Đăng nhập

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(12 câu)
Câu 1
1đ

Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau.

Khoảng tuổi

[20; 30)[20;\,30)

[30; 40)[30;\,40)

[40; 50)[40;\,50)

[50; 60)[50;\,60)

[60; 70)[60;\,70)

Số khách hàng nữ

33

99

66

44

22

Giá trị đại diện của nhóm [30;40)[30 ; 40) là

99.
4040.
3535.
3030.
Câu 2
1đ

Khối chóp có diện tích đáy là BB và chiều cao là 3h3h thì có thể tích là

V=BhV=Bh.
V=13BhV=\dfrac{1}{3}Bh.
V=6BhV=6Bh.
V=3BhV=3Bh.
Câu 3
1đ

Hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I và II chạy tốt lần lượt là 0,840{,}84 và 0,750{,}75. Xác suất để cả hai động cơ cùng chạy tốt là

0,630{,}63.
0,120{,}12.
0,590{,}59.
0,940{,}94.
Câu 4
1đ

Rút gọn biểu thức P=32log⁡3a−log⁡5a2⋅log⁡a25P=3^{2\log_{3}a}-\log_{5}a^{2}\cdot \log_{a}25, với aa là số thực dương khác 11 ta được

P=a2−2P=a^{2}-2.
P=a2+2P=a^{2}+2.
P=a2+4P=a^{2}+4.
P=a2−4P=a^{2}-4.
Câu 5
1đ

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có OO là tâm của hình vuông ABCDABCD. Khi đó khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là độ dài đoạn thẳng nào sau đây?

SCSC.
SASA.
SBSB.
SOSO.
Câu 6
1đ

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SA⊥(ABCD)SA\perp(ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng?

BD⊥(SBC)BD\perp(SBC).
SA⊥(SBC)SA\perp(SBC).
BD⊥(SAC)BD\perp(SAC).
BC⊥(SAC)BC\perp(SAC).
Câu 7
1đ

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

y=(52)xy=\Big(\dfrac{5}{2}\Big)^{x}.
y=log⁡2xy=\log_{2}x.
y=(e5)xy=\Big(\dfrac{e}{5}\Big)^{x}.
y=log⁡0,2xy=\log_{0{,}2}x.
Câu 8
1đ

Hàm số y=sin⁡2x+x3y=\sin 2x+x^{3} có đạo hàm trên R\mathbb{R} là

y′=−cos⁡2x+3x2y'=-\cos 2x+3x^{2}.
y′=cos⁡2x+3x2y'=\cos 2x+3x^{2}.
y′=2cos⁡2x−3x2y'=2\cos 2x-3x^{2}.
y′=2cos⁡2x+3x2y'=2\cos 2x+3x^{2}.
Câu 9
1đ

Phương trình 2x−2=3x2+2x−82^{x-2}=3^{x^{2}+2x-8} có một nghiệm dạng x=log⁡ab−4x=\log_{a}b-4 với a, ba, \, b là các số nguyên dương thuộc khoảng (1;5)(1;5). Khi đó a+2ba+2b bằng

77.
66.
99.
1414.
Câu 10
1đ

Cho hàm số f(x)=sin⁡2xf(x)=\sin 2x. Giá trị của biểu thức P=f"(π4)P=f"\Big(\dfrac{\pi}{4}\Big) là

P=−1P=-1.
P=0P=0.
P=4P=4.
P=−4P=-4.
Câu 11
1đ

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC⊥(ABCD), CD=4a, SC=5aSC\perp(ABCD), \, CD=4a, \, SC=\sqrt{5}a. Số đo góc phẳng nhị diện [C,DA,S][C,DA,S] gần nhất với kết quả nào sau đây?

29,21∘29{,}21^\circ.
45,81∘45{,}81^\circ.
34,01∘34{,}01^\circ.
41,01∘41{,}01^\circ.
Câu 12
1đ

Cho tứ diện ABCDABCD có AB⊥AB \perp (DBC)(DBC). Gọi BEBE và DFDF là hai đường cao của tam giác BCDBCD, DKDK là đường cao của tam giác ACDACD. Khẳng định nào sau đây sai?

(ABC)⊥(DFK)(ABC)\perp(DFK).
(ABD)⊥(ADC)(ABD)\perp(ADC).
(DFK)⊥(ADC)(DFK)\perp(ADC).
(ABE)⊥(ADC)(ABE)\perp(ADC).

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(2 câu)
Câu 13
1đ

Cho hàm số f(x)=x−2x+2f(x)=\dfrac{x-2}{x+2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với mọi x∈Rx \in \mathbb{R} thì f′(x)>0f'(x)\gt 0.
b) Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng −1-1 là k=4k=4.
c) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng −1-1 là y=4x+1y=4x+1.
d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng −1-1 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là 14\dfrac{1}{4}.
Câu 14
1đ

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B,AB=BC=aB, AB=BC=a. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC)(ABC) và SA=aSA=a. Gọi II là trung điểm của ACAC và HH là hình chiếu vuông góc của II lên SCSC.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đường thẳng SCSC vuông góc với đường thẳng BHBH.
b) Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SAC)(SAC) bằng 3a3a.
c) Góc phẳng nhị diện [A,SC,B][A,SC,B] có số đo bằng 60∘60^\circ.
d) Thể tích khối chóp S.ABI=a3212S.ABI=\dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{12}.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

(4 câu)
Câu 15
1đ

Biết rằng bất phương trình log⁡2(5x+2)+2⋅log⁡(5x+2)2>3\log_{2}(5^{x}+2)+2\cdot \log_{(5^{x}+2)}2\gt 3 có tập nghiệm là S=(log⁡ab; +∞)S=(\log_{a}b; \, +\infty), với a, ba, \, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 66 và a≠1a\neq 1. Giá trị của biểu thức P=2a+3bP=2a+3b bằng bao nhiêu?

Trả lời: .

Câu 16
1đ

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có AB=53,BC=33AB=5\sqrt{3}, BC=3\sqrt{3}, góc BAD^=BCD^=90∘\widehat{BAD}=\widehat{BCD}=90^\circ, SA=9SA=9 và SA⊥(ABCD)SA\perp(ABCD). Biết thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng 66366\sqrt{3}, giá trị cot⁡\cot của góc nhị diện [S,BD,A][S,BD,A] bằng bao nhiêu? (Không làm tròn các kết quả trung gian, kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời: .

Câu 17
1đ

Cho hàm số y=f(x)=3x2−x+1y=f(x)=3 x^2-x+1 có đồ thị (C)(C). Phương trình tiếp tuyến với (C)(C) biết tiếp tuyến song song song với đường thẳng y=5x−3y=5 x-3 có phương trình là y=ax+by=a x+b. Giá trị T=a−2bT=a-2 b bằng bao nhiêu?

Trả lời: .

Câu 18
1đ

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 6\sqrt{6}, cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 60∘60^\circ. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng bao nhiêu?

Trả lời: .

PHẦN IV. Tự luận

(3 câu)
Câu 19
1đ
Tự luận

Một máy bay có 44 động cơ gồm 22 động cơ bên cánh trái và 22 động cơ bên cánh phải. Mỗi động cơ bên cánh phải có xác suất bị hỏng là 0,090{,}09, mỗi động cơ bên cánh trái có xác suất bị hỏng là 0,040{,}04. Các động cơ hoạt động độc lập với nhau. Máy bay chỉ thực hiện được chuyến bay an toàn nếu có ít nhất 33 động cơ làm việc. Xác suất để máy bay thực hiện được chuyến bay an toàn bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20
1đ
Tự luận

Cho hàm số y=−x3+3x2+9x−1y=-x^{3}+3x^{2}+9x-1 có đồ thị là (C)(C). Tìm hệ số góc lớn nhất của tiếp tuyến tại một điểm MM trên đồ thị (C)(C). Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm MM đó.

Câu 21
1đ
Tự luận

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 22. Cạnh bên SA=22SA=2\sqrt{2}. Hình chiếu vuông góc của đỉnh SS trên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là điểm II thuộc đoạn ACAC thỏa AC=4AIAC=4AI.

a) Tính côsin của góc giữa đường thẳng SASA và mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

b) Tính khoảng cách giữa đường thẳng ADAD và SBSB.