Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: 85.2571255.47\dfrac{{{8}^{5}}{{.25}^{7}}}{{{125}^{5}}{{.4}^{7}}}

34\dfrac34.
14\dfrac14.
25\dfrac25.
8125\dfrac8{125}.
Câu 2

Để biểu diễn số đối của số hữu tỉ 32\dfrac{3}{2} trên trục số, bạn Đô đã làm theo các bước sau:

Bước 1: Vẽ trục số.

Bước 2: Biểu diễn các số nguyên 2;1;0;1;2-2\,;\,-1\,;\,0\,;\,1\,;\,2 trên trục số.

Bước 3: Chia các đoạn thẳng đơn vị thành hai phần bằng nhau.

Bước 4: Đánh dấu điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 32\dfrac{3}{2} nằm bên phải gốc OO và cách OO một đoạn bằng 33 đơn vị mới.

Sau khi biểu diễn xong, cô giáo nhận xét điểm biểu diễn của Đô là sai. Đô đã sai từ bước làm nào?

Bước 4.
Bước 1.
Bước 2.
Bước 3.
Câu 3

Trong các số sau, số nào không phải số hữu tỉ?

50\dfrac{5}{0}.
1261\dfrac{2}{6}.
05\dfrac{0}{5}.
54-\dfrac{5}{4}.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số đối của số 45\dfrac{4}{5} trên trục số là điểm nào?

BB.
CC.
DD.
AA.
Câu 5

Năm phân số nào sau đây lớn hơn 15\dfrac{1}{5} và nhỏ hơn 38\dfrac{3}{8}?

316;315;314;313;312\dfrac{3}{16};\dfrac{3}{15};\dfrac{3}{14};\dfrac{3}{13};\dfrac{3}{12}.
14;15;16;17;18\dfrac{1}{4};\dfrac{1}{5};\dfrac{1}{6};\dfrac{1}{7};\dfrac{1}{8}.
314;313;312;311;310\dfrac{3}{14};\dfrac{3}{13};\dfrac{3}{12};\dfrac{3}{11};\dfrac{3}{10}.
16;17;18;19;110\dfrac{1}{6};\dfrac{1}{7};\dfrac{1}{8};\dfrac{1}{9};\dfrac{1}{10}.
Câu 6

So sánh hai số hữu tỉ: 3132\dfrac{-31}{-32}3131732327\dfrac{31\,317}{32\,327}.

3132=3131732327\dfrac{-31}{-32}=\dfrac{31\,317}{32\,327}.
3132<3131732327\dfrac{-31}{-32}\lt \dfrac{31\,317}{32\,327}.
3132>3131732327\dfrac{-31}{-32}>\dfrac{31\,317}{32\,327}.
Không thể so sánh được.
Câu 7

Kết quả phép tính (25).415+(310).415\Big(\dfrac{-2}{5} \Big). \dfrac{4}{15}+\Big(\dfrac{-3}{10} \Big). \dfrac{4}{15} bằng

1475\dfrac{14}{75}.
715\dfrac{-7}{15}.
715\dfrac{7}{15}.
1475\dfrac{-14}{75}.
Câu 8

Giá trị của xx thỏa mãn: 54.3103x=138\dfrac{-5}{4} . \dfrac{3}{10}-3 x=\dfrac{13}{8}

22.
32-\dfrac{3}{2}.
23-\dfrac{2}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Giá trị của biểu thức: A=4.(12)32.(12)2+3.(12)+1A=4.{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{3}}-2.{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{2}}+3.\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)+1

12\dfrac12.
12-\dfrac12.
32\dfrac32.
32-\dfrac32.
Câu 11

Biết nữ vận động viên Việt Nam - Lê Tú Chinh đoạt Huy chương vàng SEA Games 2019 chạy 100 m hết 12,512,5 s. Tốc độ của vận động viên bằng

88 m/s.
12,512,5 m/s.
2,42,4 m/s.
44 m/s.
Câu 12

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 7,5    Q7,5\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

==.
< \lt .
\in .
\notin .
Câu 13

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Kết quả của phép tính (0,125)3.512{{\Big(0,125 \Big)}^{3}}.512

0,1250,125.
512512.
00.
11.
Câu 16

Số hữu tỉ xx thỏa mãn 22x1=32{{2}^{2x-1}}=32

x=3x = 3.
x=2x = -2.
x=6x = 6.
x=2x = 2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm số tự nhiên xx biết: 11.3+13.5+15.7+...+1(2x1)(2x+1)=4999\dfrac{1}{1.3}+\dfrac{1}{3.5}+\dfrac{1}{5.7}+... +\dfrac{1}{(2x-1)(2x+1)}=\dfrac{49}{99}.

Trả lời: