Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Có bao nhiêu phân số tối giản trong các phân số dưới đây?

69;510;1824;711 \dfrac{6}{9};\, \dfrac{-5}{10};\, \dfrac{-18}{-24};\, \dfrac{7}{11}.

22.
33.
44.
11.
Câu 2

Số thập phân 2,022,02 đưa về phân số thập phân ta được

20210.\dfrac{202}{10}.
202100.\dfrac{202}{100}.
20210000.\dfrac{202}{10\,000}.
2021000.\dfrac{202}{1\,000}.
Câu 3

Số thập phân xx thỏa mãn x+18,59=25,7x + 18,59 = -25,7

45,29-45,29.
7,11-7,11.
44,2944,29.
44,29-44,29.
Câu 4

Tỉ số phần trăm của hai số 85\dfrac{8}{5}8,48,4 là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

19,1%19,1 \%.
19%19 \%.
525%525 \%.
11,223%11,223 \%.
Câu 5

Để thu thập số liệu về số học sinh đeo kính trong ba lớp 6A, 6B, 6C, em sẽ dùng phương pháp

thu thập từ sách báo.
làm thí nghiệm.
thu thập từ trang web.
quan sát và ghi lại.
Câu 6

Mỗi xúc xắc có 66 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số tự nhiên từ 11 đến 66. Gieo đồng thời hai con xúc xắc. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra?

A
Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 11.
B
Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn.
C
Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1212.
D
Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số lẻ.
Câu 7

Mỗi xúc xắc có 66 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số tự nhiên từ 11 đến 66. Nam thực hiện thí nghiệm gieo xúc xắc một lần. Tập hợp nào sau đây là kết quả có thể xảy ra của thí nghiệm đó?

{1;6}\left\{ 1\,;\,6 \right\}.
{0;1;2;3;4;5}\left\{ 0\,;\,1\,;\,2\,;\,3\,;\,4\,;\,5 \right\}.
{1;2;3;4;5;6}\left\{ 1\,;\,2\,;\,3\,;\,4\,;\,5\,;\,6 \right\}.
{0;1;2;3;4;5;6}\left\{ 0\,;\,1\,;\,2\,;\,3\,;\,4\,;\,5\,;\,6 \right\}.
Câu 8

Nam chơi ném phi tiêu vào bảng 100100 lần, trong đó có 1414 lần Nam ném trúng hồng tâm.

Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Nam ném phi tiêu trúng hồng tâm" là

507\dfrac{50}{7}.
150\dfrac{1}{50}.
750\dfrac{7}{50}.
17\dfrac{1}{7}.
Câu 9

Số giao điểm của hai đường thẳng song song là bao nhiêu?

Vô số.
2.
1.
0.
Câu 10

Cho hình vẽ trên lưới ô vuông:

Điểm CC là giao điểm của bao nhiêu đường thẳng?

22 đường thẳng.
33 đường thẳng.
44 đường thẳng.
55 đường thẳng.
Câu 11

Trên giấy kẻ ô vuông có các đoạn thẳng như hình vẽ, sắp xếp các đoạn thẳng theo thứ tự độ dài giảm dần.

CD HK AB MN

CD;MN;HK;ABCD; MN; HK; AB.
CD;AB;MN;HKCD; AB; MN; HK.
MN;CD;AB;HKMN; CD; AB; HK.
HK;AB;MN;CDHK; AB; MN; CD.
Câu 12

Trong hình vẽ sau, điểm nào là điểm trong xOy^\widehat{x'Oy'}?

O x x' y y' S P Q

SS.
QQ.
PP.
OO.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Biểu đồ dưới đây cho biết lợi nhuận (đơn vị: triệu đồng) của một cửa hàng trong quý I năm 2025.

lợi nhuận (đơn vị: triệu đồng) của một cửa hàng trong quý I năm 2025

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trong quý I năm 2025, tháng 5 có lợi nhuận thấp nhất.
b) Tổng lợi nhuận quý I năm 2025 là 2020 (triệu đồng).
c) Lợi nhuận bình quân mỗi tháng trong quý I năm 2025 của cửa hàng đó là 1010 triệu đồng.
d) Tỉ lệ phần trăm lợi nhuận tháng 1 so với cả quý I năm 2025 là 20%20\%.
Câu 14

Cho hình vẽ sau:

A D B E C

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) DADADBDB là hai tia trùng nhau.
b) Hai điểm EECC nằm khác phía đối với điểm BB.
c) 55 đoạn thẳng trong hình vẽ.
d) Nếu AB=5AB=5 cm, BD=2BD=2 cm thì AD=2AD=2 cm.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Một nông trại nhà bác Đô hình chữ nhật có chiều dài 172172 m. Nhà bác trồng khoai trên nông trại đó và cứ 11 ha thu hoạch được 4040 tấn khoai tây. Biết cả nông trại đó bác thu hoạch 55,0455,04 tấn khoai tây, tìm chiều rộng (mét) của nông trại hình chữ nhật.

Trả lời: m.

Câu 16

Quãng đường từ nhà Minh tới trường dài khoảng 5,85,8 km, vận tốc đi xe đạp điện của Minh khoảng 23,923,9 km/h. Ước lượng thời gian Minh đi từ nhà tới trường hết khoảng bao nhiêu phút? (Kết quả ở dạng số tự nhiên)

Trả lời:

Câu 17

Cho hai đường thẳng xyxyztzt cắt nhau tại OO. Lấy điểm MM nằm trong góc xOz^\widehat{xOz}, vẽ thêm tia OMOM. Số góc được tạo thành là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Cho 55 đoạn thẳng phân biệt bất kì, số giao điểm tối đa của 55 đoạn thẳng là bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Tìm hai số biết 20%20 \% số thứ nhất bằng 14\dfrac{1}{4} số thứ hai và hiệu của hai số bằng 419\dfrac{4}{19}.

Câu 20
Tự luận

Thực hiện các phép tính sau:

a) (1,25).6.(1,5).7.(0,8)(-1,25) . 6 . (-1,5) . 7 . (-0,8).

b) [(2,5).1,6].(4)[(-2,5) . 1,6] . (-4).

c) 4,5.3+2.(4,5)+5.(4,5)-4,5 . 3 + 2 . (-4,5) + 5 . (-4,5).

d) 8,5.8,52.8,5.3,5+3,5.1,58,5 . 8,5 - 2 . 8,5 . 3,5 + 3,5 . 1,5.

Câu 21
Tự luận

Cho đường thẳng xyxy, lấy điểm OO thuộc đường thẳng xyxy. Trên tia OxOx lấy điểm AA sao cho OA=8OA = 8 cm, trên tia OyOy lấy điểm BB sao cho OB=8OB = 8 cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

b) Điểm OO có là trung điểm của đoạn thẳng ABAB không? Vì sao?

c) Vẽ tia OzOz sao cho yOz^=90\widehat{yOz} = 90^\circ, lấy điểm DD nằm trong yOz^\widehat{yOz} thì xOD^\widehat{xOD} là góc tù hay góc nhọn?