Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Trên trục số dưới đây, cho 4 điểm A,B,C,D biểu diễn các số hữu tỉ.
Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần của số mà điểm biểu diễn ta được
Số đối của −341 là
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 0−13□Q.
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 564□Q.
So sánh các số hữu tỉ 100−2929 và −30 ta có
Kết quả của phép tính −(53+43)−(4−3+52) là
Có bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn x2=−425?
Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh của tam giác: 413 cm;311 cm; 29cm là
Kết quả phép tính: 1255.4785.257 là
Cho trục số sau:
Điểm biểu diễn số 5−2 trên trục số là
Sắp xếp số đối của mỗi số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: 103; 2−7; 4,9; −8,5 ta được dãy
Số hữu tỉ x thỏa mãn 5−4+25x=10−3 là
Số hữu tỉ x thỏa mãn 22x−1=32 là
Giá trị của biểu thức A=94:(5−3+21)−94:5−3 là
Cho biểu thức a=(−2)2020; b=−3.(−2)2021. Kết luận nào sau đây đúng?
Cho trục số sau:
| a) A là điểm biểu diễn số nguyên âm. |
|
| b) Số hữu tỉ mà điểm A biểu diễn lớn hơn số hữu tỉ mà điểm B biểu diễn. |
|
| c) Điểm A và B biểu diễn hai số đối nhau. |
|
| d) Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 2−1. |
|
Cho số hữu tỉ x=aa−2,(a=0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x là số nguyên?
Trả lời:
Tìm số tự nhiên x biết: 2.[9.101+10.111+11.121+...+x(x+1)1]=91.
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây