Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
So sánh 81□−9, dấu thích hợp điền vào ô trống là
Tính: B=52−42.
Cho căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm và x thoả mãn điều kiện nào sau đây?
Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2) bằng
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
Tổng các số thực x thỏa mãn x+31−5=7 bằng
Số lớn nhất trong các số: (−6)2; 8,35; 82; −200 là
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Số thập phân −25,0252525... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
Làm tròn số 1,415613562 với độ chính xác 0,005 ta được số
So sánh hai số 2,(15) và 2,(14) ta được
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Kí hiệu N,Z,Q,I;R theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x∈N thì x∈Z. |
|
| b) Nếu x∈R và x∈/Q thì x∈I. |
|
| c) Nếu x∈/I thì x viết được thành số thập phân hữu hạn. |
|
| d) −0,(1)∈/R. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng phần mười):
i) 52.96= ;
ii) (−237).(−280)= ;
iii) −84.456= .
Khi viết phân số 152 dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 60 sau dấu phẩy là chữ số nào?
Trả lời: