Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Căn bậc hai số học của số 64 là
Kết quả 2.16 là
Tính: B=52−42.
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Kết quả phép tính: 43+41.[−23.1169+(−232)0] là
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Giá trị của các biểu thức: A=(32−0,75):161+[15−2:(5−2)2].2564+6.14425 là
Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2) bằng
Các số thực x thỏa mãn ∣x−3∣=5 là
Tổng các số thực x thỏa mãn ∣2x−1∣+41=2 là
Số đối của −7 là
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Cho các số thực: −203; 114; 2215 và 12−7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) −203 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| b) 114 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| c) 2215=0,6(81). |
|
| d) 3514 không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân:
i. (0,1)2 = .
ii. (0,04)2 = .
iii. (100,2)2 = .
iv. (2,33)2 = .
Tính x+3y+z, biết: x−21+y+32+x2+xz=0.
Trả lời: