Bài học liên quan
Phần chọn đáp án đúng
(12 câu)Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:
\begin{tabular}{|c|c|c|c|c|c|} \hline Khoàng tuồi & { [20;30)} & { [30;40)} & { [40;50)} & { [50;60)} & { [60;70)} \\ \hline Số khách hàng nữ & 3 & 9 & 6 & 4 & 2 \\ \hline \end{tabular}
Giá trị đại diện của nhóm [30;40) là?
Khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là 3h thì có thể tích là
Hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I và II chạy tốt lần lượt là 0,84 và 0,75. Hãy tính xác suất để cả hai động cơ cùng chạy tốt.
Rút gọn biểu thức P=32log3a−log5a2⋅loga25, với a là số thực dương khác 1 ta được
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có O là tâm của hình vuông ABCD. Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) là độ dài đoạn
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA⊥(ABCD). Tìm khẳng định đúng?
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R ?
Hàm số y=sin2x+x3 có đạo hàm trên R bằng
Phương trình 2x−2=3x2+2x−8 có một nghiệm dạng x=logab−4 với a,b là các số nguyên dương thuộc khoảng (1;5). Khi đó a+2b bằng
Cho hàm số f(x)=sin2x. Tính P=f"(4π).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC⊥(ABCD),CD=4a,SC=5a. Số đo góc phẳng nhị diện [C,DA,S] gần nhất với kết quả
Cho tứ diện ABCD có cạnh AB vuông góc với (DBC). Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
Phần trắc nghiệm đúng - sai
(2 câu)Cho hàm số f(x)=x+2x−2. Khi đó:
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Với mọi x∈R thìf′(x)>0. |
|
| b) Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng −1 làk=4. |
|
| c) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng −1 lày=4x+1. |
|
| d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng −1 tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích là41. |
|
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B,AB=BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và SA=a. Gọi I là trung điểm của AC và H là hình chiếu vuông góc của I lên SC. Khi đó:
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Đường thẳng SC vuông góc với đường thẳngBH. |
|
| b) Khoảng cách từ B đến mp(SAC) bằng3a. |
|
| c) Góc phẳng nhị diện [A;SC;B] bằng60∘. |
|
| d) Thể tích khối chóp S.ABI=12a32. |
|
Phần tự luận
(7 câu)Biết rằng bất phương trình log2(5x+2)+2⋅log(5x+2)2>3 có tập nghiệm là S=(logab;+∞), với a,b là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và a=1. Tính P=2a+3b.
Trả lời: .
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2. Cạnh bên SA=22. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm I thuộc đoạn AC thỏa AC=4AI. Khoảng cách giữa đường thẳng AD và SB bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Trả lời: .
Cho hàm số y=−x3+3x2+9x−1 có đồ thị là (C). Tìm hệ số góc lớn nhất của tiếp tuyến tại một điểm M trên đồ thị (C).
Trả lời: .
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 6, cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng bao nhiêu?
Trả lời: .
Một máy bay có 4 động cơ gồm 2 động cơ bên cánh trái và 2 động cơ bên cánh phải. Mỗi động cơ bên cánh phải có xác suất bị hỏng là 0,09, mỗi động cơ bên cánh trái có xác suất bị hỏng là 0,04. Các động cơ hoạt động độc lập với nhau. Máy bay chỉ thực hiện được chuyến bay an toàn nếu có ít nhất 3 động cơ làm việc. Tìm xác suất để máy bay thực hiện được chuyến bay an toàn.
Cho hàm số y=−x3+3x2+9x−1 có đồ thị là (C). Tìm hệ số góc lớn nhất của tiếp tuyến tại một điểm M trên đồ thị (C).
Cho hình chóp S.ABCD có AB=53,BC=33, góc BAD=BCD=90∘, SA=9 và SA⊥(ABCD). Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 663, tính cot của góc nhị diện [S;BD;A].