Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi OO là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AO=13(AB+AD+AA)\overrightarrow{AO}=\dfrac{1}{3}(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}).
AO=14(AB+AD+AA)\overrightarrow{AO}=\dfrac{1}{4}(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}).
AO=12(AB+AD+AA)\overrightarrow{AO}=\dfrac{1}{2}(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}).
AO=23(AB+AD+AA)\overrightarrow{AO}=\dfrac{2}{3}(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}).
Câu 2

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' tâm OO. Gọi II là tâm của hình bình hành ABCDABCD. Đặt AC=u\overrightarrow{AC'}=\overrightarrow{u}, CA=v\overrightarrow{CA'}=\overrightarrow{v}, BD=x\overrightarrow{BD'}=\overrightarrow{x}, DB=y\overrightarrow{DB'}=\overrightarrow{y}. Khi đó

2OI=12(u+v+x+y)2\overrightarrow{OI}=-\dfrac{1}{2}(\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}+\overrightarrow{x}+\overrightarrow{y}).
2OI=14(u+v+x+y)2\overrightarrow{OI}=\dfrac{1}{4}(\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}+\overrightarrow{x}+\overrightarrow{y}).
2OI=14(u+v+x+y)2\overrightarrow{OI}=-\dfrac{1}{4}(\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}+\overrightarrow{x}+\overrightarrow{y}).
2OI=12(u+v+x+y)2\overrightarrow{OI}=\dfrac{1}{2}(\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}+\overrightarrow{x}+\overrightarrow{y}).
Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ a\overrightarrow{a} được biểu diễn bởi các vectơ đơn vị là a=2i+k3j\overrightarrow{a}=2\overrightarrow{i}+\overrightarrow{k}-3\overrightarrow{j}. Tọa độ của vectơ a\overrightarrow{a}

(1;2;3)(1;\,2;\,-3).
(2;3;1)(2;\,-3;\,1).
(2;1;3)(2;\,1;\,-3).
(1;3;2)(1;\,-3;\,2).
Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2; 4; 2)\overrightarrow{a}=(2;\ 4;\ -2 )b=(1; 2; 3)\overrightarrow{b}=(1;\ -2;\ 3 ). Tích vô hướng của hai vectơ a\overrightarrow{a}b\overrightarrow{b} bằng

66.
3030.
12-12.
22-22.
Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1)A(1;2;-1)B(2;4;1)B(2;4;1). Trọng tâm của tam giác OABOAB có tọa độ là

(3;6;0)(3;6;0).
(1;2;0)(-1;-2;0).
(1;3;0)(1;3;0).
(1;2;0)(1;2;0).
Câu 6

Môt chiếc khinh khí cầu bay lên từ địa điểm cho trước. Sau khoảng thời gian bay, chiếc khinh khí cầu cách địa điểm xuất phát 2,5 2,5 km về hướng nam và 1,7 1,7 km về hướng đông, đồng thời cách mặt đất là 0,6 0,6 km. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz Oxyz với gốc O O đặt tại điểm xuất phát của chiếc khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox Ox hướng về nam, trục Oy Oy hướng về phía đông và trục Oz Oz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị đo lấy theo ki-lô-mét.

loading...  

Khoảng cách từ địa điểm xuất phát đến địa điểm hiện tại của khinh khí cầu gần nhất với giá trị nào sau đây là 

3,08 3,08 km.
2,05 2,05 km.
3,15 3,15 km.
4,11 4,11 km.
Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh là aa. Khi đó AB.AD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD} bằng

a2a^2.
aa.
0.0.
a22\dfrac{a^2}{2}.
Câu 8

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ u(1;1;2)\overrightarrow{u}(1;-1;2 ). Khi đó vectơ v=3.u\overrightarrow{v}=3.\overrightarrow{u} có tọa độ là

