Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Đề số 1 SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Số?
× | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
1 | 6 | 8 | 5 | 7 | 10 | |
= | 4 | 40 |
Câu 2 (1đ):
Số?
| 20 |
Câu 3 (1đ):
Số?
| + | 4 | 8 | 1 |
| 2 | 4 | ||
Câu 4 (1đ):
Điền vào ô trống.
3 l × 6 =
4 kg × 2 =
l18 8 kg 24 6
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 6 (1đ):
416
So sánh.
532
- >
- =
- <
Câu 7 (1đ):
Số?
523 + 7 =
Câu 8 (1đ):
1 trăm + 9 trăm = 10 trăm = 1 nghìn
100 + 900 = 1 000
Tính nhẩm.
300 + 700 =
Câu 9 (1đ):
Muốn tìm một số hạng, ta lấy trừ đi .
số hạng kiatổng
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 10 (1đ):
Muốn tìm , ta lấy hiệu cộng với .
số trừsố bị trừ
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Câu 11 (1đ):
Số?
2 cm × 4 = cm
Câu 12 (1đ):
Số?
| 3 × 1 | = | 3 |
| 3 × 2 | = | |
| 3 × 3 | = | 9 |
| 3 × 4 | = | 12 |
| 3 × 5 | = | 15 |
| 3 × 6 | = | |
| 3 × 7 | = | 21 |
| 3 × 8 | = | 24 |
| 3 × 9 | = | |
| 3 × 10 | = | 30 |
Câu 13 (1đ):
Số?
× | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
1 | 5 | 7 | 2 | 4 | 10 | |
= | 3 | 30 |
Câu 14 (1đ):
Nối:
9 : 3 = 3
6 : 3 = 2
Câu 15 (1đ):
Số?
| 15 |
Câu 16 (1đ):
Đúng hay Sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 400 < 900 |
|
| b) 210 > 270 |
|
| c) 330 = 330 |
|
Câu 17 (1đ):
Phép cộng nào cho kết quả bé nhất?
419 + 130
209 + 336
286 + 262
Câu 18 (1đ):
Trong sân nhà bạn Dũng đang có một đàn gà con. Dũng đếm được có tất cả 18 cái chân gà. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con?
Bài giải
Đàn gà có số con là:
: 2 = (con gà)
Đáp số: con gà.
Câu 19 (1đ):
Số?
| 21 |
Câu 20 (1đ):

Một trường tiểu học có 795 học sinh, trong đó có 441 học sinh nữ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải
| Số học sinh nam của trường tiểu học đó là: |
795
|
Đáp số:
|
OLMc◯2022