Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H):x29y24=1\left(H \right): \, \dfrac{x^2}{9}-\dfrac{y^2}{4}=1

F1=(0;13);F2=(0;13)F_1=\left(0;-\sqrt{13} \right);F_2=\left(0;\sqrt{13} \right).
F1=(13;0);F2=(13;0)F_1=\left(-\sqrt{13};0 \right);F_2=\left(\sqrt{13};0 \right).
F1=(0;5);F2=(0;5)F_1=\left(0;-\sqrt{5} \right);F_2=\left(0;\sqrt{5} \right).
F1=(5;0);F2=(5;0)F_1=\left(-\sqrt{5};0 \right);F_2=\left(\sqrt{5};0 \right).
Câu 2

Tủ lạnh nhà bạn Đô có 2020 hộp sữa và 1515 cái bánh quy, trong đó có 1212 hộp sữa có hương dâu và 88 hộp sữa sô cô la, 88 cái bánh quy hương sô cô la và 77 cái bánh quy hương dâu. Bạn Đô đang cần lựa 11 món bánh sô cô la và 11 hộp sữa dâu để ăn bữa chiều thì Đô có bao nhiêu cách chọn?

9696.
1515.
8484.
3535.
Câu 3

Một thùng giấy trong đó có 77 hộp đựng bút màu khác nhau. Số cách chọn hai hộp từ 77 hộp đựng bút trên là

2121.
1212.
7!7!.
1414.
Câu 4

Trong khai triển (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 hệ số của số hạng chứa x5x^5

1010.
10001 \, 000.
100100.
3232.
Câu 5

Cho biểu thức f(x)=3x2+2x+1f\left(x \right)=3x^2+2x+1. Ta có f(x)>0f\left(x \right)>0 khi

x2x\ne -2.
x>0x>0.
xRx\in \mathbb{R}.
x<0x<0.
Câu 6

Tập nghiệm SS của phương trình 2x3=x3\sqrt{2x-3}=x-3

S=.S=\varnothing.
S={6}.S=\left\{ 6 \right\}.
S={6;2}.S=\left\{ 6;2 \right\}.
S={2}.S=\left\{ 2 \right\}.
Câu 7

Cho đường thẳng dd có phương trình tham số {x=3+3ty=52t\left\{ \begin{aligned} & x=3+3t \\ & y=5-2t \\ \end{aligned} \right. với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng dd?

u=(3;2)\overrightarrow{u}=\left(3;2 \right).
u=(3;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2 \right).
u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(2;3 \right).
u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5 \right).
Câu 8

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:4x+2y1=0\Delta_1: \, 4x+2y-1=0Δ2:x+3y5=0\Delta_2: \, x+3y-5=0 bằng

9090^\circ .
6060^\circ .
4545^\circ .
3030^\circ .
Câu 9

Đường tròn tâm I(3;7)I(3;-7), đi qua A(3;1)A(-3;-1) có phương trình là

(x+3)2+(y7)2=72(x+3)^2+(y-7)^2=72.
(x+3)2+(y+7)2=72(x+3)^2+(y+7)^2=\sqrt{72}.
(x3)2+(y+7)2=72(x-3)^2+(y+7)^2=72.
(x3)2+(y+7)2=72(x-3)^2+(y+7)^2=\sqrt{72}.
Câu 10

Gieo một đồng xu liên tiếp cho đến khi xuất hiện mặt sấp (SS) hoặc cả bốn lần đầu tiên đều xuất hiện mặt ngửa (NN) thì dừng lại. Không gian mẫu của phép thử là

Ω={S;NS;NNS;NNNS;NNNN}\Omega =\left\{ S; \,NS; \,NNS; \,NNNS; \,NNNN \right\}.
Ω={S;NS;NNS;NNNN}\Omega =\left\{ S; \,NS; \,NNS; \,NNNN \right\}.
Ω={S;SN;SNN;SNNN;NNNN}\Omega =\left\{ S; \,SN; \,SNN; \,SNNN; \,NNNN \right\}.
Ω={S;NS;NNS;NNNS}\Omega =\left\{ S; \,NS; \,NNS; \,NNNS \right\}.
Câu 11

loading...

Hàm số nào dưới đây có bảng xét dấu như hình vẽ trên?

f(x)=5x2+2x+3f(x)=-5x^2+2x+3.
f(x)=5x22x3f(x)=5x^2-2x-3.
f(x)=2x2+5x3f(x)=-2x^2+5x-3.
f(x)=3x2+2x5f(x)=3x^2+2x-5.
Câu 12

Một lớp học có 1818 học sinh nam và 2121 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp đó. Xác suất chọn được một học sinh nam là

713\dfrac{7}{13}.
613\dfrac{6}{13}.
139\dfrac{1}{39}.
118\dfrac{1}{18}.
Câu 13

Cho elip (E)\left(E \right) biết tiêu cự bằng 66 và trục nhỏ là 2b=82b = 8.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Tiêu điểm F1(0;3);F2(0;3)F_1(0;-3); \, F_2(0;-3).
Độ dài trục lớn bằng 55.
Tổng khoảng cách từ điểm thuộc elip có hoành độ x=2x=2 đến hai tiêu điểm bằng 1010.
Phương trình elip (E)(E)16x2+25y2=40016x^2+25y^2=400.
Câu 14

Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho điểm I(1;1)I\left(1;1 \right) và đường thẳng (d):3x+4y2=0\left(d \right):3x+4y-2=0.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Khoảng cách từ điểm I(1;1)I\left(1;1 \right) đến đường thẳng (d):3x+4y2=0\left(d \right):3x+4y-2=0 bằng 11.
Đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1 \right) và tiếp xúc với đường thẳng (d):3x+4y2=0\left(d \right):3x+4y-2=0 có phương trình chính tắc là (x1)2+(y1)2=1{{\left(x-1 \right)}^{2}}+{{\left(y-1 \right)}^{2}}=1.
Đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1 \right) và tiếp xúc với đường thẳng (d):3x+4y2=0\left(d \right):3x+4y-2=0 có phương trình tổng quát là x2+y22x2y+1=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x-2y+1=0.
Đường thẳng đi qua điểm I(1;1)I\left(1;1 \right) và vuông góc với đường thẳng (d):3x+4y2=0\left(d \right):3x+4y-2=0 có phương trình tổng quát là 3x+4y7=03x+4y-7=0.
Câu 15

Cho đường thẳng d:x+2y1=0d: \, x+2 y-1=0.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
dd // Δ3:3x+6y+3=0\Delta_{3}: \, 3x+6y+3=0.
dd // Δ2:y=12x+3\Delta_{2}: \, y=-\dfrac{1}{2}x+3.
dd cắt Δ1:x+3y=0\Delta_1: \, -x+3 y=0 tại A(35;15)A\Big(\dfrac{3}{5} ; \dfrac{1}{5}\Big).
dd trùng với Δ4:2x+y1=0\Delta_{4}: \, 2x+y-1=0.
Câu 16

Từ các số {0;1;2;3;4;5;6;7;8}\{0; \, 1; \, 2; \, 3; \, 4; \, 5; \, 6; \, 7; \, 8\} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 55 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt 33 chữ số 00; 11; 22 và ba số này đứng cạnh nhau?

Trả lời:

Câu 17

Một vật chuyển động tròn đều chịu tác động của lực hướng tâm, quỹ đạo chuyển động của vật trong mặt phẳng toạ độ Oxy{O x y} là đường tròn có phương trình x2+y2=100{x^{2}+y^{2}=100}. Vật chuyển động đến điểm M(8;6){M(8 ; 6)} thì bị bay ra ngoài. Trong những giây đầu tiên sau khi vật bay ra ngoài, vật chuyển động trên đường thẳng ax+by+c=0ax + by + c = 0 (với aa, bb là các số tự nhiên khác 00; aabb nguyên tố cùng nhau) là tiếp tuyến của đường tròn. Tính cc.

Trả lời:

Câu 18

Cho elip (E):x29+y21=1(E): \, \dfrac{x^2}{9}+\dfrac{y^2}{1}=1. Có bao nhiêu điểm MM thuộc (E)(E) sao cho nó nhìn hai tiêu điểm của (E)(E) dưới một góc vuông?

Trả lời:

Câu 19

Một lô hàng có 1414 sản phẩm, trong đó có đúng 22 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 88 sản phẩm trong lô hàng đó. Tính xác suất của biến cố "Trong 88 sản phẩm được chọn có không quá 11 phế phẩm". (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 20

Chọn ngẫu nhiên hai số trong tập hợp X={1;2;3;...;50}X=\{1 ; 2 ; 3 ; ...; 50\}. Tính xác suất của biến cố BB: "Trong hai số được chọn có một số lớn hơn 2525, số còn lại nhỏ hơn hoặc bằng 2525." (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 21

Trong một hộp có 4040 cái thẻ được đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên đồng thời 33 chiếc thẻ từ hộp.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số phần tử của không gian mẫu của phép thử trên là n(Ω)=9880n\left(\Omega \right)=9 \, 880.
Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ đều ghi số lẻ bằng 326\dfrac{3}{26}.
Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ trong đó có ít nhất một thẻ ghi số chẵn bằng 513\dfrac{5}{13}.
Xác suất để tổng ba số trên ba thẻ rút được là số chia hết cho 33 bằng127380\dfrac{127}{380}.
Câu 22

Một doanh nghiệp tư nhân AA chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 2727 triệu đồng và bán ra với giá là 3131 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 11 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất?

Trả lời: triệu đồng