Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(16 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: 12:[(12:23)]253+12\dfrac{1}{2}:\Big[\Big(\dfrac{1}{2}:\dfrac{2}{3} \Big)\Big]^2-\dfrac{5}{3}+\dfrac{1}{2}

518-\dfrac{5}{18}.
239-\dfrac{23}{9}.
2318-\dfrac{23}{18}.
239\dfrac{23}{9}.
Câu 2

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau.

Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 00

Điểm A,BA,BDD.
Chỉ có điểm BB.
Chỉ có điểm DD.
Chỉ có điểm AA.
Câu 3

Số đối của 314-3\dfrac{1}{4}

số hữu tỉ âm.
số nguyên.
số hữu tỉ dương.
00.
Câu 4

Cho trục số sau:

Điểm biểu diễn số đối của số 45\dfrac{4}{5} trên trục số là điểm nào?

BB.
CC.
DD.
AA.
Câu 5

Trong các số hữu tỉ: 0,75;112;5;450,75;-1\dfrac{1}{2};-5;\dfrac{4}{5}, số lớn nhất là

0,750,75.
5-5.
112-1 \dfrac{1}{2}.
45\dfrac{4}{5}.
Câu 6

Các số hữu tỉ aa để a18\dfrac{a}{18} lớn hơn 56\dfrac{-5}{6} và nhỏ hơn 12\dfrac{-1}{2}

a{14;13;12;11;10}a \in \left\{ -14;-13;-12;-11;-10 \right\}.
a{14;13;12;11}a \in \left\{ -14;-13;-12;-11 \right\}.
a{15;14;13;12;11;10}a \in \left\{ -15;-14;-13;-12;-11;-10 \right\}.
a{13;12;11;10}a \in \left\{ -13;-12;-11;-10 \right\}.
Câu 7

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 59+x=49-\dfrac{5}{9}+x=\dfrac{4}{9} ta được

x=4959x=\dfrac{4}{9}-\dfrac{5}{9}.
x=5949x=\dfrac{5}{9}-\dfrac{4}{9}.
x=59+49x=-\dfrac{5}{9}+\dfrac{4}{9}.
x=49+59x=\dfrac{4}{9}+\dfrac{5}{9}.
Câu 8

Giá trị của xx thỏa mãn: 54.3103x=138\dfrac{-5}{4} . \dfrac{3}{10}-3 x=\dfrac{13}{8}

22.
32-\dfrac{3}{2}.
23-\dfrac{2}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
Câu 9

Kết quả phép tính 34:(2359)+94\dfrac{3}{4}\, : \, \Big(\dfrac{2}{3}-\dfrac{5}{9} \Big)+\dfrac{9}{4}

99.
22.
44.
88.
Câu 10

Số hữu tỉ xx thỏa mãn x23=511+0,20,3759161522+32.(0,2)x-\dfrac{-2}{3}=\dfrac{\dfrac{5}{11}+0,2-0,375}{\dfrac{9}{16}-\dfrac{15}{22}+\dfrac{3}{2}.\Big(-0,2\Big)}

x=43x=-\dfrac{4}{3}.
x=43x=\dfrac{4}{3}.
x=916x=\dfrac{9}{16}.
x=1x=1.
Câu 11

Một con voi châu Á sinh thiếu tháng nên chỉ đạt 0,80,8 tạ, ít hơn 110\dfrac{1}{10} tạ so với cân nặng trung bình của voi sơ sinh. Cân nặng trung bình của voi sơ sinh châu Á là

0,90,9 tạ.
0,60,6 tạ.
0,80,8 tạ.
0,70,7 tạ.
Câu 12

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 170    Q\dfrac{-17}{0}\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

\notin .
==.
< \lt .
\in .
Câu 13

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 7,5    Q7,5\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

==.
< \lt .
\in .
\notin .
Câu 14

Cho biểu thức a=(2)2020a=(-2)^{2\,020}; b=3.(2)2021b=-3.(-2)^{2\,021}. Kết luận nào sau đây đúng?

a<ba\lt b.
a<ba\lt -b.
a>ba>b.
a>b-a>b.
Câu 15

Giá trị của biểu thức (2,75)2.411{{\Big(2,75 \Big)}^{2}}.\dfrac{4}{11}

411\dfrac{4}{11}.
1214\dfrac{121}{4}.
44.
114\dfrac{11}{4}.
Câu 16

Thực hiện phép tính:

Câu 1:

(2534)2{{\Big(\dfrac{2}{5} - \dfrac{3}{4} \Big)}^{2}} có kết quả là

49400\dfrac{49}{400}.
4920\dfrac{49}{20}.
740\dfrac{7}{40}.
720\dfrac{7}{20}.
Câu 2:

122:(2,4)2={{12}^{2}}:{{(-2,4)}^{2}} = .

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 17

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm AA biểu diễn số nguyên dương.
b) Điểm BB biểu diễn số 11.
c) Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ dương.
d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm AA lớn hơn số biểu diễn bởi điểm BB.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 18

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Câu 19

Tìm giá trị của xx biết: 13+16+110+....+2x(x+1)=20212023\dfrac{1}{3}+\dfrac{1}{6}+\dfrac{1}{10}+....+\dfrac{2}{x(x+1)}=\dfrac{2\,021}{2\,023}.

Trả lời: