Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Theo thống kê của người quản lý một phòng tập Gym, Yoga số lượng thành viên có mặt tại phòng tập tham gia từ thứ 2 đến chủ nhật lần lượt như sau:

Tổng số lượng lượt người tham gia phòng tập từ thứ 2 đến thứ 7 là

3030.
6363.
193193.
256256.
Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=4x5y = f(x) = 4x 5. Nếu f(x)=25f(x) = 25 thì xx bằng

6-6.
66.
5-5.
55.
Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ trên, điểm nào sau đây nằm trên trục hoành?

loading...

C.
A.
D.
B.
Câu 4

Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=4x7y=f(x) = 4x - 7. Biểu thức f(2)f(0)f(2) - f(0) có giá trị bằng

88.
22.
8-8.
6-6.
Câu 5

Cho hai đường thẳng (d1):y=5x+5(d_1):y=-5x+5(d2):y=6x+8(d_2):y=6x+8. Vị trí tương đối của hai đường thẳng đó là

cắt nhau.
vuông góc.
trùng nhau.
song song.
Câu 6

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

1x+2=0\dfrac{1}{x}+2=0.
0x5=00x-5=0.
2x2+3=02x^2+3=0.
x+1=0x+1=0.
Câu 7

Hai tam giác ABCA B CABCA'B'C'A^=A^\widehat{A}=\widehat{A'}; B^=B^\widehat{B}=\widehat{B'}; C^=C^\widehat{C}=\widehat{C'}ABAB=BCBC=CACA\dfrac{A B}{A'B'}=\dfrac{B C}{B'C'}=\dfrac{C A}{C'A'}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

ABCΔCAB\triangle A B C \backsim \Delta C'A'B'.
ABCABC\triangle A B C \backsim \triangle A'B'C'.
ABCACB\triangle A B C \backsim \triangle A'C'B'.
BACΔCAB\triangle B A C \backsim \Delta C'A'B'.
Câu 8

Cho tam giác ABCA B CAB=4A B=4 cm; AC=8A C=8 cm. Trên cạnh ACA C lấy điểm DD sao cho AD=2A D=2 cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

BDC^=ACB^\widehat{B D C}=\widehat{A C B}.
ABD^=ACB^\widehat{A B D}=\widehat{A C B}.
ABD^=DBC^\widehat{A B D}=\widehat{D B C}.
ABD^=ABC^\widehat{A B D}=\widehat{A B C}.
Câu 9

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AA, kẻ đường cao AHA H. Tam giác ABCA B C đồng dạng với tam giác nào dưới đây?

A B C H

AHB\triangle A H B.
HBA\triangle H B A.
HAB\triangle H A B.
ABH\triangle A B H.
Câu 10

Chọn các phương án đúng.

Biết rằng mỗi hình dưới đây đồng dạng với một hình khác, các cặp hình đồng dạng đó là

Hình 9.68

Hình a và hình c.
Hình a và hình d.
Hình b và hình c.
Hình b và hình d.
Câu 11

Chọn ngẫu nhiên một chữ cái trong tên nhà toán học "Euclid". Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể của hành động này?

9.
7.
6.
5.
Câu 12

Kiểm tra một lô gạch men gồm 20002\,000 viên tại nhà máy, bộ phận KCS phát hiện có 8080 viên bị nứt hoặc lệch màu. Ta ước lượng xác suất của biến cố BB: "Một viên gạch được chọn bất kì đạt tiêu chuẩn chất lượng" được

92%92\%.
96%96\%.
98%98\%.
4%4\%.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho đồ thị hàm số bậc nhất có dạng như hình vẽ dưới đây:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0;3)(0; 3).
b) Hàm số có đồ thị như hình vẽ đã cho là y=32x+3y = -\dfrac{3}{2}x + 3.
c) Đồ thị hàm số trên song song với đường thẳng y=32x2y = \dfrac{3}{2}x -2.
d) Điểm M(2;5)M(2; 5) nằm trên đồ thị hàm số.
Câu 14

Mai viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số lớn hơn 2020 nhưng không lớn hơn 5050.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các kết quả có thể của hành động trên là đồng khả năng.
b) Có tất cả 3030 số tự nhiên có 22 chữ số lớn hơn 2020 nhưng không lớn hơn 5050.
c) 33 kết quả thuận lợi cho biến cố "Số tự nhiên có hai chữ số có tổng các chữ số bằng 55".
d) Xác suất của biến cố "Số tự nhiên có hai chữ số có tích các chữ số bằng 88" bằng 110\dfrac1{10}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Giá trị của xx bằng bao nhiêu thì phân thức A=x2+3x18x3A=\dfrac{x^2+3x-18}{x-3} có giá trị bằng 00?

Trả lời:

Câu 16

Nghiệm của phương trình 5x23=53x2\dfrac{5x - 2}{3} = \dfrac{5 - 3x}{2} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Một lớp học có 5050 học sinh có số thứ tự từ 11 đến 5050. Cô giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh lên bảng. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố: "Số thứ tự của học sinh là số chia hết cho 44 hoặc chia hết cho 66"?

Trả lời:

Câu 18

Cho ABCABC\triangle A B C \backsim \triangle A'B'C'. Biết ABC\triangle A B C vuông tại AAAB=24A B=24 cm. ABC\triangle A'B'C' vuông tại AA'AB=36A'B'=36 cm, BC=39B'C'=39 cm. Độ dài cạnh BCB C bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Một người đi xe máy từ nhà đến bãi biển Hồ Cốc - Huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với vận tốc trung bình 4040 km/h, sau khi tham quan du lịch xong, người đó quay trở về nhà theo đường cũ với vận tốc lớn hơn lúc đi 1010 km/h. Biết thời gian về ít hơn thời gian đi là 3,753,75 phút. Tính quãng đường xe máy đã đi từ nhà đến bãi biển Hồ Cốc.

Câu 20
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=1,5AB = 1,5 cm; AC=2AC = 2 cm. Kẻ đường cao AHAH của tam giác ABCABC. Chứng minh rằng:

a) ABCHBA\triangle ABC \backsim \triangle HBA.

b) Tính độ dài BC,AH,BHBC, \, AH, \, BH.

c) Kẻ phân giác ADAD của tam giác ABCABC. Tính DHDH và diện tích tam giác AHDAHD.

Câu 21
Tự luận

Cho đường thẳng d1:y=mx+m+4d_1: y = mx + m + 4d2:y=(2m3)x+2m+1d_2: y = (2m - 3)x + 2m + 1. Tìm mm để hai đường thẳng cắt nhau tại điểm nằm trên trục tung và có tung độ y=7y = 7.