Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

(xy+z)t\left( xy+z \right)t.
(1+x)x3\left( 1+x \right){{x}^{3}}.
3xy2z53x{{y}^{2}}{{z}^{5}}.
x+2yx+2y.
Câu 2

Bậc của đa thức 2x2y+3x2y2+y22x^2y + 3x^2y^2 + y^{2}.

Câu 3

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

a2=2aa-2=2-a.
(x)2x=x+x2(-x)^2-x=x+x^2.
x(x1)=xx2x\left( x-1 \right)=x-{{x}^{2}}.
(ab)2=(ba)2{{\left( a-b \right)}^{2}}={{\left( b-a \right)}^{2}}.
Câu 4

Chọn kết quả đúng.

x24y2x^2 - 4y^2 bằng

(x2)(x+2)(x - 2)(x+2).
(x2y)(x+2y)(x - 2y)(x+2y).
(x2)(x+y)(x - 2)(x+y).
(x4y)(x+4y)(x - 4y)(x+4y).
Câu 5

Biết x3+125=A.B{{x}^{3}}+125=A.BAA là đa thức có bậc bằng 11. Khi đó biểu thức BB

x2+5x+25{{x}^{2}}+5x+25.
x2+10x+25{{x}^{2}}+10x+25.
x210x+25{{x}^{2}}-10x+25.
x25x+25{{x}^{2}}-5x+25.
Câu 6

Hình nào dưới đây là tứ giác lồi?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 7

Chọn khẳng định đúng.

Hình bình hành ABCDABCD là hình chữ nhật khi

AC=BDAC=BD.
ACBDAC \perp BD.
AB=BCAB=BC.
BC=CDBC=CD.
Câu 8

Dấu hiệu nhận biết nào sau đây không đủ để kết luận tứ giác tương ứng là hình vuông?

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Câu 9

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 23x2yz\dfrac{2}{3}{{x}^{2}}yz?

3x2yz-3{{x}^{2}}yz.
4x2y4{{x}^{2}}y.
3xyz-3xyz.
32y2zx\dfrac{3}{2}y^2zx.
Câu 10

Đa thức A=y4+4y23y3y4A = y^4+4 y^2-3 y-3 y^4 có bậc

66.
33.
44.
55.
Câu 11
x2y+z;x^2y + z; x;-x; 0;0; 2,5xyxz;2,5xyxz; 0,35y24x0,35y^24x

Trong các biểu thức trên, có bao nhiêu biểu thức là đơn thức thu gọn?

2.
3.
4.
1.
Câu 12

Giá trị của biểu thức (x25)(x+3)+(x+4)(xx2)\left(x^{2}-5\right)(x+3)+(x+4)\left(x-x^{2}\right) tại x=0x=0

10-10.
17-17.
13-13.
15 -15.