(3;3;6)(3;-3;6 ).
(3;3;3)(3;-3;3 ).
(3;3;6)(-3;3;-6 ).
(3;1;3)(3;-1;3 ).
Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho các vectơ a=(1;0;2),b=(2;1;3)\overrightarrow{a}=(1;\,0;\,-2 ),\, \overrightarrow{b}=(-2;\,1;\,3 ),c=(3;2;1)\,\overrightarrow{c}=(3;\,2;\,-1 ), d=(9;0;11)\overrightarrow{d}=(9;\,0;\,-11 )33 số thực m,n,pm,\,n,\,p thỏa m.a+n.b+pc=dm.\overrightarrow{a}+n.\overrightarrow{b}+p\overrightarrow{c}=\overrightarrow{d}. Giá trị biểu thức T=m+n+pT=m+n+p bằng bao nhiêu?

T=1.T=-1.
T=1.T=1.
T=0.T=0.
T=2.T=2.
Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba vectơ a=(1;1;0)\overrightarrow{a}=( -1;1;0), b=(1;1;0)\overrightarrow{b}=( 1;1;0)c(1;1;1)\overrightarrow{c}( 1;1;1). Mệnh đề nào sau đây là sai?

ab\overrightarrow{a}\perp \overrightarrow{b}.
c=3\left| \overrightarrow{c} \right|=\sqrt{3}.
a=2\left| \overrightarrow{a} \right|=\sqrt{2}.
bc\overrightarrow{b}\perp \overrightarrow{c}.
Câu 11

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đỉnh AA trùng với gốc toạ độ OO, điểm B(1;0;0)B\left(1;0;0 \right), D(0;1;0)D\left(0;1;0 \right), D(0;1;1){D}'\left(0;\,1;\,1 \right). Toạ độ vectơ CA\overrightarrow{CA'} tương ứng là

loading...

(1;0;1).\left(1;\,0;\,-1 \right).
(1;1;1).\left(1;\,-1;\,-1 \right).
(1;1;0).\left(-1;\,1;\,0 \right).
(1;1;1).\left(-1;\,-1;\,1 \right).
Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm MM thoả mãn OM=3i+5j7k\overrightarrow{OM}=3\,\overrightarrow{i}+5\overrightarrow{j}-7\overrightarrow{k}. Tọa độ điểm đối xứng MM' của MM qua mặt phẳng (Oxz)(Oxz)

M(3;5;7)M'(3;\,5;\,-7).
M(3;5;7)M'(-3;\,-5;\,7).
M(3;5;7)M'(3;\,-5;\,-7).
M(3;5;7)M'(-3;\,5;\,7).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Trong không gian, cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi GG là điểm thỏa mãn GS+GA+GB+GC+GD=0\overrightarrow{GS}+\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD}=\overrightarrow{0}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB+BC+CD+DA=SO\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{SO}.
b) OA+OB+OC+OD=0\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD}=\overrightarrow{0}.
c) SB+SD=SA+SC\overrightarrow{SB}+\overrightarrow{SD}=\overrightarrow{SA}+\overrightarrow{SC}.
d) GS=3OG\overrightarrow{GS}=3\overrightarrow{OG}.
Câu 14

