Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Một hộp có 55 bút xanh, 88 bút đỏ, 99 bút tím và 44 bút đen. Lấy ngẫu nhiên 11 bút từ hộp, xem màu, trả lại rồi lại lấy ra ngẫu nhiên 11 bút nữa. Xét ba biến cố sau:

AA: "Bút lấy ra lần thứ nhất là bút màu xanh".

BB: "Hai bút lấy ra có cùng màu".

CC: "Bút lấy lần thứ hai là bút màu vàng".

Những biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

Biến cố BBCC.
Biến cố AACC.
Biến cố AABB.
Cả ba biến cố A,BA, \, BCC.
Câu 2

Lớp 7A có 2020 bạn nam và 2020 bạn nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 11 bạn lên bảng để kiểm tra bài tập. Xác suất để giáo viên gọi được bạn nữ là

16\dfrac{1}{6}.
13\dfrac{1}{3}.
11.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 3

Khối 7 có 77 lớp là lớp A,B,C,D,E,F,GA, \, B, \, C, \, D, \, E, \, F, \, G. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong khối 7. Xác suất bạn được chọn học lớp 7E bằng bao nhiêu biết rằng sĩ số của các lớp là như nhau?

14\dfrac{1}{4}.
00.
12\dfrac{1}{2}.
17\dfrac{1}{7}.
Câu 4

Một kho lạnh chứa hàng có sức chứa (thể tích) bằng 2x3+11x2+20x+122x^3+11x^2+20x+12 (m3m^3). Biết diện tích mặt sàn được tính bằng tích của chiều dài x+2x+2 (mm) và chiều rộng x+2x+2 (mm). Chiều cao của kho lạnh là bao nhiêu m?

2x+32x+3 (mm).
x+3x+3 (mm).
2x32x-3 (mm).
2x+52x+5 (mm).
Câu 5

Bộ ba độ dài nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

100100 cm; 100100 cm; 11 cm.
11 cm; 77 cm; 88 cm.
33 cm; 3,023,02 cm; 6,016,01 cm.
4,214,21 cm; 3,943,94 cm; 6,286,28 cm.
Câu 6

Cho hình vẽ:

Đường xiên kẻ từ điểm $B$

Đường xiên kẻ từ điểm BB xuống đường thẳng AEAE

BH,BEBH, \, BE.
AB,AC,EB,ECAB, \, AC, \, EB, \, EC.
AB,BE,BHAB, \, BE, \, BH.
BA,BEBA, \, BE.
Câu 7

Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 88 cm. Biểu thức biểu diễn chu vi hình chữ nhật đó theo chiều rộng xx (cm) là

x+8x+8 (cm).
4x+164x+16 (cm).
4x4x (cm).
2x+82x+8 (cm).
Câu 8

Giá trị của biểu thức B=7x5yB = 7x - 5y tại x=5x = 5y=9y = 9

3838.
10-10.
8080.
1010.
Câu 9

Cho đa thức P(x)=5x+10x2P\left(x\right)=5x+10x^2. Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức đã cho?

x=12.x=\dfrac{1}{2}.
x=2.x=2.
x=1.x=1.
x=0.x=0.
Câu 10

Rút gọn biểu thức: t(12t)+2t2t(1 - 2t) + 2t^2 ta được

2t2t.
4t2+t-4t^2 + t.
4t2+t4t^2 + t.
tt.
Câu 11

Với x=2x = -2 thì giá trị của biểu thức 4x23x74x^2 - 3x - 7 bằng

15-15.
17-17.
1212.
1515.
Câu 12

Kết quả của phép tính (4x53x4+7x2+6x):(3x)(4x^5-3x^4+7x^2+6x): (-3x)

43x4+x3+7x2-\dfrac{4}{3}x^4+x^3+7x-2.
4x4+x373x24x^4+x^3-\dfrac{7}{3}x-2.
43x4+x373x2-\dfrac{4}{3}x^4+x^3-\dfrac{7}{3}x-2.
43x4+3x373x2-\dfrac{4}{3}x^4+3x^3-\dfrac{7}{3}x-2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Trong hộp có sáu thanh gỗ được gắn số từ 11 đến 66. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời hai thanh gỗ từ hộp trên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Biến cố PP: "Tích các số gắn trên hai thanh gỗ là bội của 77" là biến cố không thể.
b) Biến cố QQ: "Hai thanh gỗ lấy ra gắn số chẵn" là biến cố ngẫu nhiên.
c) Biến cố RR: "Hiệu các số gắn trên hai thanh gỗ không nhỏ hơn 11" là biến cố chắc chắn.
d) Biến cố SS: "Tổng các số gắn trên hai thanh gỗ nhỏ hơn 1212" là biến cố chắc chắn.
Câu 14

Cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn, AB<ACAB\lt AC. Kẻ BDBD vuông góc với ACAC tại DD, CECE vuông góc ABAB tại EE.

Cho tam giác $ABC$ có ba góc nhọn, $AB\lt AC$

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ACB^>ABC^\widehat{ACB}>\widehat{ABC}.
b) ECB^=90ABC^\widehat{ECB}=90^{\circ}-\widehat{ABC}.
c) DBC^=90ACB^\widehat{DBC}=90^{\circ}-\widehat{ACB}.
d) ECB^>DBC^\widehat{ECB}>\widehat{DBC}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Vẽ ΔABC\Delta ABC bất kì. Trong các biến cố sau đây có bao nhiêu biến cố không thể?

(1) “Tam giác có 2 cạnh ABABBCBC song song với nhau”.

(2) “Tam giác có 2 góc vuông”.

(3) “Tam giác có góc A^>B^>C^\widehat { A }> \widehat { B }> \widehat { C } và cạnh BC>AC>ABBC>AC>AB ”.

(4) “Tam giác là tam giác vuông cân”.

(5) “Tam giác có 3 đường trung tuyến cắt nhau tại 1 điểm”.

Trả lời

Câu 16

Biết đa thức x4ax3+bx2+3x^4-ax^3+bx^2+3 chia hết cho đa thức x21x^2-1. Áp dụng định lí Bézout: "Đa thức f(x)f(x) khi chia cho (xk)(x-k) được dư là RR thì R=f(k)R=f(k)", tích aba\cdot b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Trọng lượng của một con bò có thể được ước tính theo công thức: w=88v2dw = 88v^2d, trong đó vv là chu vi vòng ngực (m) và dd là chiều dài thân chéo (m). Khối lượng của con bò có chu vi vòng ngực 1,81,8 m và chiều dài thân chéo 137137 cm khoảng bao nhiêu kg? Làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.

Trả lời:

Câu 18

Cho hình vẽ dưới đây, biết DEF\triangle DEF cân tại DD, DHDH là tia phân giác của EDF^\widehat{EDF}. Giá trị của xx bằng bao nhiêu?

32° x D E F H

Trả lời: ^\circ.

Tự luận

(2 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có cạnh ABAB bằng cạnh ACAC. Gọi HH là trung điểm của BCBC.

a) Chứng minh AHB=AHC\triangle AHB=\triangle AHC.

b) Chứng minh AHAH vuông góc với BCBC.

c) Trên tia đối của tia AHAH lấy điểm EE sao cho AE=BCAE=BC. Trên tia đối của tia CACA lấy điểm FF sao cho CF=ABCF=AB. Chứng minh BE=BFBE=BF.

Câu 20
Tự luận

Lực FF (đơn vị: Newton) của gió khi thổi vuông góc vào cánh buồm tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc vv (m/s) của gió, ta có công thức F=30v2F = 30v^2.

a) Khi v=17v=17 m/s, FF bằng bao nhiêu Newton?

b) Biết cánh buồm chỉ có thể chịu được áp lực tối đa là 1212 000000 N, hỏi con thuyền có thể đi được trong gió bão với vận tốc gió 9090 km/h hay không?