Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Mấy chục và mấy đơn vị?
chục và đơn vị.

Có khoảng bao nhiêu cái chong chóng?
Chọn dấu (+, -) thích hợp điền vào ô trống.
5 93 = 98
Tổng của hai số 52 và 14 là .
Số?
Số bị trừ | |
Số trừ | |
Hiệu | 22 |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Điền tên đoạn thẳng trong hình vẽ trên.
Trong hình vẽ trên có các đoạn thẳng là:
Số liền trước của 51 là .
Số liền sau của 51 là .
Số nào vừa lớn hơn 62 vừa bé hơn 64?
Số?
8 dm = cm.
Điền số thích hợp vào ô trống.
Số hạng | 9 | 5 | 2 | 6 |
Số hạng | 2 | 9 | 9 | 9 |
Tổng | 11 |
Đúng hay Sai?
Hình trên có
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Đường thẳng DA và đường thẳng EM. |
|
| b) Đoạn thẳng BC. |
|
| c) Ba điểm E, F, M thẳng hàng. |
|
| d) Đường cong n. |
|
Bài toán: Buổi sáng, cửa hàng có 17 máy quạt điện. Đến buổi chiều, cửa hàng đã bán được 8 chiếc. Hỏi còn lại bao nhiêu chiếc quạt điện? |
|
Bài giải |
= ( ) |
Đáp số:
. |
Năm nay, anh Duy năm nay 9 tuổi. Anh Bình nhiều hơn anh Duy 4 tuổi. Hỏi năm nay anh Bình bao nhiêu tuổi?
| Bài giải | ||
Năm nay anh
|
||
|
||
Đáp số:
|
||
Rót hết 2 l nước từ bình vào đầy một cốc và một chai.
Chọn câu trả lời đúng.
+) Cốc đựng
- nhiều hơn
- ít hơn
+) Chai đựng
- nhiều hơn
- ít hơn
Tính.
+ | 2 | 6 |
| 6 | |
|
Tính.
55 + 9 =
Tính.
| 9 | 3 |
- |
|
|
|
| 7 |
|
|
|
|
Tính.
83 - 34 = .
Chọn phép trừ có hiệu bằng 81 - 7.
Điền chữ số thích hợp vào ô trống.
60 - 29 > 3
- 2
- 0
- 9
- 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khả năng lấy được viên bi màu tím là
|
|
Em xem ti vi cùng bố mẹ lúc giờ .
Nhấn vào ngày thứ Năm cuối cùng của tháng 3 trên tờ lịch.
| THÁNG 3 | ||||||
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 28 | 29 | 30 | 31 | |||