Một nhà kho gồm nền nhà OABCO A B C, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật gắn trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ bên (đơn vị trên mỗi trục là mét).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm K(2;10;4)K(2 ; 10 ; 4) là trung điểm của EFE F.
b) Tọa độ của điểm A(5;0;0)A(5 ; 0 ; 0).
c) Trên đường thẳng vuông góc với nền nhà tại điểm KK, người ta treo một bóng đèn ở vị trí HH cách vị trí KK một đoạn bằng 0,50,5 m. Khi đó khoảng cách từ bóng đèn HH đến nền nhà là 44 m.
d) Điểm I(0;2;1)I(0 ; 2 ; 1) là vị trí bật công tắc của bóng đèn. Độ dài ngắn nhất của đường dây điện bắt từ II tới HHaa (mét). Khi đó aa lớn hơn 9,59,5 (biết đường dây điện thuộc mặt phẳng (OMQC)(O M Q C)(MEFQ)(MEFQ)).
Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;2;0),B(0;1;1),C(2;1;0)A(1;2;0 ),\,B(0;1;1 ),\,C(2;1;0 ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tam giác ABCABC vuông tại A.A.
b) Chu vi tam giác là 7+3+2.\sqrt{7}+\sqrt{3}+\sqrt{2}.
c) Diện tích tam giác ABCABC6.\sqrt{6}.
d) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABCI(1;1;12).I\Big(1;1;\dfrac{1}{2} \Big).
Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(1;0;2), B(2;3;4),C(4;6;1)A(1;0;-2),\ B( -2;3;4),\,C( 4;-6;1).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ trọng tâm GG của tam giác là (1;1;1)(1;-1;1).
b) AB=(3;3;6),AC=(3;6;3).\overrightarrow{AB}=(3;-3;6),\,\overrightarrow{AC}=( -3;6;-3).
c) Tam giác ABCABClà tam giác cân.
d) Nếu ABDCABDC là hình bình hành thì tọa độ điểm DD(7;9;5)( 7;-9;-5).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Cho hình chóp S.ABCS.ABC với SA=3,SB=4,SC=5SA=3,\,SB=4,\,SC=5. Một mặt phẳng (α)(\alpha) thay đổi luôn đi qua trọng tâm của S.ABCS.ABC cắt các cạnh SA,SB,SCSA,\,SB,\,SC tại các điểm A1,B1,C1A_1,\,B_1,\,C_1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=1SA12+1SB12+1SC12P=\dfrac{1}{SA_1^2}+\dfrac{1}{SB_1^2}+\dfrac{1}{SC_1^2}. (kết quả viết dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 18

Một thiết bị thăm dò đáy biển đang lặn với vectơ vận tốc của thiết bị khi biển đứng yên làv=(11;7;4)\overrightarrow{v}=( 11;7;-4) (đơn vị: km/h). Cho biết vectơ vận tốc của dòng hải lưu của vùng biển là w=(4;2;0)\overrightarrow{w}=( 4;2;0 ) (đơn vị: km/h). Tính tốc độ của thiết bị trong điều kiện có dòng hải lưu, các yếu tố khác không đáng kể (đơn vị km/h, làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 19

loading...

Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m=7m=7 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA,SB,SC,SDS A,\, S B,\, S C,\, S D sao cho S.ABCDS . A B C D là hình chóp tứ giác đều có ASC^=60\widehat{A S C}=60^{\circ}. Tính độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích khi đèn đứng yên. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất, đơn vị N)

Trả lời:

Câu 20

Một kiến trúc sư muốn xây dựng một tòa nhà biểu tượng độc lạ cho thành phố. Trên bản thiết kế tòa nhà có hình dạng là một khối lăng trụ tam giác đều, có cạnh bên bằng cạnh đáy và dài 300300 mét . Kiến trúc sư muốn xây dựng một cây cầu MNMN bắc xuyên tòa nhà và cây cầu này sẽ được dát vàng với đơn giá 55 tỉ đồng trên 11 mét dài. Vì vậy để đáp ứng bài toán kinh tế, kiến trúc sư phải chọn vị trí cây cầu sao cho MNMN ngắn nhất. Khi đó giá xây cây cầu này hết bao nhiêu tỉ đồng?

Trả lời:

Câu 21

Trong không gian chọn hệ trục tọa độ cho trước, đơn vị đo lấy kilômét, ra đa phát hiện một máy bay chiến đấu của Anh di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm M(500;200;10)M(500;200;10) đến điểm N(800;300;10)N(800;300;10) trong 2020 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 44 phút tiếp là Q(a;b;c)Q(a;\,b;\,c). Khi đó a+b+ca+b+c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 22

Trong không gian cho a,b\overrightarrow{a}, \overrightarrow{b}(a+2b)(\overrightarrow{a}+2 \overrightarrow{b}) vuông góc với vectơ (5a4b)(5 \overrightarrow{a}-4 \overrightarrow{b})a=b|\overrightarrow{a}|=|\overrightarrow{b}|. Tính cos(a,b)\cos (\overrightarrow{a}, \overrightarrow{b}). Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Trả lời: