Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Giá trị biểu thức A=420.25201040911.1723+911.623A=\dfrac{{{4}^{20}}{{.25}^{20}}}{{{10}^{40}}}-\dfrac{9}{11}. \dfrac{17}{23}+\dfrac{9}{11}. \dfrac{-6}{23}

411\dfrac{4}{11}.
711\dfrac{7}{11}.
211\dfrac{2}{11}.
311\dfrac{3}{11}.
Câu 2

Trong các số 0,15;134;611;0;59;25140,15 ; \, -1 \dfrac{3}{4} ; \, \dfrac{-6}{-11} ; \, 0 ; \, \dfrac{-5}{9} ; \, \dfrac{25}{14} có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

4.
1.
3.
2.
Câu 3

Số đối của 4124\dfrac{1}{2}

số hữu tỉ dương.
số hữu tỉ âm.
00.
số nguyên.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số đối của số 45\dfrac{4}{5} trên trục số là điểm nào?

BB.
CC.
DD.
AA.
Câu 5

So sánh hai số hữu tỉ x=25x=\dfrac{2}{-5}y=313y=\dfrac{-3}{13} ta được kết quả

x<yx\lt y.
x=yx=y.
x>yx>y.
xyx \geq y.
Câu 6

Các số hữu tỉ aa để a18\dfrac{a}{18} lớn hơn 56\dfrac{-5}{6} và nhỏ hơn 12\dfrac{-1}{2}

a{14;13;12;11;10}a \in \left\{ -14;-13;-12;-11;-10 \right\}.
a{14;13;12;11}a \in \left\{ -14;-13;-12;-11 \right\}.
a{15;14;13;12;11;10}a \in \left\{ -15;-14;-13;-12;-11;-10 \right\}.
a{13;12;11;10}a \in \left\{ -13;-12;-11;-10 \right\}.
Câu 7

Kết quả phép tính 12.47+514-\dfrac{1}{2}.\dfrac{4}{7}+\dfrac{5}{14}

914\dfrac{9}{14}.
114\dfrac{1}{14}.
314\dfrac{3}{14}.
114-\dfrac{1}{14}.
Câu 8

Giá trị của xx thỏa mãn: 54.3103x=138\dfrac{-5}{4} . \dfrac{3}{10}-3 x=\dfrac{13}{8}

22.
32-\dfrac{3}{2}.
23-\dfrac{2}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Kết quả phép tính: A=1225+13+5716+435+141A=\dfrac{1}{2}-\dfrac{-2}{5}+\dfrac{1}{3}+\dfrac{5}{7}-\dfrac{-1}{6}+\dfrac{-4}{35}+\dfrac{1}{41}

4241\dfrac{42}{41}.
8341\dfrac{83}{41}.
8141-\dfrac{81}{41}.
141\dfrac{1}{41}.
Câu 11

Một xưởng may trong tuần thứ nhất thực hiện được 27\dfrac{2}{7} kế hoach tháng, tuần thứ hai thực hiện được 514\dfrac{5}{14} kế hoạch, trong tuần thứ ba thực hiện được 13\dfrac{1}{3} kế hoạch. Để hoàn thành kế hoạch của tháng thì trong tuần cuối xưởng phải thực hiện bao nhiêu phần kế hoạch?

342\dfrac{3}{42}
1141\dfrac{11}{41}.
4142\dfrac{41}{42}.
142\dfrac{1}{42}.
Câu 12

Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9    Q11,9\,\,\square \,\,\mathbb{Q}

\in .
< \lt .
\notin .
==.
Câu 13

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Z\mathbb{Z}.
N{{\mathbb{N}}^{*}}.
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Kết quả của phép chia (0,75)5:(0,75)2(0,75)^5 \, : \, (0,75)^2

2764\dfrac{27}{64}.
1916\dfrac{19}{16}.
2546\dfrac{25}{46}.
0,750,75.
Câu 16

Giá trị của xx thỏa mãn (3x1)2=81{{(3x-1)}^{2}}=81

83-\dfrac83.
103\dfrac{10}3.
103\dfrac{10}3 hoặc 83-\dfrac83.
310\dfrac3{10}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm xx, biết 14.26.38.410......3062.3164=4x\dfrac{1}{4}.\dfrac{2}{6}.\dfrac{3}{8}.\dfrac{4}{10}......\dfrac{30}{62}.\dfrac{31}{64}={{4}^{x}}.

Trả lời: