Bài học liên quan
Phần 1
(22 câu)Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) có một tiêu điểm là F1(−3;0) và đi qua điểm M(−3;21). Phương trình chính tắc của elip (E) là
Một lớp học có 18 học sinh nam và 21 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp đó. Xác suất chọn được một học sinh nam là
Một chiếc hộp đựng 7 viên bi màu xanh, 6 viên bi màu đen, 5 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu trắng. Chọn ngẫu nhiên ra 4 viên bi. Gọi A là biến cố "Lấy được ít nhất 2 viên bi cùng màu". Số phần tử của biến cố A là
Cho Hypebol (H) có một tiêu điểm F1(−4;0) và độ dài trục ảo là 2b=28.
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Phương trình chính tắc của Hypebol là 7x2−9y2=1. |
|
| Độ dài trục thực là 2a=6. |
|
| Tiêu cự của Hypebol (H) là 4. |
|
| Điểm B(3;0) nằm trên Hypebol (H). |
|
Hai xạ thủ A và B mỗi xạ thủ bắn 10 phát đạn. Kết quả được thể hiện trong bảng sau:
| A | 7 | 9 | 6 | 9 | 8 | 6 | 8 | 7 | 10 | 8 |
| B | 8 | 7 | 8 | 9 | 6 | 7 | 7 | 9 | 9 | 8 |
| Điểm thấp nhất của xạ thủ A là 6. |
|
| Điểm trung bình của xạ thủ A cao hơn điểm trung bình của xạ thủ B. |
|
| Độ lệch chuẩn bảng điểm của xạ thủ A lớn hơn độ lệch chuẩn bảng điểm của xạ thủ B. |
|
| Xạ thủ A bắn đều hơn xạ thủ B. |
|
Cho hypebol (H):16x2−9y2=1. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên (H) đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng
Một thùng trong đó có 19 hộp đựng bút màu đỏ, 15 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là
Số cách sắp xếp 4 bạn học sinh vào 4 ghế xếp thành một hàng ngang là
Hệ số của x3 trong khai triển Newton biểu thức (2x+1)5 bằng
Trong mặt phẳng Oxy, côsin góc giữa hai đường thẳng Δ1:3x+4y+1=0 và Δ2:{x=15+12ty=1+5t bằng
Cho đường tròn (C) có phương trình 3x2+3y2−6x+12y−12=0. Biết (C) có tâm I(a ; b) và bán kính R thì a+b+R bằng
Sai số tuyệt đối của số gần đúng a=−900 có sai số tương đối δa=0,1 bằng
Trung vị của mẫu số liệu 4;6;7;6;5;4;5 là
Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là
Cho đường cong (C):x2+y2+2mx−10y+4m=0.
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Khi m=0 thì (C) là phương trình đường tròn. |
|
| Tất cả giá trị của tham số m để phương trình (C) là phương trình đường tròn là [m<−2m>2. |
|
| Có 1 giá trị nguyên dương của m để (C) là một phương trình đường tròn có bán kính bằng 5. |
|
| Khi m=2 thì (C) là phương trình đường tròn và có bán kính nhỏ nhất. |
|
Từ các số {0;1;2;3;4;5;6;7;8} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt 3 chữ số 0; 1; 2 và ba số này đứng cạnh nhau?
Trả lời:
Cho đường tròn (C):(x−2)2+y2=54 và các đường thẳng d1:x−y=0, d2:x−7y=0. Đường tròn (C′) có tâm I nằm trên đường tròn (C) và tiếp xúc với d1,d2 có bán kính bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Một elip với bán trục lớn a và bán tiêu cự c tỉ số e=ac được gọi là tâm sai của elip. Quỹ đạo của trái đất quanh mặt trời là một elip (E) trong đó mặt trời là một trong các tiêu điểm.

Biết khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt trời và trái đất lần lượt là 147 triệu km, 152 triệu km. Tính tâm sai của elip (E). (Làm tròn kết quả tới chữ số thập phân thứ ba)
Trả lời:
Chọn ngẫu nhiên hai số trong tập hợp X={1;2;3;...;50}. Tính xác suất của biến cố B: "Trong hai số được chọn có một số lớn hơn 25, số còn lại nhỏ hơn hoặc bằng 25." (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Trả lời:
Một lô hàng có 14 sản phẩm, trong đó có đúng 2 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 8 sản phẩm trong lô hàng đó. Tính xác suất của biến cố "Trong 8 sản phẩm được chọn có không quá 1 phế phẩm". (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Trả lời:
Cho hai đường thẳng Δ1 và Δ2 vuông góc với nhau. Một chất điểm chuyển động trong một góc vuông tạo bởi Δ1 và Δ2 có tính chất: ở mọi thời điểm, tích khoảng cách từ mỗi vị trí của chất điểm đến hai đường thẳng Δ1 và Δ2 luôn bằng 4.

Biết rằng chất điểm chuyển động trên một phần của đường hypebol có phương trình dạng mx2−ny2=1. Tính m−n.
Trả lời:
Trong một hộp có 40 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 40. Rút ngẫu nhiên đồng thời 3 chiếc thẻ từ hộp.
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Số phần tử của không gian mẫu của phép thử trên là n(Ω)=9880. |
|
| Xác suất để rút được 3 chiếc thẻ đều ghi số lẻ bằng 263. |
|
| Xác suất để rút được 3 chiếc thẻ trong đó có ít nhất một thẻ ghi số chẵn bằng 135. |
|
| Xác suất để tổng ba số trên ba thẻ rút được là số chia hết cho 3 bằng380127. |
|