Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E)\left(E \right) có một tiêu điểm là F1(3;0)F_1\left(-\sqrt{3}\,;0 \right) và đi qua điểm M(3;12)M\left(-\sqrt{3};\dfrac{1}{2} \right). Phương trình chính tắc của elip (E)\left(E \right)

x26+y212=1\dfrac{x^2}{6}+\dfrac{y^2}{\dfrac{1}{2}}=1.
x24+y2=1\dfrac{x^2}{4}+y^2=1.
x24+y23=1\dfrac{x^2}{4}+\dfrac{y^2}{3}=1.
x24+y22=1\dfrac{x^2}{4}+\dfrac{y^2}{2}=1.
Câu 2

Một lớp học có 1818 học sinh nam và 2121 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp đó. Xác suất chọn được một học sinh nam là

713\dfrac{7}{13}.
613\dfrac{6}{13}.
139\dfrac{1}{39}.
118\dfrac{1}{18}.
Câu 3

Một chiếc hộp đựng 77 viên bi màu xanh, 66 viên bi màu đen, 55 viên bi màu đỏ, 44 viên bi màu trắng. Chọn ngẫu nhiên ra 44 viên bi. Gọi AA là biến cố "Lấy được ít nhất 22 viên bi cùng màu". Số phần tử của biến cố A\overline{A}

64756 \, 475.
64206 \, 420.
73157 \, 315.
840840.
Câu 4

Cho Hypebol (H)\left(H \right) có một tiêu điểm F1(4;0){{F}_{1}}\left(-4;0 \right) và độ dài trục ảo là 2b=282b = \sqrt{28}.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Phương trình chính tắc của Hypebol là x27y29=1.\dfrac{{{x}^{2}}}{7}-\dfrac{{{y}^{2}}}{9}=1.
Độ dài trục thực là 2a=62a = 6.
Tiêu cự của Hypebol (H)\left(H \right)44.
Điểm B(3;0)B\left(3;0 \right) nằm trên Hypebol (H)\left(H \right).
Câu 5

Hai xạ thủ A và B mỗi xạ thủ bắn 1010 phát đạn. Kết quả được thể hiện trong bảng sau:

A 77 99 66 99 88 66 88 77 1010 88
B 88 77 88 99 66 77 77 99 99 88
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Điểm thấp nhất của xạ thủ A là 66.
Điểm trung bình của xạ thủ A cao hơn điểm trung bình của xạ thủ B.
Độ lệch chuẩn bảng điểm của xạ thủ A lớn hơn độ lệch chuẩn bảng điểm của xạ thủ B.
Xạ thủ A bắn đều hơn xạ thủ B.
Câu 6

Cho hypebol (H):x216y29=1\left(H \right):\, \dfrac{x^2}{16}-\dfrac{y^2}{9}=1. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên (H)\left(H \right) đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng

88.
66.
55.
44.
Câu 7

Một thùng trong đó có 1919 hộp đựng bút màu đỏ, 1515 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là

1515.
285285.
1919.
3434.
Câu 8

Số cách sắp xếp 44 bạn học sinh vào 44 ghế xếp thành một hàng ngang là

4!4!.
11.
44{{4}^{4}}.
44.
Câu 9

Hệ số của x3x^3 trong khai triển Newton biểu thức (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 bằng

4040.
8080.
80-80.
1010.
Câu 10

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, côsin góc giữa hai đường thẳng Δ1:3x+4y+1=0\Delta_1: \, 3x+4y+1=0Δ2:{x=15+12ty=1+5t\Delta_2: \, \left\{ \begin{aligned} & x=15+12t \\ & y=1+5t \\ \end{aligned} \right. bằng

5665\dfrac{56}{65}.
3365\dfrac{33}{65}.
5665-\dfrac{56}{65}.
3365-\dfrac{33}{65}.
Câu 11

Cho đường tròn (C)\left(C \right) có phương trình 3x2+3y26x+12y12=03x^2+3y^2-6x+12y-12=0. Biết (C)\left(C \right) có tâm I(a ; b)I\left(a\ ;\ b \right) và bán kính RR thì a+b+Ra+b+R bằng

44.
22.
57+3\sqrt{57}+3.
573\sqrt{57}-3.
Câu 12

Sai số tuyệt đối của số gần đúng a=900a=-900 có sai số tương đối δa=0,1\delta_a=0,1% bằng

0,90,9.
0,9-0,9.
9090.
90-90.
Câu 13

Trung vị của mẫu số liệu 4;6;7;6;5;4;54; \, 6; \, 7; \, 6; \, 5; \, 4; \, 5

66.
44.
55.
66.
Câu 14

Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là

{NNN;SSS;NNS;SSN;NSN;SNS}.\left\{ NNN; \,SSS; \,NNS; \,SSN; \,NSN; \,SNS \right\}.
{NN;NS;SN;SS}.\left\{ NN; \,NS; \,SN; \,SS \right\}.
{NNN;SSS;NNS;SSN;NSN;SNS;NSS;SNN}.\left\{ NNN; \,SSS; \,NNS; \,SSN; \,NSN; \,SNS; \,NSS; \,SNN \right\}.
{NNN;SSS;NNS;SSN;NSS;SNN}.\left\{ NNN; \,SSS; \,NNS; \,SSN; \,NSS; \,SNN \right\}.
Câu 15

Cho đường cong (C):x2+y2+2mx10y+4m=0\left(C \right): \, x^2+y^2+2mx-10y+4m=0.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Khi m=0m=0 thì (C)\left(C \right) là phương trình đường tròn.
Tất cả giá trị của tham số mm để phương trình (C)\left(C \right) là phương trình đường tròn là [m<2m>2\left[ \begin{aligned} & m<-2 \\& m>2 \\ \end{aligned} \right..
11 giá trị nguyên dương của mm để (C)(C) là một phương trình đường tròn có bán kính bằng 55.
Khi m=2m=2 thì (C)\left(C \right) là phương trình đường tròn và có bán kính nhỏ nhất.
Câu 16

Từ các số {0;1;2;3;4;5;6;7;8}\{0; \, 1; \, 2; \, 3; \, 4; \, 5; \, 6; \, 7; \, 8\} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 55 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt 33 chữ số 00; 11; 22 và ba số này đứng cạnh nhau?

Trả lời:

Câu 17

Cho đường tròn (C):(x2)2+y2=45{(C):(x-2)^{2}+y^{2}=\dfrac{4}{5}} và các đường thẳng d1:xy=0{d_{1}: x-y=0}, d2:x7y=0{d_{2}: x-7 y=0}. Đường tròn (C){\left(C'\right)} có tâm I{I} nằm trên đường tròn (C){(C)} và tiếp xúc với d1,d2{d_{1}, \, d_{2}} có bán kính bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 18

Một elip với bán trục lớn a{a} và bán tiêu cự c{c} tỉ số e=cae=\dfrac{c}{a} được gọi là tâm sai của elip. Quỹ đạo của trái đất quanh mặt trời là một elip (E)(E) trong đó mặt trời là một trong các tiêu điểm.

loading...

Biết khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt trời và trái đất lần lượt là 147147 triệu km, 152152 triệu kmkm. Tính tâm sai của elip (E)(E). (Làm tròn kết quả tới chữ số thập phân thứ ba)

Trả lời:

Câu 19

Chọn ngẫu nhiên hai số trong tập hợp X={1;2;3;...;50}X=\{1 ; 2 ; 3 ; ...; 50\}. Tính xác suất của biến cố BB: "Trong hai số được chọn có một số lớn hơn 2525, số còn lại nhỏ hơn hoặc bằng 2525." (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 20

Một lô hàng có 1414 sản phẩm, trong đó có đúng 22 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 88 sản phẩm trong lô hàng đó. Tính xác suất của biến cố "Trong 88 sản phẩm được chọn có không quá 11 phế phẩm". (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 21

Cho hai đường thẳng Δ1{\Delta_{1}}Δ2{\Delta_{2}} vuông góc với nhau. Một chất điểm chuyển động trong một góc vuông tạo bởi Δ1{\Delta_{1}}Δ2{\Delta_{2}} có tính chất: ở mọi thời điểm, tích khoảng cách từ mỗi vị trí của chất điểm đến hai đường thẳng Δ1{\Delta_{1}}Δ2{\Delta_{2}} luôn bằng 44.

loading...

Biết rằng chất điểm chuyển động trên một phần của đường hypebol có phương trình dạng x2my2n=1\dfrac{{{x}^{2}}}{m}-\dfrac{{{y}^{2}}}{n}=1. Tính mnm - n.

Trả lời:

Câu 22

Trong một hộp có 4040 cái thẻ được đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên đồng thời 33 chiếc thẻ từ hộp.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số phần tử của không gian mẫu của phép thử trên là n(Ω)=9880n\left(\Omega \right)=9 \, 880.
Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ đều ghi số lẻ bằng 326\dfrac{3}{26}.
Xác suất để rút được 33 chiếc thẻ trong đó có ít nhất một thẻ ghi số chẵn bằng 513\dfrac{5}{13}.
Xác suất để tổng ba số trên ba thẻ rút được là số chia hết cho 33 bằng127380\dfrac{127}{380}.