Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(14 câu)
Câu 1

Cạnh của hình vuông có diện tích 100100 m2^2 bằng

2020 m.
1000010000 m.
10001000 m.
1010 m.
Câu 2

Những phân số nào sau đây bằng 37\dfrac{3}{7}?

37\dfrac{\sqrt3}{\sqrt7}.
3272\dfrac{\sqrt{3^2}}{\sqrt{7^2}}.
32+39272+912\dfrac{\sqrt{3^2}+\sqrt{39^2}}{\sqrt{7^2}+\sqrt{91^2}}.
Câu 3

Số nào lớn nhất trong các số sau: 128112\sqrt{81}; 5687\sqrt{5\,687}; 25725\sqrt{7}, 512-51\sqrt{2}?

5687\sqrt{5\,687}.
128112\sqrt{81}.
512-51\sqrt{2}.
25725\sqrt{7}.
Câu 4

Cho số hữu tỉ xx thỏa mãn (x+1)3=125(x+1)^3=125, giá trị của x\sqrt{x}

44.
2-2.
22.
4-4.
Câu 5

Trong các số sau: 45;911;0;37\dfrac{4}{5} ;-\dfrac{-9}{11} ; 0 ; \dfrac{3}{-7} số nào không có căn bậc hai số học?

00.
37\dfrac{3}{-7}.
911-\dfrac{-9}{11}.
45\dfrac{4}{5}.
Câu 6

Tính 2,(5)313:4,(4)2,\Big(5\Big)-3\dfrac{1}{3}:4,\Big(4\Big), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005d=0,00005

1,8061,806.
1,80551,8055.
1,805561,80556.
1,80561,8056.
Câu 7

Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7)1\,:\,10,2(6)\,:\,0,41(6)\,.\,0,42(7)

110\dfrac{1}{10}.
310\dfrac{3}{10}.
57\dfrac{5}{7}.
58\dfrac{5}{8}.
Câu 8

Tổng các số thực xx thỏa mãn x+135=7\Big|x+\dfrac{1}{3}\Big|-5=7 bằng

24-24.
2424.
23-\dfrac23.
23\dfrac23.
Câu 9

Kết quả của phép tính 0,3(8)+0,5(7)0,3(8)+0,5(7)

1930\dfrac{19}{30}.
930\dfrac{9}{30}.
2930\dfrac{29}{30}.
0,8(15)0,8(15).
Câu 10

Ước lượng kết quả phép tính 25,(81)-25,(81) . 8,568,56 bằng cách làm tròn hai thừa số đến hàng đơn vị.

208-208.
200-200.
234-234.
225-225.
Câu 11

Số nào sau đây là số vô tỉ?

21\sqrt{21}.
(9)2\sqrt{(-9)^2}.
7-7.
9200\dfrac{9}{200}.
Câu 12

So sánh hai số 2-\sqrt{2}3,5-3,5 ta có

2=3,5-\sqrt{2}=-3,5.
2<3,5-\sqrt{2} \lt -3,5.
2>3,5-\sqrt{2} > -3,5
23,5-\sqrt{2} \le -3,5.
Câu 13

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 5,1(3)-5,1(3) dưới dạng phân số ta được

51310\dfrac{-513}{10}.
5139\dfrac{-513}{9}.
7715-\dfrac{77}{15}.
7315-\dfrac{73}{15}.
Câu 14

Số thập phân xx thỏa mãn 0,(6).x=10,(6).x=1

x=1,(6)x=1,(6).
x=1,6x=1,6.
x=1,2x=1,2.
x=1,5x=1,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 15

Xét các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số 0,60,6 là căn bậc hai số học của số 0,360,36.
b) Số 77 là căn bậc hai số học của số 4949.
c) Số 49\dfrac{4}{9} là căn bậc hai số học của số 23\dfrac{2}{3}.
d) Số 12-12 không là căn bậc hai số học của số 144144.
Câu 16

Kí hiệu N,Z,Q,I;R\mathbb{N}, \, \mathbb{Z}, \, \mathbb{Q}, \, \mathbb{I}; \, \mathbb{R} theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu xNx \in \mathbb{N} thì xZx\in \mathbb{Z}.
b) Nếu xRx\in \mathbb{R}xQx\notin \mathbb{Q} thì xIx\in \mathbb{I}.
c) Nếu xIx\notin \mathbb{I} thì xx viết được thành số thập phân hữu hạn.
d) 0,(1)R-0,(1) \notin \mathbb{R}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 17

Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):

i) 1234\sqrt{1\,234} = ;

ii) 6754-\sqrt{6\,754} = ;

iii) 430\sqrt{430} = .

Câu 18

Khi viết phân số 215\dfrac2{15} dưới dạng số thập phân thì chữ số thứ 6060 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Trả lời: