lời:

Câu 20

Có ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 100 100^\circ và có độ lớn lần lượt là 25 25 N và 12 12 N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ lớn 4 4 N. Tính độ lớn của hợp lực của ba lực trên. (làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:  

Câu 21

loading...

Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m=7m=7 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA,SB,SC,SDS A,\, S B,\, S C,\, S D sao cho S.ABCDS . A B C D là hình chóp tứ giác đều có ASC^=60\widehat{A S C}=60^{\circ}. Tính độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích khi đèn đứng yên. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất, đơn vị N)

Trả lời:

Câu 22

Cho tứ diện đều SABCSABC cạnh aa, MM là trung điểm của cạnh BCBC. Tính cos(AM,SB)\cos \big(\overrightarrow{AM},\overrightarrow{SB}\big). Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm

loading...

Trả lời: