Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(14 câu)
Câu 1

Tổng các giá trị của xx trong biểu thức (x3)2=4(\sqrt{x}-3)^2=4

11.
66.
2626.
2525.
Câu 2

Giá trị của xx trong biểu thức (x1)2=0,25(\sqrt{x}-1)^2=0,25

94;14\dfrac{9}{4}; \, \dfrac{1}{4}.
94;14-\dfrac{9}{4}; \, \dfrac{1}{4}.
14;94-\dfrac{1}{4}; \, -\dfrac{9}{4}.
94;14\dfrac{9}{4}; \, -\dfrac{1}{4}.
Câu 3

Nếu 2x+1=5\sqrt{2x+1}=5 thì giá trị của 2x22x^2 bằng

144144.
288288.
1212.
5050.
Câu 4

Giá trị 449\sqrt{\dfrac{4}{49}}

27\dfrac{2}{7}.
27\dfrac{-2}{7}.
±27\pm \dfrac{2}{7}.
449\dfrac{4}{49}.
Câu 5

Số 0,20,2 là căn bậc hai số học của 0,040,04

(0,04)2=0,2(0,04)^{2}=0,2.
0,2>00,2>0(0,2)2=0,04(0,2)^{2}=0,04.
(0,2)2=0,04(0,2)^{2}=0,04.
0,2>00,2>0.
Câu 6

Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7)1\,:\,10,2(6)\,:\,0,41(6)\,.\,0,42(7)

110\dfrac{1}{10}.
310\dfrac{3}{10}.
57\dfrac{5}{7}.
58\dfrac{5}{8}.
Câu 7

Tính 2,(5)313:4,(4)2,\Big(5\Big)-3\dfrac{1}{3}:4,\Big(4\Big), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005d=0,00005

1,8061,806.
1,80551,8055.
1,805561,80556.
1,80561,8056.
Câu 8

Kết quả phép tính: 1,(54)0,(81)0,(75)1,(54)-0,(81)-0,(75)

133\dfrac{1}{33}.
215\dfrac{2}{15}.
115\dfrac{1}{15}.
133-\dfrac{1}{33}.
Câu 9

Số đối của xx với x=14+2.(0,25)x=\dfrac{-1}{4}+2. (-0,25)

43\dfrac{4}{-3}.
34\dfrac{-3}{4}.
34\dfrac{3}{4}.
43\dfrac{4}{3}.
Câu 10

Tổng các số thực xx thỏa mãn x+135=7\Big|x+\dfrac{1}{3}\Big|-5=7 bằng

24-24.
2424.
23-\dfrac23.
23\dfrac23.
Câu 11

Tổng các số thực xx thỏa mãn 32x1+1=(2)23.(2)33|2x-1|+1=(-2)^2-3.(-2)^3 bằng

11.
20-20.
1-1.
99.
Câu 12

Số thập phân 0,336336...0,336336... viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) ta được

0,360,36.
0,3360,336.
0,(336)0,(336).
0,(34)0,(34).
Câu 13

Các giá trị của xx thỏa mãn x1=3| x-1|=3

x{4;4}x\in \{ 4;-4\}.
x{3;3}x\in \{ 3;-3\}.
x{4;2}x\in \{ 4;-2\}.
x=4x=4.
Câu 14

Số thập phân xx thỏa mãn 0,(6).x=10,(6).x=1

x=1,(6)x=1,(6).
x=1,6x=1,6.
x=1,2x=1,2.
x=1,5x=1,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 15

Xét các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số 0,60,6 là căn bậc hai số học của số 0,360,36.
b) Số 77 là căn bậc hai số học của số 4949.
c) Số 49\dfrac{4}{9} là căn bậc hai số học của số 23\dfrac{2}{3}.
d) Số 12-12 không là căn bậc hai số học của số 144144.
Câu 16

Xét số nguyên dương aa.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) aa là số vô tỉ.
b) Nếu aa không phải là bình phương của bất kì số nguyên dương nào thì a\sqrt{a} là số vô tỉ.
c) Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
d) Số thập phân vô hạn tuần hoàn không thể là số vô tỉ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 17

Tìm giá trị của các căn bậc hai số học sau (ghi kết quả dưới dạng số thập phân hoặc số nguyên):

(1)2\sqrt{(-1)^2} = .

(5,03)2\sqrt{(5,03)^2} = .

(295)2\sqrt{(-295)^2} = .

(35)2\sqrt{\Big(\dfrac{3}{5} \Big)^2} = .

Câu 18

Khi viết phân số 17\dfrac{1}{7} dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 9898 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Trả lời: