Bài học liên quan
Phần 1
(12 câu)
Câu 1
1đ
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 32x2yz?
−3x2yz.
4x2y.
−3xyz.
23y2zx.
Câu 2
1đ
Biểu thức nào sau đây là đa thức nhưng không là đơn thức?
x1−y2.
2xy+xy2.
5x2y2.
2.
Câu 3
1đ
Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
a−2=2−a.
(−x)2−x=x+x2.
x(x−1)=x−x2.
(a−b)2=(b−a)2.
Câu 4
1đ
Điền vào chỗ trống: (x+2)2=x2+ ... +4.
2x.
4x.
4.
2.
Câu 5
1đ
Chọn kết quả đúng.
(2x+3y)(2x−3y) bằng
2x2−3y2.
4x2−9y2.
4x−9y.
4x2+9y2.
Câu 6
1đ
Cho hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây sai?
A
Tứ giác ABCD có hai cạnh đối nhau: BC, DA.
B
Tứ giác ABCD có hai góc đối nhau: A và B; C và D.
C
Tứ giác ABCD có hai cạnh kề nhau: AB, BC.
D
Các điểm nằm ngoài tứ giác ABCD là H, E.
Câu 7
1đ
Khẳng định nào sau đây sai?
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình chữ nhật.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình chữ nhật.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Câu 8
1đ
Dấu hiệu nhận biết nào sau đây không đủ để kết luận tứ giác tương ứng là hình vuông?
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Câu 9
1đ
Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức −2x3y?
3xy3.
−2x3z.
2x3yz.
31x2yx.
Câu 10
1đ
Đa thức A=y4+4y2−3y−3y4 có bậc
6.
3.
4.
5.
Câu 11
1đ
Đơn thức (−121x2y3)2 bằng đơn thức thu gọn nào dưới đây?
23x4y6.
−425x4y6.
−25x4y3.
49x4y6.
Câu 12
1đ
Thực hiện phép tính:
(x+5)(x2−5x+25)=
x3−5x2−5x−5.
x3−125.
x3+125.
x3+5x2+5x+5.