Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 4 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Người ta uốn một sợi dây đồng vừa đủ thành một hình vuông cạnh 22 cm. Tính độ dài sợi dây đó.
Bài giải
Độ dài sợi dây bằng chu vi hình vuông cạnh cm.
Vậy độ dài sợi dây là:
× 4 = (cm)
Đáp số: cm.
Từ các chữ số 5, 2, 0, 4 lập được:
⚡ số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số tròn chục bé nhất có bốn chữ số là .
Có một tờ giấy hình vuông cạnh 8 cm.
a) Diện tích hình vuông đó là cm2.
b) Nếu cắt đi một hình vuông cạnh 2 cm của tờ giấy đó thì diện tích phần còn lại của tờ giấy là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Đáp số: cm2.
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 56937. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
Gho hình vuông EFGH, hình tròn tâm O như hình vẽ.
a) Điền tiếp tên điểm vào để được bộ ba điểm thẳng hàng:
⚡ E, , F
⚡ , N, G
⚡ G, P,
⚡ H, , E
b) O là trung điểm của các đoạn thẳng
- QN, GH
- MP, QN
- MP, EH
c) Số?
⚡Số góc vuông chung đỉnh M là
- 2
- 4
- 3
- 1
⚡Số góc vuông chung đỉnh O là
- 4
- 3
- 1
- 2
3106
Chọn cách đọc số đúng.
Viết số gồm tám nghìn, năm trăm, bảy đơn vị.
Điền số La Mã tương ứng còn thiếu.
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | III | IV | VI | VII | IX | X |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số?
⚡ Làm tròn số 6954 đến hàng trăm ta được số .
Hình nào có diện tích lớn hơn?
15 cm2 × 5 = 75 cm2
Tính:
12 cm2 × 4 = cm2.
80 cm2 : 5 = cm2.
Kéo thả số thích hợp vào ô trống:
Tháng Chín có ngày.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Nhà Hoa lên kế hoạch về quê trong 1 tuần, bắt đầu từ thứ Bảy. Xem lịch và trả lời:
a) Nhà Hoa có thể về quê bắt đầu từ các ngày nào trong tháng?
(4, 5, 10, 12, 13, 19, 26, 27, 28)
b) Nhà Hoa về quê vào thứ Bảy đầu tiên của tháng, tức là ngày
- 5
- 12
c) Vậy tới ngày nào nhà Hoa kết thúc chuyến về quê?
Ngày
- 12
- 19
Số 89 084 đọc là
Điền số còn thiếu vào ô trống.
Tính:
1 | 9 | 2 | 8 | 6 | 2 |
|
|
|
|
|
| ||||||
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
|
|
5000 + 6000 = ?
5 nghìn + 6 nghìn = 11 nghìn
5000 + 6000 = 11000
Tính nhẩm:
7000 + 8000 =
Số?
15000 - 6000 + 20000 =
Số?
87 526 = + + 500 + + 6
Tính.
− | 8 | 2 | 7 | 6 | 1 |
6 | 3 | 5 | 1 | 3 | |
|
Khi mua mỗi món hàng dưới đây, người ta cần dùng một tờ tiền. Biết giá tiền của kính lúp cao nhất, giá bút chì thấp nhất. Giá tiền của quyển vở gấp 3 lần giá tiền của thước kẻ.
Nối đồ vật với giá tiền tương ứng.


Sáng nay chị Mai đi chợ mua sắm đồ. Thời gian bắt đầu và kết thúc như sau:
Chị Mai đi chợ trong phút.
Phép tính có kết quả bé nhất?
Tính:
| × | 1 | 6 | 3 | 7 | 1 | |
| 2 | ||||||
Tính giá trị biểu thức:
11 022 × 8 : 2
= : 2
=

Quan sát các đồ vật ở bức tranh phía trên:
a) Phân loại và ghi chép tên các đồ vật theo màu sắc:
- Đèn học
- Ống đựng bút
- Cặp sách
- Thước kẻ
- Bút chì
- Đồng hồ
- Cây xương rồng
- Cốc nước
Màu đỏ
Màu xanh lá cây
Màu xanh dương
b) Theo kết quả thống kê, trong bức tranh trên:
Các đồ vật màu
- đỏ
- xanh lá cây
- xanh dương
Các đồ vật màu
- đỏ
- xanh lá cây
- xanh dương
Cho bảng số liệu về khối lượng đậu của các cửa hàng (đơn vị: kg):
| Cửa hàng A | Cửa hàng B | Cửa hàng C | Cửa hàng D |
Đậu đen | 75 | 78 | 60 | 73 |
Đậu đỏ | 43 | 47 | 35 | 36 |
a) Cửa hàng có nhiều đậu đen nhất là cửa hàng .
Cửa hàng có ít đậu đỏ nhất là cửa hàng .
b) Cửa hàng D có tất cả kg đậu.
c) Bốn cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam đậu đỏ?
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Thống kê số đồ dùng học tập của tổ 1 lớp 3A, được bảng số liệu dưới đây:
| Đồ dùng | Thước kẻ | Bút mực | Tẩy | Kẹp ghim |
| Số lượng | 13 | 15 | 14 | 12 |
a)
- Bút mực
- Thước kẻ
- Tẩy
- Kẹp ghim
- Bút mực
- Kẹp ghim
- Thước kẻ
- Tẩy
b) Tổng số lượng đồ dùng học tập là bao nhiêu?
chiếc.
Thống kê số lượng học sinh của các lớp khối 3.
a) Hoàn thành bảng số liệu dưới đây:
| Số học sinh | |||
| Lớp | Nam | Nữ | Tổng |
| 3A | 18 | 18 | |
| 3B | 19 | 35 | |
| 3C | 17 | 34 | |
| 3D | 16 | 15 | |
b) Dựa vào bảng số liệu, hoàn thiện các thông tin dưới đây:
Lớp
- 3D
- 3B
- 3A
- 3C
Lớp
- 3A
- 3B
- 3C
- 3D
Lớp
- 3A
- 3B
- 3D
- 3C
c) Số học sinh nữ ở cả bốn lớp là bạn.
Tính giá trị biểu thức:
a) (3 000 + 6 000) × 5 =
b) (21 000 − 5 000) : 4 =