Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Căn bậc hai số học của số 1169 là
Nếu x+3=3 (với x≥−3) thì −2x2+1 bằng
Số nào bé nhất trong các số sau: −1645; −172; −576; 10196?
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Số đối của x với x=4−1+2.(−0,25) là
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Các số thực x thỏa mãn ∣x+3∣−2x=5 là
Ước lượng kết quả phép tính −25,(81) . 8,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.
Khoảng cách từ điểm 3 đến điểm 0 là
Viết số thập phân 0,148 dưới dạng phân số tối giản ta được
Số nguyên gần nhất với 20 thích hợp để điền vào ô trống: □<20<□ lần lượt là
Biết (x,y) là cặp số thỏa mãn (x−1)2+3y+12≤0. Khi đó 5x−2y bằng
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Cho các số thực: −203; 114; 2215 và 12−7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) −203 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| b) 114 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| c) 2215=0,6(81). |
|
| d) 3514 không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
Tìm giá trị của các căn bậc hai số học sau (ghi kết quả dưới dạng số thập phân hoặc số nguyên):
(−1)2 = .
(5,03)2 = .
(−295)2 = .
(53)2 = .
Tìm số nguyên x thỏa mãn: (x+2022)2=64(x+2015)3.
Trả lời: