Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Các giá trị x thỏa mãn (x+2)2=81 là
Số 0,2 là căn bậc hai số học của 0,04 vì
Kết quả 4+9 là
Số đối của x với x=4−1+2.(−0,25) là
Giá trị biểu thức A=54.614.97−12.85.7530.47.329−5.145.212−0,2(3) là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x−1∣−x=4 là
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=50 thì cho kết quả 9800. Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Cho a2m=−4. Kết quả của 2a6m−5 là
Phân số 115 viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
Số đối của 5 ;−0,2 lần lượt là
Số đối của −32 là
Giá trị của x thỏa mãn ∣2x−3∣=(21)y và y=115−315+41115113−313+41113+65−125+20531−61+101.
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 2;3;5 là các số thực. |
|
| b) Số nguyên không là số thực. |
|
| c) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ. |
|
| d) 31;32;35 là các số vô tỉ. |
|
Tính:
0,81−0,64=.
Có bao nhiêu cặp số nguyên x,y thỏa mãn ∣x−2022∣+∣x−2023∣+3(x−y)2=2(x−y)2+1?
Trả lời: