Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Kết quả phép tính: 1255.4785.257 là
Trong các số 0,15;−143;−11−6;0;9−5;1425 có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
Cho trục số sau:
Điểm A biểu diễn số nào trên trục số?
Trong các điểm A,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.
Điểm biểu diễn số nguyên nhỏ hơn 0 là
Khẳng định nào sau đây sai?
So sánh hai số hữu tỉ: M=20212020+20222021và N=2021+20222020+2021.
Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức x−21=3−2 ta được
Giá trị của x thỏa mãn: 4−5.103−3x=813 là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Giá trị biểu thức 73:(5−4+21)−73:5−4 là
Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh của tam giác: 413 cm;311 cm; 29cm là
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 453□Q.
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 7,5□Q.
Cho biểu thức a=(−2)2020; b=−3.(−2)2021. Kết luận nào sau đây đúng?
Số tự nhiên n thỏa mãn (52)n=1258 là
Giá trị của x thỏa mãn (3x−1)2=81 là
Cho trục số sau:
| a) Điểm A biểu diễn số nguyên dương. |
|
| b) Điểm B biểu diễn số 1. |
|
| c) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ dương. |
|
| d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm A lớn hơn số biểu diễn bởi điểm B. |
|
Cho số hữu tỉ x=aa−2,(a=0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x là số nguyên?
Trả lời:
Tìm x, biết: 2.32+3.42+4.52+...+x(x+1)2=20242022.
Trả lời: