Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(14 câu)
Câu 1

Tổng các giá trị của xx trong biểu thức (x3)2=4(\sqrt{x}-3)^2=4

11.
66.
2626.
2525.
Câu 2

Những phân số nào sau đây bằng 37\dfrac{3}{7}?

37\dfrac{\sqrt3}{\sqrt7}.
3272\dfrac{\sqrt{3^2}}{\sqrt{7^2}}.
32+39272+912\dfrac{\sqrt{3^2}+\sqrt{39^2}}{\sqrt{7^2}+\sqrt{91^2}}.
Câu 3

Cho số hữu tỉ xx thỏa mãn (x+1)3=125(x+1)^3=125, giá trị của x\sqrt{x}

44.
2-2.
22.
4-4.
Câu 4

Giá trị 449\sqrt{\dfrac{4}{49}}

27\dfrac{2}{7}.
27\dfrac{-2}{7}.
±27\pm \dfrac{2}{7}.
449\dfrac{4}{49}.
Câu 5

Tính: B=5242B=\sqrt{5^2-4^2}.

B=3B=-3.
B=3B=- 3 hoặc B=3B= 3.
B=3B=3.
B=1B=1.
Câu 6

Tính 2,(5)313:4,(4)2,\Big(5\Big)-3\dfrac{1}{3}:4,\Big(4\Big), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005d=0,00005

1,8061,806.
1,80551,8055.
1,805561,80556.
1,80561,8056.
Câu 7

Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5d=5 thì cho kết quả 530530. Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là

88.
99.
1111.
1010.
Câu 8

Số đối của xx với x=14+2.(0,25)x=\dfrac{-1}{4}+2. (-0,25)

43\dfrac{4}{-3}.
34\dfrac{-3}{4}.
34\dfrac{3}{4}.
43\dfrac{4}{3}.
Câu 9

Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5d=5 thì cho kết quả 6060. Thương của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là

1,1(60)1,1(60).
1,1(62)1,1(62).
1,1(61)1,1(61).
1,1(63)1,1(63).
Câu 10

Tổng các số thực xx thỏa mãn x+135=7\Big|x+\dfrac{1}{3}\Big|-5=7 bằng

24-24.
2424.
23-\dfrac23.
23\dfrac23.
Câu 11

Viết số thập phân 1,050505...-1,050505... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) ta được

1,(05)-1,(05).
1,(0505)-1,(0505).
1,05-1,05.
1,0(50)-1,0(50).
Câu 12

So sánh hai số 2-\sqrt{2}3,5-3,5 ta có

2=3,5-\sqrt{2}=-3,5.
2<3,5-\sqrt{2} \lt -3,5.
2>3,5-\sqrt{2} > -3,5
23,5-\sqrt{2} \le -3,5.
Câu 13

Phân số 511\dfrac{5}{11} viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

0,450,45.
0,(45)0,(45).
0,5(54)0,5(54).
0,45(4)0,45(4).
Câu 14

Số thập phân xx thỏa mãn 0,(6).x=10,(6).x=1

x=1,(6)x=1,(6).
x=1,6x=1,6.
x=1,2x=1,2.
x=1,5x=1,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 15

Xét các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số 0,60,6 là căn bậc hai số học của số 0,360,36.
b) Số 77 là căn bậc hai số học của số 4949.
c) Số 49\dfrac{4}{9} là căn bậc hai số học của số 23\dfrac{2}{3}.
d) Số 12-12 không là căn bậc hai số học của số 144144.
Câu 16

Mỗi phát biểu sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu aa là số nguyên thì aa cũng là số thực.
b) Chỉ có số 00 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
c) Nếu aa là số tự nhiên thì aa cũng là số vô tỉ.
d) Nếu aa không là số hữu tỉ thì aa phải là số vô tỉ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 17

Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):

i) 1234\sqrt{1\,234} = ;

ii) 6754-\sqrt{6\,754} = ;

iii) 430\sqrt{430} = .

Câu 18

Khi viết phân số 17\dfrac{1}{7} dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 9898 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Trả lời: