Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: 85.2571255.47\dfrac{{{8}^{5}}{{.25}^{7}}}{{{125}^{5}}{{.4}^{7}}}

34\dfrac34.
14\dfrac14.
25\dfrac25.
8125\dfrac8{125}.
Câu 2

Giá trị biểu thức: A=412.91088.276224.815+66.49.97A=\dfrac{{{4}^{12}}{{.9}^{10}}-{{8}^{8}}{{.27}^{6}}}{{{2}^{24}}{{.81}^{5}}+{{6}^{6}}{{.4}^{9}}{{.9}^{7}}}

47\dfrac47.
43\dfrac43.
49\dfrac49.
79\dfrac79.
Câu 3

Số đối của 0,280,28

0,28-0,28.
0,280,28.
1-1.
11.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số đối của số 45\dfrac{4}{5} trên trục số là điểm nào?

BB.
CC.
DD.
AA.
Câu 5

Năm phân số nào sau đây lớn hơn 15\dfrac{1}{5} và nhỏ hơn 38\dfrac{3}{8}?

316;315;314;313;312\dfrac{3}{16};\dfrac{3}{15};\dfrac{3}{14};\dfrac{3}{13};\dfrac{3}{12}.
14;15;16;17;18\dfrac{1}{4};\dfrac{1}{5};\dfrac{1}{6};\dfrac{1}{7};\dfrac{1}{8}.
314;313;312;311;310\dfrac{3}{14};\dfrac{3}{13};\dfrac{3}{12};\dfrac{3}{11};\dfrac{3}{10}.
16;17;18;19;110\dfrac{1}{6};\dfrac{1}{7};\dfrac{1}{8};\dfrac{1}{9};\dfrac{1}{10}.
Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ: 3132\dfrac{-31}{-32}3131732327\dfrac{31\,317}{32\,327}.

3132=3131732327\dfrac{-31}{-32}=\dfrac{31\,317}{32\,327}.
3132<3131732327\dfrac{-31}{-32}\lt \dfrac{31\,317}{32\,327}.
3132>3131732327\dfrac{-31}{-32}>\dfrac{31\,317}{32\,327}.
Không thể so sánh được.
Câu 7

Thể hiện quy tắc dấu ngoặc ta được phép tính (37+38)(38+47)-\Big(\dfrac{3}{7}+\dfrac{3}{8} \Big)-\Big(-\dfrac{3}{8}+\dfrac{4}{7} \Big) có kết quả là

74\dfrac{7}{4}.
1-1.
74\dfrac{-7}{4}.
14\dfrac{-1}{4}.
Câu 8

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 2x+32=252x+\dfrac{3}{2}=\dfrac{-2}{5} ta được

x+32=252x+\dfrac{3}{2}=\dfrac{-2}{5}-2.
2x=25+322x=\dfrac{2}{5}+\dfrac{3}{2}.
2x=25+322x=\dfrac{-2}{5}+\dfrac{3}{2}.
2x=25322x=\dfrac{-2}{5}-\dfrac{3}{2}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Kết quả phép tính: A=1225+13+5716+435+141A=\dfrac{1}{2}-\dfrac{-2}{5}+\dfrac{1}{3}+\dfrac{5}{7}-\dfrac{-1}{6}+\dfrac{-4}{35}+\dfrac{1}{41}

4241\dfrac{42}{41}.
8341\dfrac{83}{41}.
8141-\dfrac{81}{41}.
141\dfrac{1}{41}.
Câu 11

Chị Hà mới đi làm và nhận được tháng lương đầu tiên. Chị quyết định dùng 25\dfrac{2}{5} số tiền đó để chị chi tiêu trong tháng, dành 14\dfrac{1}{4} số tiền để mua quà biếu bố mẹ. Chị Hà còn lại bao nhiêu phần tiền lương?

715\dfrac{7}{15}.
820\dfrac{8}{20}.
825\dfrac{8}{25}.
720\dfrac{7}{20}.
Câu 12

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 45\dfrac{4}{5} cm2, chiều rộng là 23\dfrac{2}{3} cm. Chu vi của tấm bìa đó là

4415\dfrac{44}{15} cm.
65\dfrac{6}{5} cm.
5615\dfrac{56}{15} cm.
2815\dfrac{28}{15} cm.
Câu 13

Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9    Q11,9\,\,\square \,\,\mathbb{Q}

\in .
< \lt .
\notin .
==.
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Khẳng định nào sau đây sai?

x3.x5=x15x^3 . x^5=x^{15}.
(x3)5=x15(x^3)^5=x^{15}.
x6.x9=x15x^6 . x^9=x^{15}.
x18:x3=x15x^{18}: x^3=x^{15} (với x0x \neq 0).
Câu 16

Trong các số sau, số nào là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?

1600\sqrt{1\,600}.
2500\sqrt{2\,500}.
900\sqrt{900}.
40\sqrt{40}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho các số thực: 320-\dfrac3{20}; 411\dfrac4{11}; 1522\dfrac{15}{22}712\dfrac{-7}{12}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 320-\dfrac{3}{20} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
b) 411\dfrac{4}{11} viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
c) 1522=0,6(81)\dfrac{15}{22}=0,6(81).
d) 1435\dfrac{14}{35} không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Tính giá trị biểu thứcA=9999{1,(3)[5.23(7)2+13+999.(2748139990)]}A={{99}^{99}}-\Big\{ 1,(3)-\Big[ {{5.2}^{3}}-(-7)^2+\dfrac{1}{3}+{{99}^{9}}.(27^4-81^3-99^{90} ) \Big] \Big\}.

Trả lời:

Câu 19

Tìm số tự nhiên xx biết: 11.3+13.5+15.7+...+1(2x1)(2x+1)=4999\dfrac{1}{1.3}+\dfrac{1}{3.5}+\dfrac{1}{5.7}+... +\dfrac{1}{(2x-1)(2x+1)}=\dfrac{49}{99}.

Trả lời: